Logo

Từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 5 Global Success

Từ vựng chủ đề những người bạn nước ngoài của tôi.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

American

/əˈmer.ɪ.kən/

(n) Người Mỹ

Minh họa cho American

Australian

/ɒsˈtreɪ.li.ən/

(n) người Úc

Minh họa cho Australian

Ví dụ minh họa

He is Australian.

Anh ấy là người Úc.

Japanese

/ˌdʒæp.ənˈiːz/

(n) người Nhật

Minh họa cho Japanese

Ví dụ minh họa

They are Japanese.

Họ là người Nhật.

Malaysian

/məˈleɪ.zi.ən/

(n) người Malaysia

Minh họa cho Malaysian

Ví dụ minh họa

They are Malaysian.

Họ là người Malaysia.

Indian

/ˈɪndiən/

(n) người Ấn Độ

Minh họa cho Indian

Ví dụ minh họa

She is Indian.

Cô ấy là người Ấn Độ.

Chinese

/ʧaɪˈniːz/

(n) người Trung Quốc

Minh họa cho Chinese

Ví dụ minh họa

She is Chinenes.

Cô ấy là người Trung Quốc.

British

/ˈbrɪt̬.ɪʃ/

(n) người Anh

Minh họa cho British

Ví dụ minh họa

She is British.

Cô ấy là người Anh.

nationality

/ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/

(n) quốc tịch

Minh họa cho nationality

Ví dụ minh họa

What’s your nationality?

Quốc tịch của bạn là gì?

friendly

/ˈfrendli/

(adj) thân thiện

Ví dụ minh họa

Our new friend is very friendly.

Người bạn mới của chúng ta rất thân thiện.

helpful

/ˈhelpfl/

(adj) hay giúp đỡ

Ví dụ minh họa

Everyone loves Jane because she is helpful.

Mọi người đều quý Jane, bởi vì cô ấy rất hay giúp đỡ người khác.

clever

/ˈklevə(r)/

(adj) thông minh

Ví dụ minh họa

Mark is very clever, he can answer every teachers’ question.

Mark rất thông minh, anh ấy có thể trả lời mọi câu hỏi của giáo viên.

active

/ˈæktɪv/

(adj) năng động, tích cực

Ví dụ minh họa

They’re active in participating in school’s activities.

Họ rất tích cực trong việc tham gia những hoạt động của trường học

make friends

/meɪk frɛndz/

(v phr.) kết bạn

Ví dụ minh họa

She likes making friends.

Cô ấy thích kết bạn.

invite

/ɪnˈvaɪt/

(v) mời

Ví dụ minh họa

Nam invites me to his birthday party.

Nam mời tớ đến bữa tiệc sinh nhật của cậu ấy.

appearance

/əˈpɪərəns/

(n) vẻ bề ngoài

Ví dụ minh họa

He’s a middle-aged man of impressive appearance.

Ông ấy là một người đàn ông trung niên với vẻ ngoài ấn tượng.

personality

/ˌpɜːsəˈnæləti/

(n) tính cách

Ví dụ minh họa

He has a very warm personality.

Anh ấy có tính cách rất ấm áp.