Logo

Từ vựng về các phần của ngôi nhà

Từ vựng về các phần của ngôi nhà gồm: attic, balcony, basement, cellar, extension, fence, hedge, patio, lawn, porch, shutter, bunk,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

attic

/ˈætɪk/

(n) gác áp mái

Minh họa cho attic

Ví dụ minh họa

I"ve got boxes of old clothes in the attic.

Tôi có những hộp quần áo cũ trên gác mái.

balcony

/ˈbælkəni/

(n) ban công

Minh họa cho balcony

Ví dụ minh họa

We had a drink on the hotel balcony.

Chúng tôi đã uống trên ban công khách sạn.

basement

/ˈbeɪs.mənt/

(n) tầng hầm

Minh họa cho basement

Ví dụ minh họa

Our kitchenware department is in the basement.

Bộ phận đồ dùng nhà bếp của chúng tôi ở dưới tầng hầm.

cellar

/ˈselə(r)/

(n) hầm chứa (đồ đạc)

Ví dụ minh họa

He"s got an impressively large store of wine in his cellar.

Anh ấy có một kho rượu lớn ấn tượng trong hầm rượu của mình.

extension

/ɪkˈsten.ʃən/

(n) phòng xây thêm

Ví dụ minh họa

We have an extension in our bedroom.

Chúng tôi có một phần mở rộng trong phòng ngủ của chúng tôi.

fence

/fens/

(n) hàng rào

Minh họa cho fence

Ví dụ minh họa

The house was surrounded by a tall, wooden fence.

Ngôi nhà được bao quanh bởi một hàng rào gỗ cao.

hedge

/hedʒ/

(n) hàng rào

Minh họa cho hedge

Ví dụ minh họa

She kicked the ball so powerfully that it flew over the hedge.

Cô ấy đá quả bóng mạnh đến nỗi nó bay qua hàng rào.

lawn

/lɔːn/

(n) cỏ

Minh họa cho lawn

Ví dụ minh họa

Will you mow the lawn at the weekend?

Bạn sẽ cắt cỏ vào cuối tuần chứ?

patio

/ˈpæt.i.əʊ/

(n) mái hiên

Minh họa cho patio

Ví dụ minh họa

In the summer we have breakfast out on the patio.

Vào mùa hè, chúng tôi ăn sáng ngoài hiên.

porch

/pɔːtʃ/

(n) hiên nhà

Minh họa cho porch

Ví dụ minh họa

The front porch held pots of flowers, all looking healthy and strong.

Trước hiên nhà có những chậu hoa trông khỏe khoắn và mạnh mẽ.

shutter

/ˈʃʌt.ər/

(n) cửa chớp

Minh họa cho shutter

Ví dụ minh họa

Shutters usually come in pairs and are hung like doors on hinges.

Cửa chớp thường đi theo cặp và được treo giống như cửa trên bản lề.

bunk

/bʌŋk/

(n) giường tầng

Minh họa cho bunk

Ví dụ minh họa

The twins sleep in bunk beds.

Cặp song sinh ngủ trên giường tầng.

curtain

/ˈkɜːtn/

(n) tấm rèm

Minh họa cho curtain

Ví dụ minh họa

Heavy curtains blocked out the sunlight.

Những tấm màn nặng nề che khuất ánh sáng mặt trời.

cushion

/ˈkʊʃn/

(n) đệm

Minh họa cho cushion

Ví dụ minh họa

She sank back against/into the cushions.

Cô ngồi tựa lưng vào đệm.

cupboard

/ˈkʌbəd/

(n) cái tủ

Minh họa cho cupboard

Ví dụ minh họa

We keep the hoover and mop in a cupboard under the stairs.

Chúng tôi cất máy hút bụi và cây lau nhà trong tủ dưới cầu thang.