Logo

Từ vựng về sự sống ngoài không gian

Từ vựng về sự sống ngoài không gian gồm: galaxy, solar system, planets, Mars, Mercury, Jupiter, Uranus, alien, fiction, Venus, Neptune, telescope, gravity, spaceman,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

alien

/ˈeɪliən/

(n) người ngoài hành tinh

Minh họa cho alien

Ví dụ minh họa

This story is about three aliens who try to take over Earth.

Câu chuyện này kể về ba người ngoài hành tinh cố gắng chiếm lấy Trái Đất.

fiction

/ˈfɪkʃn/

(n) viễn tưởng

Minh họa cho fiction

Ví dụ minh họa

That’s a science fiction book.

Đó là một cuốn sách khoa học viễn tưởng.

creature

/ˈkriːtʃə(r)/

(n) sinh vật

Minh họa cho creature

Ví dụ minh họa

Tommy helps the four creatures make a new spaceship so that they can return to Soduka.

Tommy giúp bốn sinh vật chế tạo một con tàu vũ trụ mới để họ có thể quay trở lại Soduka.

spaceship

/ˈspeɪsʃɪp/

(n) tàu không gian

Minh họa cho spaceship

Ví dụ minh họa

Titu, Kaku, Hub, and Barb have to land on Earth because their spaceship breaks down.

Titu, Kaku, Hub và Barb phải hạ cánh xuống Trái đất vì tàu vũ trụ của họ bị hỏng.

jupiter

/ˈdʒuːpɪtə(r)/

(n) sao Mộc

Minh họa cho jupiter

Ví dụ minh họa

The outer planets, which are made up mostly of gas, include Jupiter, Saturn, Uranus, and Neptune.

Các hành tinh bên ngoài, được tạo thành chủ yếu từ khí, bao gồm Sao Mộc, Sao Thổ, Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương.

saturn

/ˈsætɜːn/

(n) sao Thổ

Minh họa cho saturn

Ví dụ minh họa

She used the telescope to see Saturn.

Cô ấy đã sử dụng kính viễn vọng để nhìn thấy Sao Thổ.

uranus

/ˈjʊə.rən.əs/

(n) sao Thiên Vương

Minh họa cho uranus

Ví dụ minh họa

Like all the other planets, Uranus spins like a top.

Giống như tất cả các hành tinh khác, Sao Thiên Vương quay như một con quay.

venus

/ˈviːnəs/

(n) sao Kim

Minh họa cho venus

Ví dụ minh họa

The planet which is the second closest to the sun is Venus.

Hành tinh gần mặt trời thứ hai là sao Kim.

mercury

/ˈmɜːkjəri/

(n) sao Thủy

Minh họa cho mercury

Ví dụ minh họa

Compared to other planets, Mercury is difficult to explore.

So với các hành tinh khác, Sao Thủy rất khó khám phá.

neptune

/ˈneptjuːn/

(n) sao Hải Vương

Minh họa cho neptune

Ví dụ minh họa

Neptune is the furthest planet from the sun.

Sao Hải Vương là hành tinh xa nhất tính từ mặt trời.

rocket

/ˈrɒkɪt/

(n) tên lửa

Minh họa cho rocket

Ví dụ minh họa

We use a rocket, which is in the shape of a big tube, for travelling or carrying things into space.

Chúng tôi sử dụng một tên lửa, có hình dạng của một cái ống lớn, để di chuyển hoặc mang đồ vật vào không gian.

galaxy

/ˈɡæləksi/

(n) ngân hà

Minh họa cho galaxy

Ví dụ minh họa

Planet Hope is located in the Milky Way Galaxy.

Hành tinh Hy vọng nằm trong Dải Ngân hà.

telescope

/ˈtelɪskəʊp/

(n) kính thiên văn

Minh họa cho telescope

Ví dụ minh họa

We need to use a telescope to clearly see the surface of the moon.

Chúng ta cần sử dụng kính viễn vọng để nhìn rõ bề mặt của mặt trăng.

solar system

/ˈsəʊlər sɪstəm/

(np) hệ mặt trời

Minh họa cho solar system

Ví dụ minh họa

He wanted to know how many planets there were in our solar system.

Anh ấy muốn biết có bao nhiêu hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta.

gravity

/ˈɡrævəti/

(n) trọng lực

Minh họa cho gravity

Ví dụ minh họa

If a planet is too small, its gravity is not strong enough to hold an enough amount of air.

Nếu một hành tinh quá nhỏ, lực hấp dẫn của nó không đủ mạnh để chứa đủ lượng không khí.

spacemen

/ˈspeɪs.men/

(n) phi hành gia

Minh họa cho spacemen

Ví dụ minh họa

I asked my teacher what food spacemen ate when they were travelling in a spacecraft.

Tôi đã hỏi giáo viên của mình thức ăn mà các phi hành gia đã ăn khi họ du hành trên tàu vũ trụ.

spacecraft

/ˈspeɪskrɑːft/

(n) tàu vũ trụ

Minh họa cho spacecraft

Ví dụ minh họa

The spacecraft sends a beacon signal to the ground indicating how urgent it is to track the spacecraft for telemetry.

Tàu vũ trụ gửi tín hiệu báo hiệu xuống mặt đất cho biết mức độ khẩn cấp của việc theo dõi tàu vũ trụ để đo từ xa.