Logo

Tiếng Anh 5 Unit 3 Từ vựng iLearn Smart Start

Tổng hợp từ vựng chủ đề Tớ Và Các Bạn Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

slowly

/ˈsloʊ.li/

(adv) chậm chạp

Minh họa cho slowly

Ví dụ minh họa

Could you please speak more slowly?

Anh có thể nói chậm hơn một chút được không?

fast

/fæst/

(adv) nhanh chóng

Minh họa cho fast

Ví dụ minh họa

The police car was going so fast.

Chiếc xe cảnh sát phóng đi rất nhanh.

badly

/ˈbæd.li/

(adv) tệ, không tốt

Minh họa cho badly

Ví dụ minh họa

Their children are extremely badly behaved.

Những đứa con của họ cư xử vô cùng tệ.

well

/wel/

(adv) tốt, giỏi

Minh họa cho well

Ví dụ minh họa

I can"t do it as well as Marie can.

Tôi không thể làm tốt được như Marie.

hard

/hɑːrd/

(adv) mạnh

Minh họa cho hard

Ví dụ minh họa

Ben hits the ball hard.

Ben đá mạnh vào quả bóng.

noisy

/ˈnɔɪzi/

(adj) ồn ào

Minh họa cho noisy

Ví dụ minh họa

Our neighbors are very noisy.

Những người hàng xóm của bọn tôi rất ồn ào.

quiet

/ˈkwaɪ.ət/

(adj) yên tĩnh

Minh họa cho quiet

Ví dụ minh họa

It"s so quiet without the kids here.

Thật yên tĩnh khi không có lũ trẻ ở đây.

busy

/ˈbɪz.i/

(adj) bận rộn

Minh họa cho busy

Ví dụ minh họa

My dad is busy in the kitchen.

Ba tớ đang bận rộn trong bếp.

delicious

/dɪˈlɪʃ.əs/

(adj) ngon

Minh họa cho delicious

Ví dụ minh họa

This wine is delicious.

Rượu vang này ngon đấy.

yucky

/ˈjʌk.i/

(adj) ghê, kinh tởm

Minh họa cho yucky

Ví dụ minh họa

The smell of dead fish is really yucky.

Mùi cá chết thật sự rất là ghê.

scary

/ˈsker.i/

(adj) đáng sợ

Minh họa cho scary

Ví dụ minh họa

She"s a scary woman.

Bà ta là một người phụ nữ đáng sợ.

bake cupcakes

/beɪk ˈkʌpˌkeɪks/

(v.phr) nướng bánh

Minh họa cho bake cupcakes

Ví dụ minh họa

My mom often bakes cupcakes on weekends.

Mẹ tớ hay nướng bánh vào các dịp cuối tuần lắm.

paint a picture

/ peɪnt ə ˈpɪkʧər/

(v.phr) vẽ một bức tranh

Minh họa cho paint a picture

Ví dụ minh họa

My homework today is to paint a picture.

Bài tập về nhà hôm nay của tớ là vẽ một bức tranh.

plant some flowers

/plænt sʌm ˈflaʊərz/

(v.phr) trồng hoa

Minh họa cho plant some flowers

Ví dụ minh họa

We planted some flowers in our new garden.

Chúng tôi đã trồng hoa cho khu vườn mới của mình.

visit grandparents

/ˈvɪzət ˈɡrændˌpɛrənts/

(v.phr) thăm ông bà

Minh họa cho visit grandparents

Ví dụ minh họa

I visited my grandparents last night.

Tớ đã đến thăm ông bà tớ tối hôm qua.

stay at home

/steɪ æt hoʊm/

(v.phr) ở nhà

Minh họa cho stay at home

Ví dụ minh họa

I don’t want to stay at home.

Con không muốn ở nhà đâu.

study

/ˈstʌd.i/

(v) học

Minh họa cho study

Ví dụ minh họa

Studying Chinese is really difficult.

Học tiếng Trung thật sự rất khó.

have a sleepover

/hæv ə ˈsliːp.oʊ.vɚ/

(v.phr) tổ chức một bữa tiệc ngủ

Minh họa cho have a sleepover

Ví dụ minh họa

We had a sleepover last night.

Bọn tớ đã tổ chức một bữa tiệc ngủ tối hôm qua.

go camping

/ɡoʊ ˈkæmpɪŋ/

(v.phr) đi cắm trại

Minh họa cho go camping

Ví dụ minh họa

I love going camping in the autumn.

Tôi rất thích đi cắm trại vào mùa thu.

have a barbecue

/hæv ə ˈbɑrbɪˌkju/

(v.phr) tổ chức một bữa tiệc nướng

Minh họa cho have a barbecue

Ví dụ minh họa

We"re having a barbecue on Saturday - I hope you can come.

Bọn tớ sẽ tổ chức một bữa tiệc nướng vào thứ 7 – tớ mong là cậu sẽ đến.

sing karaoke

/sɪŋ ˌkɛriˈoʊki/

(v.phr) hát ka-ra-ô-kê

Minh họa cho sing karaoke

Ví dụ minh họa

Vietnamese people like singing karaoke so much.

Người Việt Nam rất thích hát ca-ra-ô-kê.

go bowling

/ɡoʊ ˈboʊlɪŋ/

(v.phr) đi chơi trò lăn bóng gỗ

Minh họa cho go bowling

Ví dụ minh họa

My brother and I will go bowling in a shopping mall tomorrow.

Anh trai và tôi sẽ đi chơi trò lăn bóng gỗ trong một trung tâm thương mại vào ngày mai.

make paper crafts

/meɪk ˈpeɪpər kræfts/

(v.phr) làm đồ thủ công bằng giấy

Minh họa cho make paper crafts

Ví dụ minh họa

My dad sometimes made paper crafts with me when I was a child.

Thi thoảng ba cùng tôi làm những món đồ thủ công bằng giấy khi tôi còn nhỏ.