Từ vựng về trường học và thi cử
Từ vựng tiếng Anh về trường học và thi cử gồm: boarding school, single-sex school, uniform, enrol, homeschooling, curriculum, qualification, challenging, alternative, graduate, cheat,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
boarding school
(n) trường nội trú/ trường có ký túc xá

Ví dụ minh họa
The politics of the 1970s and boarding school life can be brought forward by this poem.
Chính trị của những năm 1970 và cuộc sống ở trường nội trú có thể được đưa ra bởi bài thơ này.
single- sex school
(n) trường dành cho nam/nữ
Ví dụ minh họa
She went to a single- sex school when she was six years old.
Cô ấy đã đến một trường học dành cho nữ khi cô ấy sáu tuổi.
uniform
(n) đồng phục

Ví dụ minh họa
He was pictured as a soldier in full uniform.
Anh ta được hình dung như một người lính trong bộ quân phục đầy đủ.
enrol
(v) đăng ký
Ví dụ minh họa
I enrolled in the modern art course.
Tôi đăng ký khóa học nghệ thuật hiện đại.
homeschooling
(n) giáo dục tại gia

Ví dụ minh họa
We considered homeschooling but eventually moved our child to another school.
Chúng tôi đã cân nhắc việc học tại nhà nhưng cuối cùng lại chuyển con đến trường khác.
curriculum
(n) chương trình giảng dạy
Ví dụ minh họa
Its unusual curriculum means students do exams and take part in performances and exhibitions.
Chương trình giảng dạy khác thường của nó có nghĩa là học sinh làm bài kiểm tra và tham gia các buổi biểu diễn và triển lãm.
apprenticeship
(n) giai đoạn tập sự
Ví dụ minh họa
I don’t need to do an apprenticeship.
Tôi không cần học thực tập.
qualification
(n) bằng cấp
Ví dụ minh họa
You"ll never get a good job if you don"t have any qualifications.
Bạn sẽ không bao giờ có được một công việc tốt nếu bạn không có bất kỳ bằng cấp nào.
alternative
(n) sự lựa chọn

Ví dụ minh họa
There are many alternatives to school, such as homeschooling or studying online.
Có nhiều lựa chọn thay thế cho trường học, chẳng hạn như giáo dục tại nhà hoặc học trực tuyến.
challenging
(adj) mang tính thử thách
Ví dụ minh họa
The timetable is challenging.
Thời gian biểu đầy thách thức.
graduate
(v) tốt nghiệp

Ví dụ minh họa
The program continues until the students graduate from high school.
Chương trình tiếp tục cho đến khi học sinh tốt nghiệp trung học.
cheat
(v) gian lận
Ví dụ minh họa
She cheated in the test by copying from the boy in front.
Cô ấy đã gian lận trong bài kiểm tra bằng cách sao chép từ cậu bé phía trước.
panic
(adj) hoảng sợ
Ví dụ minh họa
The private meeting was a panic reaction to the news of the merger.
Cuộc họp riêng là một phản ứng hoảng loạn trước tin tức về việc sáp nhập.