Từ vựng về các khóa học và sự nghiệp
Từ vựng về các khóa học và sự nghiệp gồm: degree, driving license, adapt, earn money, start up, flexible, director, settle down, early bird, retire,...
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
degree
(n) bằng cấp

Ví dụ minh họa
This job demands a high degree of skill.
Công việc này đòi hỏi bằng cấp cao.
driving license
(n) bằng lái xe
Ví dụ minh họa
You can"t get a driving license till you"re eighteen in this country.
Bạn không thể lấy bằng lái xe cho đến khi bạn mười tám tuổi ở đất nước này.
adapt
(v) thích nghi
Ví dụ minh họa
Humans have adapted and changed through the ages and, unless a catastrophe destroys the Earth.
Con người đã thích nghi và thay đổi qua các thời đại và bất kể khi một thảm họa hủy diệt Trái đất.
earn money
(v phr.) kiếm tiền

Ví dụ minh họa
Where are you going to earn money to get to Australia?
Bạn sẽ kiếm tiền ở đâu để đến Úc?
start up
(phr.v) khởi nghiệp

Ví dụ minh họa
I’m going to start up my own business, make a million dollars in two years.
Tôi sẽ thành lập doanh nghiệp của riêng mình, kiếm được một triệu đô la trong hai năm.
flexible
(adj) linh hoạt
Ví dụ minh họa
I suppose that we will be stronger and more flexible.
Tôi cho rằng chúng ta sẽ mạnh mẽ hơn và linh hoạt hơn.
audition
(n) buổi thử giọng
Ví dụ minh họa
But I have auditions for the new show today, remember?
Nhưng hôm nay tôi có buổi thử giọng cho chương trình mới, nhớ không?
director
(n) giám đốc

Ví dụ minh họa
I’m meeting the director for lunch today at 2.00 p.m.
Tôi sẽ gặp giám đốc vào bữa trưa hôm nay lúc 2 giờ chiều.
settle down
(phr.v) ổn định
Ví dụ minh họa
Then I’m going to get a good job, settle down and have a family.
Sau đó, tôi sẽ kiếm được một công việc tốt, ổn định và có một gia đình.
early bird
(n) người ngủ dậy sớm
Ví dụ minh họa
She is an early bird because she gets up at 5 a.m everyday.
Cô ấy là người dậy sớm vì cô ấy dậy lúc 5 giờ sáng hàng ngày.
retire
(v) nghỉ hưu

Ví dụ minh họa
Then I’ll retire young and travel the world.
Sau đó, tôi sẽ nghỉ hưu sớm và đi du lịch khắp thế giới.