Tiếng Anh 5 Unit 17 Từ vựng Global Success
Tổng hợp từ vựng chủ đề Những Câu Chuyện Thiếu Nhi Tiếng Anh 5 Global Success
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
Snow White, the seven dwarfs
Bạch Tuyết và bảy chú lùn

Ví dụ minh họa
My favourite fairy tale is “Snow White, the seven dwarfs”.
Truyện cổ tích tôi yêu thích là “Bạch Tuyết và bảy chú lùn”.
The ant, the grasshopper
Kiến và Châu chấu

Ví dụ minh họa
Children can learn lessons when thay read “The ant, the grasshopper”.
Trẻ em có thể học được những bài học qua câu chuyện Kiến và Châu chấu.
The tortoise, the hare
Rùa và Thỏ

Ví dụ minh họa
Children can learn lessons when thay read “The tortoise, the hare”.
Trẻ em có thể học được những bài học qua câu chuyện Rùa và Thỏ.
The fox, the crow
Cáo và Quạ

Ví dụ minh họa
Children can learn lessons when thay read “The fox, the crow”.
Trẻ em có thể học được những bài học qua câu chuyện Cáo và Quạ.
main character
(n) nhân vật chính

Ví dụ minh họa
Who is the main character in this story?
Ai là nhân vật chính trong câu chuyện này?
race
(n) cuộc đua

Ví dụ minh họa
Did he win the race?
Anh ta có thắng cuộc đua không?
Once upon a time
Ngày xửa ngày xưa

Ví dụ minh họa
Once upon a time, there was a princess os that country.
Ngày xửa ngày xưa, có nàng công chúa ở vương quốc nọ.
forest
(n) khu rừng

Ví dụ minh họa
A crow and a fox lived in a big forest.
Quạ và cáo sống trong một khu rừng lớn.
trick
(v) trêu chọc, chơi khăm

Ví dụ minh họa
He likes tricking people.
Anh ta thích đi trêu chọc người khác.
trust
(n) niềm tin

Ví dụ minh họa
They learned a lesson about trust.
Họ đã học được một bài học về lòng tin.