School - Luyện thi Starters theo chủ đề từ vựng
Từ vựng chủ đề trường học và bài tập luyện tập.
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
teacher
(n): giáo viên
line
(n): đường kẻ, đường thẳng
board
(n): cái bảng
alphabet
(n): bảng chữ cái
classroom
(n): phòng học
class
(n): lớp
floor
(n): tầng, sàn nhà
ruler
(n): cái thước kẻ
pen
(n): bút mực
pencil
(n): bút chì
computer
(n): máy vi tính
book
(n): quyển sách
keyboard
(n): bàn phím
desk
(n): bàn (dùng để học, làm việc)
mouse
(n): chuột máy tính
football
(n): bóng đá
student
(n): học sinh
hockey
(n): khúc côn cầu
basketball
(n): bóng rổ
eraser
(n): cục tẩy, cục gôm