Tiếng Anh 5 Unit 8 Từ vựng Family and Friends
Tổng hợp từ vựng chủ đề Núi Cao Biển Thẳm Tiếng Anh 5 Family and Friends
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
lake
(n) hồ

Ví dụ minh họa
We used to go boating on that lake.
Chúng tôi từng đi thuyền trên cái hồ đó.
mountain
(n) núi

Ví dụ minh họa
The Matterhorn is one of the biggest mountains in Europe.
Núi Matterhorn là một trong những ngọn núi lớn nhất Châu Âu.
waterfall
(n) thác nước

Ví dụ minh họa
Can you hear the sound from the waterfall?
Cháu có nghe được âm thanh từ thác nước không?
ocean
(n) đại dương

Ví dụ minh họa
These mysterious creatures live at the bottom of the ocean.
Những sinh vật bí ẩn này sống ở sâu dưới đáy đại dương.
wide
(adj) rộng lớn

Ví dụ minh họa
The river was deep and wide.
Con sông này rất sâu và rộng.
deep
(adj) sâu thẳm

Ví dụ minh họa
The hole is so deep you can"t see the bottom.
Cái hố này sâu đến mức không nhìn thấy đáy.
high
(adj) cao

Ví dụ minh họa
This garden is surrounded by a high wall.
Khu vườn này được bao quanh bởi một bức tường cao.
island
(n) hòn đảo

Ví dụ minh họa
I dream of living on a tropical island.
Tôi ước gì mình có thể sống trên một hòn đảo nhiệt đới.
world
(n) thế giới

Ví dụ minh họa
We live in a changing world and people must learn to adapt.
Chúng ta đang sống trong một thế giới không ngừng thay đổi cho nên mọi người phải học được cách để thích nghi.
tower
(n) tòa tháp

Ví dụ minh họa
He works in an office tower in San Francisco.
Anh ấy làm việc trong một tòa tháp văn phòng ở San Francisco.
dark
(adj) tối tăm

Ví dụ minh họa
It was too dark to see.
Tối quá, chả nhìn thấy gì cả.
restaurant
(n) nhà hàng

Ví dụ minh họa
Does the hotel have a restaurant?
Khách sạn này có một cái nhà hàng phải không?
floor
(n) tầng

Ví dụ minh họa
This building has five floors.
Tòa nhà này có 5 tầng.
building
(n) tòa nhà

Ví dụ minh họa
Thousands of buildings collapsed in the earthquake.
Hàng nghìn tòa nhà đã sụp đổ trong trận động đất.
temple
(n) ngôi đền

Ví dụ minh họa
There are a lot of temples in Thailand.
Thái Lan có rất nhiều ngôi đền.