Tiếng Anh 5 Unit 12 Từ vựng Global Success
Tổng hợp từ vựng chủ đề dịp Tết Tiếng Anh 5 Global Success
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
buy roses
(v. phr) mua hoa hồng

Ví dụ minh họa
We buy roses and a branch of peach blossom to decorate the house.
Chúng tôi mua hoa hồng và cành đào để trang trí nhà.
buy a branch of peach blossom
(v. phr) mua cành đào

Ví dụ minh họa
We buy a branch of peach blossom and roses to decorate the house.
Chúng tôi mua cành đào và hoa hồng để trang trí nhà.
decorate the house
(v. phr) trang trí nhà

Ví dụ minh họa
We buy roses and a branch of peach blossom to decorate the house.
Chúng tôi mua hoa hồng và cành đào để trang trí nhà.
do the shopping
(v. phr) đi mua sắm

Ví dụ minh họa
I love doing the shopping with my mom to prepare for Tet.
Tôi thích đi mua sắm cùng mẹ để chuẩn bị cho dịp Tết.
make banh chung
(v. phr) làm bánh chưng

Ví dụ minh họa
One of our family’s customs is making banh chung at Tet.
Một trong những truyền thống của gia đình chúng tôi đó là làm bánh chưng vào dịp tết.
make spring rolls
(v. phr) làm chả giò

Ví dụ minh họa
My brother is helping dad make spring rolls.
Em trai tôi đang giúp bố làm món chả giò.
fireworks show
(n) lễ bắn pháo hoa

Ví dụ minh họa
My family will go to the fireworks show tomorrow.
Gia đình tôi sẽ đến buổi lễ bắn pháo hoa vào ngày mai.
flower festival
(n) lễ hội hoa

Ví dụ minh họa
Going to the flower festival at Tet is very interesting.
Đi đến lễ hội hoa vào dịp tết rất thú vị.
New Year party
(n) tiệc tất niên

Ví dụ minh họa
All my family members reunite for the New Year party.
Tất cả các thành viên trong gia đình tôi đoàn tụ cho bữa tiệc tất niên.