Logo

Tiếng Anh 5 Unit 6 Từ vựng iLearn Smart Start

Tổng hợp từ vựng chủ đề Đồ Ăn Thức Uống Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

sugar

/ˈʃʊɡ.ɚ/

(n) đường

Minh họa cho sugar

Ví dụ minh họa

Next, cream the butter and sugar together!

Tiếp theo, ta trộn đều bơ với đường!

butter

/ˈbʌt̬.ɚ/

(n) bơ

Minh họa cho butter

Ví dụ minh họa

Next, cream the butter and sugar together!

Tiếp theo, ta trộn đều bơ với đường!

flour

/ˈflaʊ.ɚ/

(n) bột mì

Minh họa cho flour

Ví dụ minh họa

Thicken the sauce with a little flour!

Làm đặc nước sốt với một ít bột mì!

chocolate chips

/ˌtʃɑːk.lət ˈʧɪp/

(n) viên sô-cô-la

Minh họa cho chocolate chips

Ví dụ minh họa

First, melt the chocolate chips in a pan.

Đầu tiên, ta cho các viên sô-cô-la vào trong một cái chảo rồi đun chảy.

oil

/ɔɪl/

(n) dầu

Minh họa cho oil

Ví dụ minh họa

The pasta is served with a drizzle of olive oil.

Món mì được phủ lên một chút dầu ô-liu.

milk

/mɪlk/

(n) sữa

Minh họa cho milk

Ví dụ minh họa

Do you want to take milk in your tea?

Cậu có muốn cho sữa vào trà không?

soda

/ˈsoʊ.də/

(n) nước ngọt có ga

Minh họa cho soda

Ví dụ minh họa

I"m not paying eighty-five cents for a stinking soda.

Tôi sẽ không trả 85 xu cho cốc nước ngọt dở như vậy.

smoothie

/ˈsmuː.ði/

(n) sinh tố

Minh họa cho smoothie

Ví dụ minh họa

I love banana smoothies.

Tôi rất thích sinh tố chuối.

tea

/tiː/

(n) trà

Minh họa cho tea

Ví dụ minh họa

I"m not much of a tea drinker.

Tôi không phải người thích uống trà.

lemonade

/ˌlem.əˈneɪd/

(n) nước chanh

Minh họa cho lemonade

Ví dụ minh họa

Two glasses of lemonade, please.

Làm ơn cho tôi 2 cốc nước chanh.

juice

/dʒuːs/

(n) nước ép

Minh họa cho juice

Ví dụ minh họa

Would you like a drink of juice?

Cậu có muốn uống nước ép không?

hot chocolate

/ˌhɑːt ˈtʃɑːk.lət/

(n) ca cao nóng

Minh họa cho hot chocolate

Ví dụ minh họa

Children drink hot chocolate, plain milk, or hot milk with very little coffee.

Trẻ con hay uống ca cao nóng, sữa thường hoặc là sữa nóng cho thêm một chút cà phê.

hamburger

/ˈhæmˌbɝː.ɡɚ/

(n) bánh hăm-bơ-gơ

Minh họa cho hamburger

Ví dụ minh họa

Although it"s only a quick snack, a hamburger is very calorific.

Dù chỉ là một món ăn nhẹ, nhưng một cái bánh hăm-bơ-gơ chứa rất nhiều ca-lo.

sandwich

/ˈsæn.wɪtʃ/

(n) bánh mì kẹp

Minh họa cho sandwich

Ví dụ minh họa

I made him some sandwiches to take with him.

Tôi đã làm cho thằng bé vài cái bánh mì kẹp để mang theo.

steak

/steɪk/

(n) bít-tết

Minh họa cho steak

Ví dụ minh họa

Shall we have steak for dinner?

Bữa tối bọn mình ăn bít-tết được không?

pie

/paɪ/

(n) bánh

Minh họa cho pie

Ví dụ minh họa

The apple pie was as good as the one my grandmother used to make.

Món bánh táo đó ngon y như cái bà tôi từng làm.

rice

/raɪs/

(n) cơm

Minh họa cho rice

Ví dụ minh họa

It"s a simple dish to prepare, consisting mainly of rice and vegetables.

Món đó rất dễ nấu, chủ yếu gồm có cơm và rau.

curry

/ˈkɝː.i/

(n) cà ri

Minh họa cho curry

Ví dụ minh họa

I made enough curry for three people and he ate a lot.

Tôi đã làm đủ cà ri cho 3 người ăn và ông ấy đã ăn rất nhiều.

breakfast

/ˈbrek.fəst/

(n) bữa sáng

Minh họa cho breakfast

Ví dụ minh họa

What do you want for breakfast?

Con muốn ăn gì cho bữa sáng?

lunch

/lʌntʃ/

(n) bữa trưa

Minh họa cho lunch

Ví dụ minh họa

We do lunch sometimes.

Chúng tôi thi thoảng vẫn ăn trưa cùng nhau.

dinner

/ˈdɪn.ɚ/

(n) bữa tối

Minh họa cho dinner

Ví dụ minh họa

We were just having our dinner.

Bọn tôi vừa ăn tối xong.

bread

/bred/

(n) bánh mì

Minh họa cho bread

Ví dụ minh họa

She went to the store to get a loaf of bread.

Bà ấy đến cửa hàng để mua một ổ bánh mì.

meat

/miːt/

(n) thịt

Minh họa cho meat

Ví dụ minh họa

Fry the meat quickly in hot oil to seal in the flavor.

Chiên nhanh thịt trong dầu nóng để giữ được hương vị.

cereal

/ˈsɪr.i.əl/

(n) ngũ cốc

Minh họa cho cereal

Ví dụ minh họa

I hate it when cereal goes all soggy, so I try to eat it up quickly.

Tôi ghét ngũ cốc bị nhão nên tôi cố ăn nhanh.

spring roll

/ˌsprɪŋ ˈroʊl/

(n) nem rán, chả giò

Minh họa cho spring roll

Ví dụ minh họa

Spring rolls are generally small and crisp.

Nem rán thường nhỏ và ăn rất giòn.