Tiếng Anh 5 Unit 20 Từ vựng Global Success
Tổng hợp từ vựng chủ đề Kỳ Nghỉ Hè Của Chúng Mình Tiếng Anh 5 Global Success
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
river
(n) dòng sông

Ví dụ minh họa
Huong river is a famous destination in Hue.
Sông Hương là một địa điểm nổi tiếng ở Huế.
cave
(n) hang động

Ví dụ minh họa
Thien Duong cave is so fantastic, you should pay a visit!
Động Thiên Đường đẹp tuyệt vời luôn, cậu nhất định phải đến đó!
island
(n) hòn đảo

Ví dụ minh họa
I am going to visit Co To island this summer.
Tớ sẽ đến thăm đảo Cô Tô vào mùa hè này.
aquarium
(n) thuỷ cung

Ví dụ minh họa
Would you like to go to the aquarium with me?
Cậu có muốn đi chơi thủy cung với tớ không?
join a music club
(v. phr) tham gia câu lạc bộ âm nhạc

Ví dụ minh họa
I and my friends think of joining a music club.
Tôi và bạn bè nghĩ đến việc tham gia câu lạc bộ âm nhạc.
go camping
(v. phr) đi cắm trại

Ví dụ minh họa
We often go camping together.
Chúng tôi thường đi cắm trại cùng nhau.
visit an eco-farm
(v. phr) đi thăm nông trại sinh thái

Ví dụ minh họa
Visiting an eco-farm is interesting.
Đến thăm nông trại sinh thái rất là thú vị.
practise swimming
(v. phr) tập bơi

Ví dụ minh họa
Let’s practise swimming this summer!
Hè này cùng đi tập bơi đi!
grow vegetables
(v. phr) trồng rau củ

Ví dụ minh họa
My mother grows vegetables in our house’s garden.
Mẹ tôi trồng rau củ ở mảnh vườn nhà tôi.
waterfall
(n) thác nước

Ví dụ minh họa
Just look at that waterfall! Isn"t it amazing?
Nhìn thác nước kìa! Tuyệt vời nhỉ?
take lessons
(v. phr) tham gia các buổi học

Ví dụ minh họa
If you want to learn foreign languages, you should take lessons at the language centre.
Nếu muốn học ngôn ngữ nước ngoài, bạn nên tham gia các buổi học ở trung tâm ngôn ngữ.
foreign languages
(n) tiếng nước ngoài

Ví dụ minh họa
If you want to learn foreign languages, you should take lessons at the language centre.
Nếu muốn học ngôn ngữ nước ngoài, bạn nên tham gia các buổi học ở trung tâm ngôn ngữ.