Logo

Foods and Drinks - Luyện thi Starters theo chủ đề từ vựng

Từ vựng chủ đề đồ ăn thức uống và bài tập luyện tập.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

fruit

/fruːt/

(n): hoa quả

apple

/ˈæpl/

(n): quả táo

banana

/bəˈnɑːnə/

(n): quả chuối

grape

/ɡreɪp/

(n): quả nho (số ít)

orange

/ˈɒrɪndʒ/

(n): quả cam

pear

/peə(r)/

(n): quả lê

lime

/laɪm/

(n): quả chanh xanh

lemon

/ˈlɛmən/

(n): quả chanh vàng

mango

/ˈmæŋɡəʊ/

(n): quả xoài

pineapple

/ˈpaɪnæpl/

(n): quả dứa

watermelon

/ˈwɔːtəmelən/

(n): quả dưa hấu

onion

/ˈʌnjən/

(n): hành tây

tomato

/təˈmɑːtəʊ/

(n): quả cà chua

carrot

/ˈkærət/

(n): củ cà rốt

coconut

/ˈkoʊkəˌnʌt/

(n): quả dừa

chocolate

/ˈtʃɒklət/

(n): sô cô la

ice cream

/aɪs kriːm/

(n): kem

drink

/drɪŋk/

(n): đồ uống, (v): uống

bread

/bred/

(n): bánh mì

potato

/pəˈteɪˌtoʊ/

(n): củ khoai tây

rice

/raɪs/

(n): cơm/gạo

meat

/miːt/

(n): thịt (nói chung)

fish

/fɪʃ/

(n): cá

bean

/biːn/

(n): đậu (số ít)

sausage

/ˈsɒsɪdʒ/

(n): xúc xích

egg

/eɡ/

(n): quả trứng

burger

/ˈbɜːɡə(r)/

(n): bánh ham-bơ-gơ

chip/fries

/tʃɪp/

(n): khoai tây chiên

breakfast

/ˈbrekfəst/

(n): bữa sáng

lunch

/lʌntʃ/

(n): bữa trưa

dinner

/ˈdɪnə(r)/

(n): bữa tối

water

/ˈwɔːtə(r)/

(n): nước

milk

/mɪlk/

(n): sữa

cake

/keɪk/

(n): bánh ngọt

candy

/ˈkændi/

(n): kẹo

lemonnade

/ˈlɛməˈneɪd/

(n): nước chanh