Logo

World around us - Luyện thi Starters theo chủ đề từ vựng

Từ vựng chủ đề về thế giới xung quanh chúng ta và bài tập luyện tập.

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

child

/tʃaɪld/

(n): đứa trẻ

children

/ˈtʃɪldrən/

(n): những đứa trẻ

boy

/bɔɪ/

(n): con trai

girl

/ɡɜːl/

(n): con gái

person

/ˈpɜː.sən/

(n) người (số ít)

people

/ˈpiːpl/

(n): người (số nhiều)

man

/mæn/

(n): người đàn ông trưởng thành (số nhiều: men)

woman

/ˈwʊmən/

(n): người phụ nữ trưởng thành (số nhiều: women)

baby

/ˈbeɪbi/

(n): em bé

alien

/ˈeɪliən/

(n): người ngoài hành tinh

monster

/ˈmɒnstə(r)/

(n): quái vật

family

/ˈfæməli/

(n) : gia đình

Miss

/mɪs/

cô, quý cô (Danh xưng trang trọng dùng để gọi người con gái trẻ chưa kết hôn, hoặc dùng để gọi những người phụ nữ trẻ có địa vị hoặc vị trí quan trọng. Người ta cũng dùng danh xưng này trong trường hợp chưa biết người phụ nữ đã kết hôn hay chưa.)

Mr (Mister)

/ˈmɪs.tɚ/

quý ông (Danh xưng trang trọng, được dùng cho đàn ông đã kết hôn và chưa kết hôn)

Mrs

/ˈmɪs.ɪz/

bà (Danh xưng trang trọng dùng cho người phụ nữ đã kết hôn.)

dad/father

/dæd/

(n) bố

mum/mother

/mʌm/

(n): mẹ

sister

/ˈsɪs.tɚ/

(n): chị, em gái

brother

/ˈbrʌðə/

(n): anh, em trai

grandmother/grandma

/ˈɡrænmʌðə(r)/

(n): bà

grandfather/grandpa

/ˈɡrænfɑːðə(r)/

(n): ông

cousin

/ˈkʌzn/

(n): anh/chị/em họ