Tiếng Anh 5 Unit 4 Từ vựng Family and Friends
Tổng hợp từ vựng chủ đề Đi Lại Tiếng Anh 5 Family and Friends
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
bus
(n) xe buýt

Ví dụ minh họa
Did you take the train or go by bus?
Cậu đi tàu hay xe buýt đến vậy?
electric bike
(n) xe đạp điện

Ví dụ minh họa
Where is your electric bike?
Xe đạp điện của con đâu?
motorcycle
(n) xe mô-tô, xe máy

Ví dụ minh họa
Sometimes, pizza gets delivered by car but usually by bicycle or motorcycle.
Thỉnh thoảng, họ cũng giao pizza bằng ô tô nhưng thường thì là xe đạp hoặc xe máy.
plane
(n) máy bay

Ví dụ minh họa
He hates travelling by plane.
Ông ấy ghét đi du lịch bằng máy bay.
taxi
(n) xe tắc xi

Ví dụ minh họa
I took a taxi from the station to the hotel.
Tôi bắt tắc xi để đi từ nhà ga về khách sạn.
train
(n) tàu hỏa

Ví dụ minh họa
We decided to take a train journey together.
Chúng tôi quyết định cùng nhau đi du lịch bằng tàu hỏa.
trolley
(n) tàu điện

Ví dụ minh họa
You can catch the number 47 trolley from the train station.
Bạn có thể bắt chuyến tàu điện số 47 từ nhà ga.
scooter
(n) xe máy loại nhỏ

Ví dụ minh họa
He rides his 50cc scooter to work every day.
Hằng ngày, anh ấy đi làm bằng chiếc xe máy 50 phân khối.
on foot
(adv) bằng việc đi bộ

Ví dụ minh họa
It is easy to go to the market on foot.
Đi bộ đến chợ rất dễ dàng.
in the middle
(prep) ở giữa

Ví dụ minh họa
Ben Thanh Market is in the middle of Ho Chi Minh City.
Chợ Bến Thành nằm ở giữa lòng thành phố Hồ Chí Minh.
by bike
(adv) bằng xe đạp

Ví dụ minh họa
She went to the store by bike.
Bà ấy đi đến cửa hàng bằng xe đạp.
inside
(prep) bên trong

Ví dụ minh họa
Did you clean the inside of the car?
Chị có dọn dẹp bên trong xe không đấy?
outside
(prep) bên ngoài

Ví dụ minh họa
Since it"s such a nice day, let"s go outside.
Vì hôm nay trời đẹp nên bọn mình ra bên ngoài chơi nha.
traffic
(n) sự giao thông

Ví dụ minh họa
There was a police officer directing the traffic.
Đã có một viên cảnh sát ra điều phối giao thông.
bus station
(n) trạm xe buýt

Ví dụ minh họa
There is a bus station near here.
Có một trạm xe buýt ở gần đây đấy.
visitor
(n) khách tham quan

Ví dụ minh họa
Here visitors can gather and wait for friends.
Các khách tham quan có thể tập trung và chờ bạn bè ở đây.