Từ vựng về khoảng cách thế hệ
Từ vựng về khoảng cách thế hệ gồm: generation gap, nuclear family, extended family, behavior, argument, traditional view, conflict, respect, characteristic, deal with, generational difference,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
generation gap
(n.phr) khoảng cách giữa các thế hệ

Ví dụ minh họa
Today, we’ll talk about the generation gap.
Hôm nay, chúng ta sẽ nói về khoảng cách thế hệ.
behavior
(n) hành vi
Ví dụ minh họa
Well, I think it’s the difference in beliefs and behaviors between young and older people.
Chà, tôi nghĩ đó là sự khác biệt trong niềm tin và hành vi giữa người trẻ và người lớn tuổi.
nuclear family
(n.phr) gia đình hạt nhân

Ví dụ minh họa
I live in a nuclear family with my parents and brother.
Tôi sống trong một gia đình hạt nhân với cha mẹ và anh trai của tôi.
extended family
(n.phr) gia đình đa thế hệ

Ví dụ minh họa
Well, I live with my extended family, and I have to learn to accept the differences between the generations.
Chà, tôi sống với đại gia đình của mình, và tôi phải học cách chấp nhận sự khác biệt giữa các thế hệ.
follow in one’s footsteps
(idiom) theo bước, nối bước

Ví dụ minh họa
They give us advice, but never force us to follow in their footsteps.
Họ cho chúng ta lời khuyên, nhưng không bao giờ bắt chúng ta phải đi theo bước chân của họ.
argument
(n) tranh cãi

Ví dụ minh họa
We can’t avoid daily arguments.
Chúng ta không thể tránh những tranh luận hàng ngày.
traditional view
(n.phr) quan điểm truyền thống
Ví dụ minh họa
Well, my grandparents hold traditional views about jobs and gender roles.
Chà, ông bà tôi giữ quan điểm truyền thống về việc làm và vai trò giới tính.
respect
(v) tôn trọng
Ví dụ minh họa
Ms Hoa thinks that children must respect their parents and grandparents.
Bà Hoa cho rằng con cái phải kính trọng cha mẹ, ông bà.
conflict
(n) xung đột

Ví dụ minh họa
When you live with your extended family, you have to deal with generational conflict.
Khi bạn sống với đại gia đình của mình, bạn phải đối phó với xung đột thế hệ.
deal with
(v.phr) đối phó
Ví dụ minh họa
When you live with your extended family, you have to deal with generational conflict.
Khi bạn sống với đại gia đình của mình, bạn phải đối phó với xung đột thế hệ.
characteristic
(n) đặc trưng, đặc điểm
Ví dụ minh họa
We all have common characteristics, and they can influence the way we treat other people.
Tất cả chúng ta đều có những đặc điểm chung và chúng có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta đối xử với người khác.
generational difference
(n.phr) khác biệt thế hệ
Ví dụ minh họa
We will have to accept these generational differences.
Chúng ta sẽ phải chấp nhận những khác biệt thế hệ này.
influence
(v) gây ảnh hưởng

Ví dụ minh họa
Each generation has its cultural values that are influenced by social and economic conditions.
Mỗi thế hệ đều có những giá trị văn hóa chịu ảnh hưởng của các điều kiện kinh tế và xã hội.
digital native
(n) người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet

Ví dụ minh họa
That is why Gen Zers are also called digital natives.
Đó là lý do tại sao Gen Zers còn được gọi là người bản địa kỹ thuật số.
point of view
(n) quan điểm
Ví dụ minh họa
When working in a team, Millennials welcome different points of view and ideas from others.
Khi làm việc theo nhóm, Millennials chào đón những quan điểm và ý tưởng khác biệt từ những người khác.
make decision
(v.phr) đưa ra quyết định

Ví dụ minh họa
Want to make their own decisions
Muốn đưa ra quyết định của riêng mình.
individualism
(n) chủ nghĩa cá nhân

Ví dụ minh họa
They accept American values such as individualism, freedom, honesty, and competition.
Họ chấp nhận các giá trị của Mỹ như chủ nghĩa cá nhân, tự do, trung thực và cạnh tranh.
freedom
(n) tự do

Ví dụ minh họa
They accept American values such as individualism, freedom, honesty, and competition.
Họ chấp nhận các giá trị của Mỹ như chủ nghĩa cá nhân, tự do, trung thực và cạnh tranh.