Logo

Tiếng Anh 5 Unit 8 Từ vựng iLearn Smart Start

Tổng hợp từ vựng chủ đề Thời Tiết Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

tonight

/təˈnaɪt/

(n) tối nay

Minh họa cho tonight

Ví dụ minh họa

I can"t go out tonight.

Tối nay tớ không ra ngoài được đâu.

tomorrow

/təˈmɔːr.oʊ/

(n) ngày mai

Minh họa cho tomorrow

Ví dụ minh họa

I don"t have time now. I"ll do it tomorrow.

Bây giờ em đang không có thời gian. Ngày mai rồi em làm.

tomorrow morning

/təˈmɑˌroʊ ˈmɔrnɪŋ/

(n) sáng mai

Minh họa cho tomorrow morning

Ví dụ minh họa

He"ll be back tomorrow morning.

Anh ấy sẽ trở về vào sáng mai.

next week

/nɛkst wik/

(n) tuần tới

Minh họa cho next week

Ví dụ minh họa

Can we arrange a meeting for next week?

Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc họp cho tuần tới không?

next weekend

/nɛkst ˈwiˌkɛnd/

(n) cuối tuần tới

Minh họa cho next weekend

Ví dụ minh họa

Next weekend we"re going to see some friends.

Cuối tuần tới là bọn con sẽ đi gặp mấy đứa bạn.

sunny

/ˈsʌn.i/

(adj) có nắng

Minh họa cho sunny

Ví dụ minh họa

We"re having the party in the garden, so I"m praying it"ll be sunny.

Chúng tôi sắp tổ chức một bữa tiệc trong vườn nên tôi đang mong rằng trời sẽ nắng.

cloudy

/ˈklaʊ.di/

(adj) nhiều mây

Minh họa cho cloudy

Ví dụ minh họa

Scotland will be cloudy with wintry showers.

Xcốt-len sẽ có mây mù cùng các cơn mưa rào mùa đông.

windy

/ˈwɪn.di/

(adj) có gió

Minh họa cho windy

Ví dụ minh họa

It was wet and windy for most of the week.

Trời sẽ ẩm ướt và có gió trong cả tuần.

snowy

/ˈsnoʊ.i/

(adj) có tuyết rơi

Minh họa cho snowy

Ví dụ minh họa

We"ve had a very snowy winter this year.

Chúng tôi đã có một mùa đông đầy tuyết rơi trong năm nay.

rainy

/ˈreɪ.ni/

(adj) có mưa

Minh họa cho rainy

Ví dụ minh họa

We had three rainy days on holiday.

Chúng tôi đã có ba ngày mưa trong kỳ nghỉ lễ.

foggy

/ˈfɑː.ɡi/

(adj) mù sương

Minh họa cho foggy

Ví dụ minh họa

What a foggy day!

Hôm nay trời mù sương quá!

stormy

/ˈstɔːr.mi/

(adj) bão bùng

Minh họa cho stormy

Ví dụ minh họa

The sky is dark and stormy today.

Trời hôm nay rất tối và bão bùng.

humid

/ˈhjuː.mɪd/

(adj) ẩm ướt

Minh họa cho humid

Ví dụ minh họa

New York is very hot and humid in the summer.

Vào mùa hè, New York rất nóng và ẩm ướt.

dry

/draɪ/

(adj) tạnh ráo, khô ráo

Minh họa cho dry

Ví dụ minh họa

If it"s dry tomorrow I"ll cut the grass.

Nếu mà mai tạnh ráo thì con mới cắt cỏ.

calm

/kɑːm/

(adj) lặng gió

Minh họa cho calm

Ví dụ minh họa

Ben can’t fly his kite today as it’s calm.

Ben không thả được diều vì trời lặng gió.

breezy

/ˈbriː.zi/

(adj) có gió hiu hiu

Minh họa cho breezy

Ví dụ minh họa

It was a breezy day, just right for sailing.

Hôm nay trời hiu hiu gió này, rất thích hợp để chèo thuyền.

clear

/klɪr/

(adj) quang đãng

Minh họa cho clear

Ví dụ minh họa

We could see hundreds of stars in the clear desert sky.

Chúng ta có thể thấy được hàng trăm vì sao trên bầu trời quang đãng ở sa mạc.

gray

/ɡreɪ/

(adj) xám xịt, có nhiều mây đen

Minh họa cho gray

Ví dụ minh họa

Oh, it’s so gray. I have to go home now.

Ôi, trời xám xịt thế này, tớ phải về nhà đây.

snowstorm

/ˈsnoʊ.stɔːrm/

(n) bão tuyết

Minh họa cho snowstorm

Ví dụ minh họa

Snowstorms are very dangerous.

Bão tuyết vô cùng nguy hiểm.

thunderstorm

/ˈθʌn.dɚ.stɔːrm/

(n) giông bão

Minh họa cho thunderstorm

Ví dụ minh họa

A thunderstorm is coming closer tonight.

Tối nay sắp có một cơn giông bão.

rainstorm

/ˈreɪn.stɔːrm/

(n) mưa dông

Minh họa cho rainstorm

Ví dụ minh họa

A severe rainstorm caused flood in southern Florida last week.

Một cơn mưa dông lớn đã gây lũ lụt ở Nam Florida vào tuần trước.

flood

/flʌd/

(n) lũ lụt

Minh họa cho flood

Ví dụ minh họa

A severe rainstorm caused flood in southern Florida last week.

Một cơn mưa dông lớn đã gây lũ lụt ở Nam Florida vào tuần trước.

shower

/ˈʃaʊ.ɚ/

(n) mưa rào

Minh họa cho shower

Ví dụ minh họa

Scotland will be cloudy with wintry showers.

Xcốt-len sẽ có mây mù cùng các cơn mưa rào mùa đông.