Tiếng Anh 5 Unit 3 Từ vựng iLearn Smart Start
Tổng hợp từ vựng chủ đề Tớ Và Các Bạn Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
slowly
(adv) chậm chạp

Ví dụ minh họa
Could you please speak more slowly?
Anh có thể nói chậm hơn một chút được không?
fast
(adv) nhanh chóng

Ví dụ minh họa
The police car was going so fast.
Chiếc xe cảnh sát phóng đi rất nhanh.
badly
(adv) tệ, không tốt

Ví dụ minh họa
Their children are extremely badly behaved.
Những đứa con của họ cư xử vô cùng tệ.
well
(adv) tốt, giỏi

Ví dụ minh họa
I can"t do it as well as Marie can.
Tôi không thể làm tốt được như Marie.
hard
(adv) mạnh

Ví dụ minh họa
Ben hits the ball hard.
Ben đá mạnh vào quả bóng.
noisy
(adj) ồn ào

Ví dụ minh họa
Our neighbors are very noisy.
Những người hàng xóm của bọn tôi rất ồn ào.
quiet
(adj) yên tĩnh

Ví dụ minh họa
It"s so quiet without the kids here.
Thật yên tĩnh khi không có lũ trẻ ở đây.
busy
(adj) bận rộn

Ví dụ minh họa
My dad is busy in the kitchen.
Ba tớ đang bận rộn trong bếp.
delicious
(adj) ngon

Ví dụ minh họa
This wine is delicious.
Rượu vang này ngon đấy.
yucky
(adj) ghê, kinh tởm

Ví dụ minh họa
The smell of dead fish is really yucky.
Mùi cá chết thật sự rất là ghê.
scary
(adj) đáng sợ

Ví dụ minh họa
She"s a scary woman.
Bà ta là một người phụ nữ đáng sợ.
bake cupcakes
(v.phr) nướng bánh

Ví dụ minh họa
My mom often bakes cupcakes on weekends.
Mẹ tớ hay nướng bánh vào các dịp cuối tuần lắm.
paint a picture
(v.phr) vẽ một bức tranh

Ví dụ minh họa
My homework today is to paint a picture.
Bài tập về nhà hôm nay của tớ là vẽ một bức tranh.
plant some flowers
(v.phr) trồng hoa

Ví dụ minh họa
We planted some flowers in our new garden.
Chúng tôi đã trồng hoa cho khu vườn mới của mình.
visit grandparents
(v.phr) thăm ông bà

Ví dụ minh họa
I visited my grandparents last night.
Tớ đã đến thăm ông bà tớ tối hôm qua.
stay at home
(v.phr) ở nhà

Ví dụ minh họa
I don’t want to stay at home.
Con không muốn ở nhà đâu.
study
(v) học

Ví dụ minh họa
Studying Chinese is really difficult.
Học tiếng Trung thật sự rất khó.
have a sleepover
(v.phr) tổ chức một bữa tiệc ngủ

Ví dụ minh họa
We had a sleepover last night.
Bọn tớ đã tổ chức một bữa tiệc ngủ tối hôm qua.
go camping
(v.phr) đi cắm trại

Ví dụ minh họa
I love going camping in the autumn.
Tôi rất thích đi cắm trại vào mùa thu.
have a barbecue
(v.phr) tổ chức một bữa tiệc nướng

Ví dụ minh họa
We"re having a barbecue on Saturday - I hope you can come.
Bọn tớ sẽ tổ chức một bữa tiệc nướng vào thứ 7 – tớ mong là cậu sẽ đến.
sing karaoke
(v.phr) hát ka-ra-ô-kê

Ví dụ minh họa
Vietnamese people like singing karaoke so much.
Người Việt Nam rất thích hát ca-ra-ô-kê.
go bowling
(v.phr) đi chơi trò lăn bóng gỗ

Ví dụ minh họa
My brother and I will go bowling in a shopping mall tomorrow.
Anh trai và tôi sẽ đi chơi trò lăn bóng gỗ trong một trung tâm thương mại vào ngày mai.
make paper crafts
(v.phr) làm đồ thủ công bằng giấy

Ví dụ minh họa
My dad sometimes made paper crafts with me when I was a child.
Thi thoảng ba cùng tôi làm những món đồ thủ công bằng giấy khi tôi còn nhỏ.