Tiếng Anh 5 Unit 8 Từ vựng iLearn Smart Start
Tổng hợp từ vựng chủ đề Thời Tiết Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
tonight
(n) tối nay

Ví dụ minh họa
I can"t go out tonight.
Tối nay tớ không ra ngoài được đâu.
tomorrow
(n) ngày mai

Ví dụ minh họa
I don"t have time now. I"ll do it tomorrow.
Bây giờ em đang không có thời gian. Ngày mai rồi em làm.
tomorrow morning
(n) sáng mai

Ví dụ minh họa
He"ll be back tomorrow morning.
Anh ấy sẽ trở về vào sáng mai.
next week
(n) tuần tới

Ví dụ minh họa
Can we arrange a meeting for next week?
Chúng ta có thể sắp xếp một cuộc họp cho tuần tới không?
next weekend
(n) cuối tuần tới

Ví dụ minh họa
Next weekend we"re going to see some friends.
Cuối tuần tới là bọn con sẽ đi gặp mấy đứa bạn.
sunny
(adj) có nắng

Ví dụ minh họa
We"re having the party in the garden, so I"m praying it"ll be sunny.
Chúng tôi sắp tổ chức một bữa tiệc trong vườn nên tôi đang mong rằng trời sẽ nắng.
cloudy
(adj) nhiều mây

Ví dụ minh họa
Scotland will be cloudy with wintry showers.
Xcốt-len sẽ có mây mù cùng các cơn mưa rào mùa đông.
windy
(adj) có gió

Ví dụ minh họa
It was wet and windy for most of the week.
Trời sẽ ẩm ướt và có gió trong cả tuần.
snowy
(adj) có tuyết rơi

Ví dụ minh họa
We"ve had a very snowy winter this year.
Chúng tôi đã có một mùa đông đầy tuyết rơi trong năm nay.
rainy
(adj) có mưa

Ví dụ minh họa
We had three rainy days on holiday.
Chúng tôi đã có ba ngày mưa trong kỳ nghỉ lễ.
foggy
(adj) mù sương

Ví dụ minh họa
What a foggy day!
Hôm nay trời mù sương quá!
stormy
(adj) bão bùng

Ví dụ minh họa
The sky is dark and stormy today.
Trời hôm nay rất tối và bão bùng.
humid
(adj) ẩm ướt

Ví dụ minh họa
New York is very hot and humid in the summer.
Vào mùa hè, New York rất nóng và ẩm ướt.
dry
(adj) tạnh ráo, khô ráo

Ví dụ minh họa
If it"s dry tomorrow I"ll cut the grass.
Nếu mà mai tạnh ráo thì con mới cắt cỏ.
calm
(adj) lặng gió

Ví dụ minh họa
Ben can’t fly his kite today as it’s calm.
Ben không thả được diều vì trời lặng gió.
breezy
(adj) có gió hiu hiu

Ví dụ minh họa
It was a breezy day, just right for sailing.
Hôm nay trời hiu hiu gió này, rất thích hợp để chèo thuyền.
clear
(adj) quang đãng

Ví dụ minh họa
We could see hundreds of stars in the clear desert sky.
Chúng ta có thể thấy được hàng trăm vì sao trên bầu trời quang đãng ở sa mạc.
gray
(adj) xám xịt, có nhiều mây đen

Ví dụ minh họa
Oh, it’s so gray. I have to go home now.
Ôi, trời xám xịt thế này, tớ phải về nhà đây.
snowstorm
(n) bão tuyết

Ví dụ minh họa
Snowstorms are very dangerous.
Bão tuyết vô cùng nguy hiểm.
thunderstorm
(n) giông bão

Ví dụ minh họa
A thunderstorm is coming closer tonight.
Tối nay sắp có một cơn giông bão.
rainstorm
(n) mưa dông

Ví dụ minh họa
A severe rainstorm caused flood in southern Florida last week.
Một cơn mưa dông lớn đã gây lũ lụt ở Nam Florida vào tuần trước.
flood
(n) lũ lụt

Ví dụ minh họa
A severe rainstorm caused flood in southern Florida last week.
Một cơn mưa dông lớn đã gây lũ lụt ở Nam Florida vào tuần trước.
shower
(n) mưa rào

Ví dụ minh họa
Scotland will be cloudy with wintry showers.
Xcốt-len sẽ có mây mù cùng các cơn mưa rào mùa đông.