Từ vựng Unit 7 Tiếng Anh 5 Global Success
Từ vựng chủ đề hoạt động.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
do projects
(v phr.) làm dự án

Ví dụ minh họa
I have to do some projects at school.
Tôi phải làm vài dự án ở trường học.
play games
(v phr.) chơi trò chơi

Ví dụ minh họa
They like playing games.
Họ thích chơi trò chơi.
read books
(v phr.) đọc sách

Ví dụ minh họa
She often reads books in her free time.
Cô ấy thường đọc sách trong thời gian rảnh.
solve maths problems
(v phr.) giải toán

Ví dụ minh họa
He likes solving maths problems.
Anh ấy thích giải toán.
fun
(adj) vui nhộn

Ví dụ minh họa
I like doing projects with my friends because it’s fun.
Tôi thích làm dự án với bạn bè của tôi vì nó rất vui.
good for
(adj) tốt cho
Ví dụ minh họa
Doing yoga is good for your heath.
Tập yoga tốt cho sức khoẻ của bạn.
group work
(n) làm việc nhóm

Ví dụ minh họa
This project need group work you can’t do it alone.
Dự án này cần làm việc theo nhóm, bạn không thể làm nó một mình được đâu.
interesting
(adj) thú vị
Ví dụ minh họa
Travelling to new places is interesting.
Du lịch đến những địa điểm mới rất thú vị.
useful
(adj) hữu ích
Ví dụ minh họa
That tool is useful, don’t throw it away!
Cái đó vẫn dùng được, đừng vứt nó đi!
champion
(n) nhà vô địch

Ví dụ minh họa
She is the world champion for the third year in succession.
Cô ấy là nhà vô địch thế giới 3 năm liên tiếp.
close friends
(n) bạn thân

Ví dụ minh họa
They are my close friends.
Họ là bạn thân của tôi.