Logo

Từ vựng về tai nạn và vết thương

Từ vựng về tai nạn và vết thương gồm: swollen, bruise, sprain, nosebleed, twist, antibiotic, painkiller, bandage, dehydrated, canser, frostbite, radiation, pass out, prediction,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

burn

/bɜːn/

(n): vết bỏng

cut

/kʌt/

(n): vết cắt

hurt

/hɝːt/

(v): làm bị thương

injure

/ˈɪndʒə(r)/

(v): làm đau

fall over

/fɔːl/

(phr.v): ngã

slip over

/slɪp/

(vp): trượt ngã

bleed

/bliːd/

(v): chảy máu

trip

/trɪp/

(v): trượt, vấp ngã

break

/biːk/

(v): gãy, làm vỡ

sprain

/spreɪn/

(n): sự trẹo xương, bong gân