Từ vựng về giáo dục tương lai
Từ vựng về giáo dục tương lai gồm: online, social media, app, post, software engineering, abroad, economics, marketing, storekeeper, animator, tablet,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
abroad
(adv) du học
Ví dụ minh họa
I really want to study abroad because I love visiting other countries.
Tôi thực sự muốn đi du học vì tôi thích đến thăm các quốc gia khác.
economics
(n) kinh tế
Ví dụ minh họa
You have to be really good at math to study economics.
Bạn phải thực sự giỏi toán để học kinh tế.
software engineering
(n) kỹ thuật phần mềm
Ví dụ minh họa
My sister is studying software engineering because she wants to develop a new smartphone app.
Em gái tôi đang học kỹ thuật phần mềm vì cô ấy muốn phát triển một ứng dụng điện thoại thông minh mới.
marketing
(n) tiếp thị
Ví dụ minh họa
My brother is studying marketing because he wants to sell interesting new products.
Anh trai tôi đang học tiếp thị vì anh ấy muốn bán những sản phẩm mới thú vị.
online
(adj) trực tuyến
Ví dụ minh họa
He’s studying online because he doesn’t have time to go to university.
Anh ấy đang học trực tuyến vì anh ấy không có thời gian đến trường đại học.
storekeeper
(n) thủ kho
Ví dụ minh họa
Which of Emily’s parents is a storekeeper?
Cha mẹ của Emily nào là thủ kho?Cha mẹ của Emily nào là thủ kho?
tablet
(n) máy tính bảng

Ví dụ minh họa
My mom uses social media with her tablet.
Mẹ tôi sử dụng mạng xã hội với máy tính bảng của bà.
social media
(n) mạng xã hội
Ví dụ minh họa
My mom uses social media with her tablet.
Mẹ tôi sử dụng mạng xã hội với máy tính bảng của bà.
charge
(v) sạc
Ví dụ minh họa
I charge my smartphone at night.
Tôi sạc điện thoại thông minh của mình vào ban đêm.
post
(n) bài đăng
Ví dụ minh họa
I take lots of photos and post them where my friends can see.
Tôi chụp rất nhiều ảnh và đăng chúng ở nơi bạn bè của tôi có thể nhìn thấy.
animator
(n) họa sĩ hoạt hình
Ví dụ minh họa
I have always wanted to be an animator.
Tôi luôn muốn trở thành một họa sĩ hoạt hình.
feedback
(n) phản hồi
Ví dụ minh họa
Another thing I need is to have great communicative skills because I will have to be able to take feedback well.
Một điều nữa tôi cần là phải có kỹ năng giao tiếp tuyệt vời vì tôi sẽ phải có khả năng tiếp nhận phản hồi tốt.
advisor
(n) cố vấn
Ví dụ minh họa
How many of the student advisor’s ideas did Emily like?
Emily thích bao nhiêu ý tưởng của cố vấn sinh viên?
app
(n) ứng dụng
Ví dụ minh họa
My sister is studying software engineering because she wants to develop a new smartphone app.
Em gái tôi đang học kỹ thuật phần mềm vì cô ấy muốn phát triển một ứng dụng điện thoại thông minh mới.
instant
(adj) tức thì
Ví dụ minh họa
This type of account offers you instant access to your money.
Loại tài khoản này cung cấp cho bạn quyền truy cập tức thì vào tiền của bạn.
convert
(v) chuyển đổi
Ví dụ minh họa
As you know, we converted to paperless e-learning last year.
Như bạn đã biết, chúng tôi đã chuyển đổi sang hình thức học trực tuyến không cần giấy tờ vào năm ngoái.
textbook
(n) sách giáo khoa

Ví dụ minh họa
The search for a new standard in micropalaeontology textbooks continues.
Việc tìm kiếm một tiêu chuẩn mới trong sách giáo khoa vi sinh vật học vẫn tiếp tục.
notepad
(n) sổ ghi chú

Ví dụ minh họa
The series includes greeting cards, gift items, wrapping paper, notepads and holiday items.
Bộ này bao gồm thiệp chúc mừng, quà tặng, giấy gói, sổ ghi chú và các vật phẩm ngày lễ.