Logo

School - Luyện thi Starters theo chủ đề từ vựng

Từ vựng chủ đề trường học và bài tập luyện tập.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

teacher

/ˈtiːtʃə(r)/

(n): giáo viên

line

/laɪn/

(n): đường kẻ, đường thẳng

board

/bɔːd/

(n): cái bảng

alphabet

/ˈælfəbet/

(n): bảng chữ cái

classroom

/ˈklɑːsruːm/

(n): phòng học

class

/klɑːs/

(n): lớp

floor

/flɔː(r)/

(n): tầng, sàn nhà

ruler

/ˈruːlə(r)/

(n): cái thước kẻ

pen

/pen/

(n): bút mực

pencil

/ˈpensl/

(n): bút chì

computer

/kəmˈpjuːtə(r)/

(n): máy vi tính

book

/bʊk/

(n): quyển sách

keyboard

/ˈkiːbɔːd/

(n): bàn phím

desk

/desk/

(n): bàn (dùng để học, làm việc)

mouse

/maʊs/

(n): chuột máy tính

football

/ˈfʊtbɔːl/

(n): bóng đá

student

/ˈstjuːdnt/

(n): học sinh

hockey

/ˈhɒki/

(n): khúc côn cầu

basketball

/ˈbɑːskɪtbɔːl/

(n): bóng rổ

eraser

/ɪˈreɪzə(r)/

(n): cục tẩy, cục gôm