Từ vựng về sự nóng lên toàn cầu
Từ vựng về sự nóng lên toàn cầu gồm: global warming, emission, release, temperaturem atmosphere, impact, carbon dioxide, fossil fuel, greenhouse gas, polar ice, heat-trapping,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
global warming
(n) sự nóng lên toàn cầu

Ví dụ minh họa
Today "s lesson will start with Mai and Nam "s talk about some of the causes and consequences of global warming.
Bài học hôm nay sẽ bắt đầu với cuộc nói chuyện của Mai và Nam về một số nguyên nhân và hậu quả của sự nóng lên toàn cầu.
temperature
(n) nhiệt độ

Ví dụ minh họa
First, let me remind you what global warming refers to - it"s the increase in the earth"s temperature because of certain gasses in the atmosphere.
Trước tiên, hãy để tôi nhắc bạn rằng hiện tượng nóng lên toàn cầu đề cập đến - đó là sự gia tăng nhiệt độ của trái đất do một số loại khí trong bầu khí quyển.
atmosphere
(n) khí quyển

Ví dụ minh họa
For example, burnt for energy, fossil fuels release large amounts of carbon dioxide into the atmosphere.
Ví dụ, bị đốt cháy để lấy năng lượng, nhiên liệu hóa thạch giải phóng một lượng lớn carbon dioxide vào khí quyển.
impact
(n) tác động
Ví dụ minh họa
That"s why these heat-trapping pollutants are known as greenhouse gasses, and their impact is called the greenhouse effect.
Đó là lý do tại sao các chất ô nhiễm giữ nhiệt này được gọi là khí nhà kính, và tác động của chúng được gọi là hiệu ứng nhà kính.
fossil fuel
(n) nhiên liệu hóa thạch
Ví dụ minh họa
For example, burnt for energy, fossil fuels release large amounts of carbon dioxide into the atmosphere.
Ví dụ, bị đốt cháy để lấy năng lượng, nhiên liệu hóa thạch giải phóng một lượng lớn carbon dioxide vào khí quyển.
carbon dioxide
(n) khí cacbonic (CO2)
Ví dụ minh họa
For example, burnt for energy, fossil fuels release large amounts of carbon dioxide into the atmosphere.
Ví dụ, bị đốt cháy để lấy năng lượng, nhiên liệu hóa thạch giải phóng một lượng lớn carbon dioxide vào khí quyển.
greenhouse gas
(n) khí nhà kính
Ví dụ minh họa
That"s why these heat-trapping pollutants are known as greenhouse gasses, and their impact is called the greenhouse effect.
Đó là lý do tại sao các chất ô nhiễm giữ nhiệt này được gọi là khí nhà kính, và tác động của chúng được gọi là hiệu ứng nhà kính.
polar ice
(n) băng

Ví dụ minh họa
As temperatures rise, polar ice caps melt faster, adding more water to oceans.
Khi nhiệt độ tăng, các chỏm băng ở hai cực tan nhanh hơn, bổ sung thêm nước vào các đại dương.
heat-trapping
(adj) giữ nhiệt
Ví dụ minh họa
That"s why these heat-trapping pollutants are known as greenhouse gasses, and their impact is called the greenhouse effect.
Đó là lý do tại sao các chất ô nhiễm giữ nhiệt này được gọi là khí nhà kính, và tác động của chúng được gọi là hiệu ứng nhà kính.
human activity
hoạt động của con người
Ví dụ minh họa
These gasses are mainly produced through human activities.
Những khí này chủ yếu được sản xuất thông qua các hoạt động của con người.
pollutant
(n) chất gây ô nhiễm

Ví dụ minh họa
That"s why these heat-trapping pollutants are known as greenhouse gases, and their impact is called the greenhouse effect.
Đó là lý do tại sao các chất ô nhiễm giữ nhiệt này được gọi là khí nhà kính, và tác động của chúng được gọi là hiệu ứng nhà kính.
sea level
(n) mực nước biển

Ví dụ minh họa
Higher sea levels can also lead to floods.
Mực nước biển cao hơn cũng có thể dẫn đến lũ lụt.
release
(v) giải phóng
Ví dụ minh họa
Some gases are released into the air through human activities.
Một số khí thải vào không khí thông qua các hoạt động của con người.
deforestation
(n) phá rừng

Ví dụ minh họa
Some farmers were worried about the consequences of deforestation, so they stopped burning trees to create farmland.
Một số nông dân lo lắng về hậu quả của việc phá rừng, vì vậy họ ngừng đốt cây để tạo đất canh tác.
cut down
(v.phr) cắt giảm
Ví dụ minh họa
But when they are cut down or burnt, they release the carbon stored in the trees into the atmosphere as C02.
Nhưng khi chúng bị đốn hạ hoặc đốt cháy, chúng giải phóng carbon được lưu trữ trong cây vào bầu khí quyển dưới dạng C02.
landfill
(n) bãi rác

Ví dụ minh họa
Methane comes from farming activities and landfill waste.
Khí mêtan đến từ các hoạt động nông nghiệp và chất thải chôn lấp.
emission
(n) khí thải

Ví dụ minh họa
This will require reducing global CO2 emissions by 50 per cent by 2030, and by 2050 achieving a balance between the greenhouse gases released into the atmosphere and those removed from it.
Điều này sẽ yêu cầu giảm 50% lượng khí thải CO2 toàn cầu vào năm 2030 và đến năm 2050 đạt được sự cân bằng giữa khí nhà kính thải vào khí quyển và những khí thải ra khỏi khí quyển.
wildfire
(n) cháy rừng

Ví dụ minh họa
Black carbon contributes to burning crop waste and wildfires.
Carbon đen góp phần đốt chất thải cây trồng và cháy rừng.
renewable
(adj) năng lượng tái tạo
Ví dụ minh họa
Renewable energy is clean, so it doesn"t pollute the environment.
Năng lượng tái tạo có thể thay thế nhiên liệu hóa thạch vì nó tiện lợi và đáng tin cậy.
run out
(v.phr) cạn kiệt