Logo

At home - Luyện thi Starters theo chủ đề từ vựng

Từ vựng chủ đề những vật dụng trong nhà và bài tập luyện tập.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

house

/haʊs/

(n): ngôi nhà

apartment

/əˈpɑːtmənt/

(n): căn hộ chung cư

flat

/flæt/

(n): căn hộ chung cư

room

/ruːm/

(n): căn phòng

hall

/hɔːl/

(n): sảnh, hành lang

wall

/wɔːl/

(n): bức tường

door

/dɔː(r)/

(n): cửa ra vào

phone

/fəʊn/

(n): điện thoại bàn

living room

/ˈlɪvɪŋ ruːm/

(n): phòng khách

television

/ˈtelɪvɪʒn/

(n): tivi

painting

/ˈpeɪntɪŋ/

(n): bức tranh

sofa

/ˈsəʊfə/

(n): ghế tràng kỉ, ghế sô pha

armchair

/ˈɑːmtʃeə(r)/

(n): ghế bành

lamp

/læmp/

(n): cái đèn

rug

/rʌɡ/

(n): tấm thảm

kitchen

/ˈkɪtʃɪn/

(n): phòng bếp

garden

/ˈɡɑːdn/

(n): vườn

flower

/ˈflaʊə(r)/

(n): bông hoa

box

/bɒks/

(n): cái hộp

clock

/klɒk/

(n): đồng hồ treo tường

cupboard

/ˈkʌbəd/

(n): tủ để đồ

radio

/ˈreɪ.di.əʊ/

(n): cái đài

dining room

/ˈdaɪnɪŋ/ /ruːm/

(n): phòng ăn

window

/ˈwɪndəʊ/

(n): cửa sổ

picture

/ˈpɪktʃə(r)/

(n): bức tranh, ảnh

chair

/tʃeə(r)/

(n): cái ghế

table

/ˈteɪbl/

(n): cái bàn

bathroom

/ˈbɑːθruːm/

(n): phòng tắm

mirror

/ˈmɪrə(r)/

(n): cái gương

bath

/bɑːθ/

(n): bồn tắm

bedroom

/ˈbedruːm/

(n): phòng ngủ

doll

/dɒl/

(n): con búp bê

bookcase

/ˈbʊkkeɪs/

(n): giá sách

yard

/jɑːd/

(n): sân

bed

/bed/

(n): giường ngủ