Logo

Từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 5 Global Success

Từ vựng chủ đề những hoạt động giải trí trong thời gian rảnh.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

play the violin

/pleɪ ðə vaɪəˈlɪn /

(v phr.) chơi đàn vĩ cầm

Minh họa cho play the violin

Ví dụ minh họa

She plays the violin very well.

Cô ấy chơi đàn vĩ cầm rất giỏi.

surf the Internet

/ sɜːf ðiː ˈɪn.tə.net /

(v phr.) lướt mạng

Minh họa cho surf the Internet

Ví dụ minh họa

He likes surfing the Internet in his free time.

Anh ấy thích lướt mạng trong thời gian rảnh.

go for a walk

/ɡəʊ fɔːr ə wɔːk/

(v phr.) đi bộ

Minh họa cho go for a walk

Ví dụ minh họa

I often go for a walk in the park.

Tôi thường đi bộ ở công viên.

water the flowers

/ˈwɔːtə ðə flaʊəz/

(v phr.) tưới hoa

Minh họa cho water the flowers

Ví dụ minh họa

She is watering the flowers.

Cô ấy đang tưới hoa.

cartoon

/kɑːrˈtuːnz/

(n) phim hoạt hình

Minh họa cho cartoon

Ví dụ minh họa

My little brother loves watching cartoons.

Em trai tôi thích xem phim hoạt hình.

always

/ˈɔːlweɪz/

(adv) luôn luôn

Ví dụ minh họa

I always get up early.

Tôi luôn dậy sớm.

usually

/ˈjuːʒuəli/

(adv) thường xuyên

Ví dụ minh họa

I usually get up early.

Tôi thường xuyên dậy sớm.

often

/ˈɒfn/

(adv) thường

Ví dụ minh họa

I sometimes get up early.

Thi thoảng tôi dậy sớm.

sometimes

/ˈsʌmtaɪmz/

(adv) thỉnh thoảng

Ví dụ minh họa

I sometimes get up early.

Thi thoảng tôi dậy sớm.

rarely

/ˈreəli/

(adv) hiếm khi

Ví dụ minh họa

I rarely get up early.

Tôi hiếm khi dậy sớm.

never

/ˈnevə(r)/

(adv) không bao giờ

Ví dụ minh họa

I never get up early.

Tôi không bao giờ dậy sớm.

entertain

/ˌentəˈteɪn/

(v) làm ai đó vui

Ví dụ minh họa

I play the violin to entertain my family

Tôi chơi đàn vĩ cầm để làm gia đình tôi vui.

help somebody with something

/hɛlp/ /wɪð/

(v phr.) giúp ai đó làm gì

Ví dụ minh họa

I usually help my sister with her homework.

Tôi thường giúp em gái tôi làm bài tập về nhà.