Logo

Từ vựng về các hoạt động lễ hội

Từ vựng về các hoạt động lễ hội gồm: costume, decoration, Easter, feast, fireworks, float, folk dance, Mid-Autumn Festival, parade, Thanksgiving,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

festival

/ˈfestɪvl/

(n): lễ hội

Thanksgiving

/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/

(n): Lễ Tạ ơn

costume

/ˈkɒstjuːm/

(n): trang phục

decorate

/ˈdekəreɪt/

(v): trang trí

Easter

/ˈiːstə(r)/

(n): Lễ Phục sinh

feast

/fiːst/

(n): bữa tiệc

feature

/ˈfiːtʃə(r)/

(n): trình diễn đặc biệt

fireworks display

/ˈfaɪəwɜːks dɪsˈpleɪ/

(np): trình diễn pháo hoa

float

/fləʊt/

(n): xe diễu hành

folk dance

(np): nhảy/ múa dân gian

Mid-Autumn Festival

/mid "ɔ:təm "festivəl/

(np): Tết trung thu

parade

/pəˈreɪd/

(n): cuộc diexu hành

prosperity

/prɒˈsperəti/

(n): sự thịnh vượng