Logo

Từ vựng về các vấn đề môi trường và bảo vệ môi trường

Từ vựng về các vấn đề môi trường và bảo vệ môi trường gồm: pollution, protect, reduce, ecosystem, carbon footprint, endangered species, extiction, habitat, release,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

carbon footprint

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

(np) dấu chân các bon

Minh họa cho carbon footprint

Ví dụ minh họa

The carbon footprint of U.S. households is about 5 times greater than the global average.

Dấu Cacbon tại các hộ gia đình ở Mỹ gấp 5 lần trung bình toàn cầu.

ecosystem

/ˈiːkəʊsɪstəm/

(n) hệ sinh thái

Minh họa cho ecosystem

Ví dụ minh họa

The ecosystem here is very diverse with thousands of species, including marine animals.

Hệ sinh thái ở đây rất đa dạng với hàng ngàn loài, bao gồm cả động vật biển.

endangered species

/ɪnˈdeɪn·dʒərd ˈspi·ʃiz/

(np) các loài động vật có nguy cơ bị tuyệt chủng

Minh họa cho endangered species

Ví dụ minh họa

We can volunteer at some local environment programmes to save endangered species.

Chúng ta có thể tình nguyện tham gia một số chương trình môi trường địa phương để cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

extinction

/ɪkˈstɪŋkʃn/

(n) sự tuyệt chủng, tuyệt diệt

Ví dụ minh họa

Endangered species are animals in the wild that face a high risk of extinction.

Các loài có nguy cơ tuyệt chủng là những động vật trong tự nhiên phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng cao.

habitat

/ˈhæbɪtæt/

(n) môi trường sống

Minh họa cho habitat

Ví dụ minh họa

Pollution and habitat loss, I think.

Tôi nghĩ là ô nhiễm và mất môi trường sống.

protect

/prəˈtekt/

(v) bảo vệ

Minh họa cho protect

Ví dụ minh họa

What should we do to help protect our environment?

Chúng ta nên làm gì để giúp bảo vệ môi trường của chúng ta?

release

/rɪˈliːs/

(v) thải ra, làm thoát ra

Minh họa cho release

Ví dụ minh họa

Bad gases are being released into the air.

Khí xấu đang được thải vào không khí.

single-use

/ˌsɪŋ.ɡəlˈjuːs/

(adj) sử dụng một lần

Ví dụ minh họa

You should try to avoid using single-use products, like plastic bags, and stop littering.

Bạn nên cố gắng tránh sử dụng các sản phẩm sử dụng một lần, như túi nhựa và ngừng xả rác.

species

/ˈspi·ʃiz/

(n) giống, loài động vật

Minh họa cho species

Ví dụ minh họa

Forests provide homes for many species.

Rừng cung cấp nhà cho nhiều loài.

substance

/ˈsʌbstəns/

(n) chất

Ví dụ minh họa

Sometimes toxic substances flow into rivers from factories.

Đôi khi các chất độc hại chảy ra sông từ các nhà máy.

toxic

/ˈtɒk.sɪk/

(adj) độc hại

Ví dụ minh họa

You’ll be cleaning up toxic waste.

Bạn sẽ dọn dẹp chất thải độc hại.

pollution

/pəˈluːʃn/

(n) ô nhiễm

Minh họa cho pollution

Ví dụ minh họa

Pollution is a serious problem everywhere.

Ô nhiễm là một vấn đề nghiêm trọng ở mọi nơi.

reduce

/ri"dju:s/

(v) cắt giảm

Ví dụ minh họa

You can reduce your stress by writing down your problems.

Bạn có thể giảm căng thẳng bằng cách viết ra các vấn đề của mình.

plastic rubbish

/ˈplæs.tɪk ˈrʌb.ɪʃ/

(np) rác thải nhựa

Minh họa cho plastic rubbish

Ví dụ minh họa

Plastic rubbish causes pollution.

Rác nhựa gây ô nhiễm.

renewable source

/rɪˈnjuː.ə.bəl sɔːs/

(np) nguồn tài nguyên tái tạo

Ví dụ minh họa

Which of the following is a renewable source?

Cái nào sau đây là một nguồn tái tạo?