Logo

Leisure activities - Luyện thi Starters theo chủ đề từ vựng

Từ vựng chủ đề những hoạt động tiêu khiển và bài tập luyện tập.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

baseball

/ˈbeɪsbɔːl/

(n): môn bóng chày

hit a ball

/hɪt ə bɔl/

đánh trái bóng/banh

walk

/wɔːk/

(v): đi bộ

paint

/peɪnt/

(n): sơn; (v): vẽ bằng cọ

table tennis

/ˈteɪbl tɛnɪs/

(n): môn bóng bàn

throw a ball

/θroʊ ə bɔl/

ném trái bóng/banh

catch a ball

/kæʧ ə bɔl/

bắt trái bóng/banh

tennis

/ˈtenɪs/

(n): môn quần vợt

sport

/spɔːt/

(n): thể thao

fishing

/ˈfɪʃɪŋ/

câu cá

badminton

/ˈbædmɪntən/

(n): môn cầu lông

camera

/ˈkæmrə/

(n): máy ảnh, máy quay

take a photo

/teɪk ə ˈfoʊˌtoʊ/

chụp ảnh

build sandcastles

/bɪld sænd ˈkæsəlz/

xây lâu đài cát

play the piano

/pleɪ ðə pɪˈænəʊ/

chơi đàn piano

play the guitar

/pleɪ ðə gɪˈtɑː/

chơi đàn ghi-ta

kick a ball

/kɪk ə bɔl/

đá quả bóng/banh

jump

/dʒʌmp/

(v): nhảy

swim

/swɪm/

(v): bơi lội

sea

/siː/

(n): biển

sun

/sʌn/

(n): mặt trời

sing a song

/sɪŋ ə sɔŋ/

hát một bài hát