Từ vựng về các hoạt động và thể thao
Từ vựng về các hoạt động và thể thao gồm: bowling, ice hockey, martial art, rollerblading, skateboarding, cycling, weight, pitch, court, rink, geocaching,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
bowling
(n) môn bowling

Ví dụ minh họa
The England captain opened the bowling.
Đội trưởng đội tuyển Anh mở màn môn bowling.
ice hockey
(n) khúc côn cầu

Ví dụ minh họa
We cannot legislate for football one year, for ice hockey the next, for cricket the next, and for rugby league the next.
Chúng ta không thể lập pháp cho bóng đá năm này, khúc côn cầu trên băng năm sau, cricket năm sau và giải bóng bầu dục năm sau.
martial art
(n) võ thuật

Ví dụ minh họa
Kung fu and karate are martial arts.
Kung fu và karate là võ thuật.
rollerblading
(n) trượt patin

Ví dụ minh họa
We did a lot of rollerblading on holiday.
Chúng tôi đã trượt patin rất nhiều vào kỳ nghỉ.
skateboarding
(n) trượt ván

Ví dụ minh họa
He appears to be opposed to skateboarding in rural areas.
Anh ấy tỏ ra phản đối việc trượt ván ở các vùng nông thôn.
cycling
(n) đua xe đạp

Ví dụ minh họa
She took up cycling and won five US national titles.
Cô tham gia đua xe đạp và đã giành được 5 danh hiệu quốc gia của Hoa Kỳ.
weight
(n) trọng lượng
Ví dụ minh họa
The maximum weight the bridge can support is 15 tons.
Trọng lượng tối đa mà cầu có thể chịu được là 15 tấn.
pitch
(n) sân bóng đá

Ví dụ minh họa
He was taken to hospital after his collapse on the pitch.
Anh ấy đã được đưa đến bệnh viện sau khi gục ngã trên sân cỏ.
court
(n) sân quần vợt

Ví dụ minh họa
They were penalized for having too many players on the court.
Họ bị phạt vì có quá nhiều cầu thủ trên sân.
rink
(n) sân trượt

Ví dụ minh họa
Pete initiates the following exchange, which takes place as they move toward the edge of the rink.
Pete bắt đầu cuộc trao đổi sau, diễn ra khi họ di chuyển về phía mép sân trượt.
geocaching
(n) trò chơi săn tìm kho báu ngoài trời trong thế giới thực, sử dụng thiết bị GPS
Ví dụ minh họa
Geocaching is a game of finding treasures (cache) or hidden objects everywhere in the world.
Geocaching là trò chơi truy tìm kho báu (cache) hay vật cất giấu ở khắp mọi nơi trên thế giới.
letterbox
(n) Trò chơi tìm bưu thiếp trong hộp được cất giấu trong hộp ở vùng nông thôn
Ví dụ minh họa
Letterboxing is an intriguing pastime combining artistic ability with delightful treasure-hunts in beautiful, scenic places.
Chơi hộp thư là một trò tiêu khiển hấp dẫn kết hợp khả năng nghệ thuật với những cuộc săn tìm kho báu thú vị ở những địa điểm tuyệt đẹp.
abseiling
(n) môn leo núi bằng dây thừng

Ví dụ minh họa
He fell 30 feet in an abseiling accident.
Anh ấy đã ngã xuống từ độ cao 30 feet trong một cuộc tai nạn leo núi.
bodyboarding
(n) trượt ván

Ví dụ minh họa
They decided to go bodyboarding off Lighthouse Beach.
Họ quyết định đi trượt ván ngoài khơi Lighthouse Beach.
bungee jumping
(n) nhảy bungee

Ví dụ minh họa
Would you ever go bungee jumping or skydiving?
Bạn có bao giờ đi nhảy bungee hay nhảy dù không?
hang-gliding
(n) trò chơi lượn treo

Ví dụ minh họa
It was with Laura that he had first tried hang-gliding.
Đó là lần đầu tiên anh ấy thử trò chơi lượn treo với Laura.
karting
(n) đua xe kart

Ví dụ minh họa
In other countries cycle tracks are set up and go-karting areas are provided.
Ở các quốc gia khác, các đường đua xe đạp được thiết lập và các khu vực đua xe go-kart được cung cấp.
kayaking
(n) chèo thuyền kayak

Ví dụ minh họa
Outside of the office, they are invited to attend company kayaking excursions, picnics and holiday parties.
Bên ngoài văn phòng, họ được mời tham dự các chuyến du ngoạn chèo thuyền kayak, dã ngoại và tiệc nghỉ lễ của công ty.
parkour
(n) vượt chướng ngại vật

Ví dụ minh họa
Various sport-shoe manufacturers have developed shoes specifically for parkour and freerunning.
Nhiều nhà sản xuất giày thể thao đã phát triển giày dành riêng cho parkour và chạy tự do.
snowboarding
(n) trượt tuyết

Ví dụ minh họa
Snowboarding: the activity or sport of moving over snow using a snowboard.
Trượt tuyết hoạt động hoặc môn thể thao di chuyển trên tuyết bằng ván trượt tuyết.