Từ vựng về tai nạn và vết thương
Từ vựng về tai nạn và vết thương gồm: swollen, bruise, sprain, nosebleed, twist, antibiotic, painkiller, bandage, dehydrated, canser, frostbite, radiation, pass out, prediction,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
burn
(n): vết bỏng
cut
(n): vết cắt
hurt
(v): làm bị thương
injure
(v): làm đau
fall over
(phr.v): ngã
slip over
(vp): trượt ngã
bleed
(v): chảy máu
trip
(v): trượt, vấp ngã
break
(v): gãy, làm vỡ
sprain
(n): sự trẹo xương, bong gân