Từ vựng về kỹ thuật số và máy vi tính
Từ vựng về kỹ thuật số và máy vi tính gồm: tech-savvy, face-to-face, gadget, tablet, log on, hotspot, sensor, selfie, browse, malware, model, mouse, speaker, geek,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
tech-savvy
(adj) có hiểu biết nhiều về công nghệ, nhất là máy tính
Ví dụ minh họa
How tech-savvy are you?
Bạn am hiểu công nghệ như thế nào?
face-to-face
(adv) tiếp xúc trực tiếp
Ví dụ minh họa
You have a basic knowledge of computer technology, but you’d probably rather face-to-face contact.
Bạn có kiến thức cơ bản về công nghệ máy tính, nhưng có lẽ bạn muốn tiếp xúc trực tiếp hơn.
geek
(n) người rất am hiểu về một lĩnh vực nào đó, đặc biệt là về công nghệ, máy tính
Ví dụ minh họa
He"s a real computer geek.
Anh ta là một tên am hiểu về máy tính thứ thiệt đấy.
gadget
(n) tiện ích, đồ dùng
Ví dụ minh họa
You can handle any gadget or software.
Bạn có thể xử lý bất kỳ tiện ích hoặc phần mềm nào.
tablet
(n) máy tính bảng

Ví dụ minh họa
His pen swept across his drawing tablet.
Cây bút của anh quét qua bảng vẽ của mình.
log on
(phr v) đăng nhập
Ví dụ minh họa
About 40,000 gamers have been logging on every day since the website appeared last month.
Khoảng 40.000 game thủ đã đăng nhập mỗi ngày kể từ khi trang web xuất hiện vào tháng trước.
hotspot
(n) điểm có thể kết nối mạng, điểm nóng (nơi có tình hình chiến sự bất ổn),
Ví dụ minh họa
There are some hotspots in the restaurant.
Có vài điểm có thể kết nối mạng ở trong nhà hàng.
sensor
(n) bộ phận, thiết bị cảm ứng
Ví dụ minh họa
Now he is connected to 700 sensors that record every detail of his life.
Bây giờ anh ấy được kết nối với 700 cảm biến ghi lại mọi chi tiết trong cuộc sống của anh ấy.
controller
(n) bộ điều khiển
Ví dụ minh họa
The kids answer questions by touching a hand-held controller.
Những đứa trẻ trả lời các câu hỏi bằng cách chạm vào bộ điều khiển cầm tay.
camcorder
(n) máy quay

Ví dụ minh họa
Experimental sessions were video-recorded using an 8 mm camcorder.
Các phiên thử nghiệm được quay video bằng máy quay 8 mm.
speaker
(n) loa

Ví dụ minh họa
There"s no sound coming out of the right-hand speaker.
Không có âm thanh phát ra từ loa bên phải.
headset
(n) tai nghe

Ví dụ minh họa
For instance, their children judged sentences in a lab setting, listening to them through headsets.
Chẳng hạn, con cái của họ đánh giá các câu trong môi trường phòng thí nghiệm, lắng nghe chúng qua tai nghe.
malware
(n) phần mềm độc hại
Ví dụ minh họa
You’ve possibly downloaded some malware onto your phone.
Có thể bạn đã tải một số phần mềm độc hại xuống điện thoại của mình.
browse
(v) duyệt
Ví dụ minh họa
You can browse the library’s computerized card catalog.
Bạn có thể duyệt danh mục thẻ vi tính hóa của thư viện.
selfie
(n) tự chụp cận cảnh

Ví dụ minh họa
He posted a series of close-up selfies on his Instagram yesterday.
Anh ấy đã đăng một loạt ảnh selfie cận cảnh trên Instagram của mình vào ngày hôm qua.
artificial intelligence
(n) trí tuệ nhân tạo
Ví dụ minh họa
I can understand a text about artificial intelligence.
Tôi có thể hiểu một văn bản về trí tuệ nhân tạo.
model
(v) mô phỏng
Ví dụ minh họa
Ann Sullutor is the brainchild of a 22nd century scientist modeled on and named after the dedicated tutor of Helen Keller.
Ann Sullutor là sản phẩm trí tuệ của một nhà khoa học thế kỷ 22 được mô phỏng và đặt tên theo người hướng dẫn tận tâm của Helen Keller.
vibration
(n) rung động
Ví dụ minh họa
In an emergency, for example, if there is an obstacle or unexpected vehicle, Nick receives a tiny vibration as a warning.
Trong trường hợp khẩn cấp, chẳng hạn như có chướng ngại vật hoặc phương tiện bất ngờ, Nick nhận được một rung động nhỏ như một lời cảnh báo.
convert
(v) chuyển đổi
Ví dụ minh họa
During class, Ann gives off a warning beep when Nick is distracted, quicky converts the new material into Braille or dictates what the teacher has just written on board.
Trong giờ học, Ann phát ra tiếng bíp cảnh báo khi Nick bị phân tâm, nhanh chóng chuyển tài liệu mới sang chữ nổi hoặc đọc chính tả những gì giáo viên vừa viết trên bảng.
I.C.T
(n) công nghệ thông tin và truyền thông
Ví dụ minh họa
ICT can improve transparency and accountability in government and private sector operations.
CNTT-TT có thể cải thiện tính minh bạch và trách nhiệm giải trình trong các hoạt động của chính phủ và khu vực tư nhân.
storage
(n) lưu trữ
Ví dụ minh họa
Although it was powerful, it was very slow and it didn’t have much storage.
Mặc dù nó rất mạnh, nhưng nó rất chậm và không có nhiều dung lượng lưu trữ.
up-to-date
(adj) cập nhật
Ví dụ minh họa
It’s a really up-to-date model, despite the fact that I got it second-hand on eBay.
Đó là một mô hình thực sự cập nhật, mặc dù thực tế là tôi đã mua nó trên eBay.
wireless
(adj) không dây
Ví dụ minh họa
It’s bright green with a black keyboard and a wireless mouse.
Nó có màu xanh sáng với bàn phím màu đen và chuột không dây.
mouse
(n) chuột (máy tính)
Ví dụ minh họa
It’s bright green with a black keyboard and a wireless mouse.
Nó có màu xanh sáng với bàn phím màu đen và chuột không dây.