Logo

Từ vựng về các khóa học và sự nghiệp

Từ vựng về các khóa học và sự nghiệp gồm: degree, driving license, adapt, earn money, start up, flexible, director, settle down, early bird, retire,...

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

degree

/dɪˈɡriː/(n)

(n) bằng cấp

Minh họa cho degree

Ví dụ minh họa

This job demands a high degree of skill.

Công việc này đòi hỏi bằng cấp cao.

driving license

/ˈdraɪ.vɪŋ ˌlaɪ.səns/

(n) bằng lái xe

Ví dụ minh họa

You can"t get a driving license till you"re eighteen in this country.

Bạn không thể lấy bằng lái xe cho đến khi bạn mười tám tuổi ở đất nước này.

adapt

/əˈdæpt/

(v) thích nghi

Ví dụ minh họa

Humans have adapted and changed through the ages and, unless a catastrophe destroys the Earth.

Con người đã thích nghi và thay đổi qua các thời đại và bất kể khi một thảm họa hủy diệt Trái đất.

earn money

/ɜːn ˈmʌn.i/

(v phr.) kiếm tiền

Minh họa cho earn money

Ví dụ minh họa

Where are you going to earn money to get to Australia?

Bạn sẽ kiếm tiền ở đâu để đến Úc?

start up

/stɑːt ʌp/

(phr.v) khởi nghiệp

Minh họa cho start up

Ví dụ minh họa

I’m going to start up my own business, make a million dollars in two years.

Tôi sẽ thành lập doanh nghiệp của riêng mình, kiếm được một triệu đô la trong hai năm.

flexible

/ˈfleksəbl/

(adj) linh hoạt

Ví dụ minh họa

I suppose that we will be stronger and more flexible.

Tôi cho rằng chúng ta sẽ mạnh mẽ hơn và linh hoạt hơn.

audition

/ɔːˈdɪʃ.ən/

(n) buổi thử giọng

Ví dụ minh họa

But I have auditions for the new show today, remember?

Nhưng hôm nay tôi có buổi thử giọng cho chương trình mới, nhớ không?

director

/dəˈrektə(r)/

(n) giám đốc

Minh họa cho director

Ví dụ minh họa

I’m meeting the director for lunch today at 2.00 p.m.

Tôi sẽ gặp giám đốc vào bữa trưa hôm nay lúc 2 giờ chiều.

settle down

/ˈset.əl

(phr.v) ổn định

Ví dụ minh họa

Then I’m going to get a good job, settle down and have a family.

Sau đó, tôi sẽ kiếm được một công việc tốt, ổn định và có một gia đình.

early bird

/ˈɜː.li ˌbɜːd/

(n) người ngủ dậy sớm

Ví dụ minh họa

She is an early bird because she gets up at 5 a.m everyday.

Cô ấy là người dậy sớm vì cô ấy dậy lúc 5 giờ sáng hàng ngày.

retire

/rɪˈtaɪə(r)/

(v) nghỉ hưu

Minh họa cho retire

Ví dụ minh họa

Then I’ll retire young and travel the world.

Sau đó, tôi sẽ nghỉ hưu sớm và đi du lịch khắp thế giới.