Từ vựng về sự tự lập của thanh thiếu niên
Từ vựng về sự tự lập của thanh thiếu niên gồm: confidence, convince, encourage, part-time job, independent, responsibility, self-motivated, belief, self-study, life skill, come up with,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
confidence
(n) sự tự tin
Ví dụ minh họa
They thought I didn"t have the confidence to deal with difficult situations.
Họ nghĩ tôi không đủ tự tin để đối phó với những tình huống khó khăn.
convince
(v) thuyết phục
Ví dụ minh họa
But I managed to convince them that I"m responsible when I"m out and about.
Nhưng tôi đã thuyết phục được họ rằng tôi chịu trách nhiệm khi tôi ra ngoài.
encourage
(v) khuyến khích
Ví dụ minh họa
My parents also encourage me to take part-time jobs and pay me for doing certain chores around the house.
Bố mẹ tôi cũng khuyến khích tôi làm công việc bán thời gian và trả tiền cho tôi khi làm một số việc vặt trong nhà.
part-time job
(n.phr) công việc bán thời gian
Ví dụ minh họa
My parents also encourage me to take part-time jobs and pay me for doing certain chores around the house.
Bố mẹ tôi cũng khuyến khích tôi làm công việc bán thời gian và trả tiền cho tôi khi làm một số việc vặt trong nhà.
independent
(n) độc lập, không lệ thuộc
Ví dụ minh họa
I’m not good at managing my time or money, but I’m independent at home – I can cook, clean the house, and do my laundry!
Tôi không giỏi quản lý thời gian và tiền bạc, nhưng tôi độc lập ở nhà - tôi có thể nấu ăn, dọn dẹp nhà cửa và giặt giũ!
responsibility
(n) sự chịu trách nhiệm, trách nhiệm
Ví dụ minh họa
I use a time-management app to plan my weekly schedule including all my activities and responsibilities.
Tôi sử dụng một ứng dụng quản lý thời gian để lập kế hoạch hàng tuần bao gồm tất cả các hoạt động và trách nhiệm của tôi.
belief
(n) niềm tin
Ví dụ minh họa
A belief in your own ability to do things well.
Một niềm tin vào khả năng của chính bạn để làm tốt mọi việc.
self-motivated
(adj) năng động
Ví dụ minh họa
My brother signed up for a self-motivated computer course.
Anh trai tôi đã đăng ký một khóa học máy tính năng động.
self-study
(n) sự tự học
Ví dụ minh họa
His parents don’t have to force him to study hard as he is highly self-study.
Bố mẹ anh ấy không cần phải ép buộc anh ấy học hành chăm chỉ vì anh ấy có tính tự học rất cao.
life skill
(n) kỹ năng sống
Ví dụ minh họa
Teenagers should learn basic life skills, such as cooking a meal and using a washing machine.
Thanh thiếu niên nên học kỹ năng sống cơ bản, chẳng hạn như nấu một bữa ăn và sử dụng máy giặt.
come up with
(phrasal verb) nghĩ ra, nảy ra
Ví dụ minh họa
To begin with, identify the problem and come up with as many solutions as possible.
Để bắt đầu, hãy xác định vấn đề và đưa ra càng nhiều giải pháp càng tốt.
carry out
(phrasal verb) tiến hành
Ví dụ minh họa
Then carry out your plan, and think about whether you have achieved the result you wanted.
Sau đó, hãy thực hiện kế hoạch của bạn và nghĩ xem liệu bạn đã đạt được kết quả như mong muốn chưa.
get into the habit of
tạo thói quen
Ví dụ minh họa
First of all, get into the habit of making a to-do-list every day or week.
Trước hết, hãy tập thói quen lập danh sách việc cần làm hàng ngày hoặc hàng tuần.
make use of
tận dụng
Ví dụ minh họa
Make use of time-management tools, such as apps or diaries, to know what you need to do next.
Sử dụng các công cụ quản lý thời gian, chẳng hạn như ứng dụng hoặc nhật ký, để biết bạn cần làm gì tiếp theo.
characteristic
(n) đặc điểm
Ví dụ minh họa
How many characteristics of independent learners does Mike find on the website?
Mike tìm thấy bao nhiêu đặc điểm của người học độc lập trên trang web?
freedom
(n) tự do
Ví dụ minh họa
Self-study gives learners more freedom.
Tự học mang lại cho người học nhiều tự do hơn.
learning goal
(n.phr) mục tiêu học tập
Ví dụ minh họa
They set their learning goals and make plans to achieve them.
Họ đặt mục tiêu học tập và lập kế hoạch để đạt được chúng.
academic skill
kỹ năng học thuật
Ví dụ minh họa
They may focus too much on learning, and may not apply the academic skills to real life.
Họ có thể tập trung quá nhiều vào việc học và có thể không áp dụng các kỹ năng học thuật vào cuộc sống thực.
pocket money
(n) tiền tiêu vặt

Ví dụ minh họa
Shall we look for a part-time job to earn some pocket money?
Chúng ta có nên tìm một công việc bán thời gian để kiếm tiền tiêu vặt không?
decision-maker
(n) người ra quyết định
Ví dụ minh họa
Is Lan the best decision-maker in your class?
Lan có phải là người ra quyết định tốt nhất trong lớp của bạn không?