Tiếng Anh 5 Unit 7 Từ vựng Family and Friends
Tổng hợp từ vựng chủ đề Bảo Tàng Khủng Long Tiếng Anh 5 Family and Friends
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
dinosaur
(n) khủng long

Ví dụ minh họa
Dinosaur is cold-blooded animal.
Khủng long là động vật máu lạnh.
model
(n) mô hình

Ví dụ minh họa
My brother and I built a model of our house.
Anh trai và tôi đã tạo được mô hình của nhà chúng tôi.
bone
(n) xương

Ví dụ minh họa
I don"t like fish because I hate the bones.
Tôi không thích ăn cá bởi vì ghét mấy cái xương.
scary
(adj) đáng sợ

Ví dụ minh họa
She"s a scary woman.
Bà ta là một người phụ nữ đáng sợ.
scream
(v) hét lên

Ví dụ minh họa
A spider landed on her pillow and she screamed.
Có một con nhện rơi xuống gối làm con bé hét lên.
roar
(v) gầm lên

Ví dụ minh họa
We could hear the lions roaring in the zoo.
Bọn tôi có thể nghe được những con sư tử đang gầm lên trong sở thú.
alive
(adj) còn sống

Ví dụ minh họa
He must be 90 if he"s still alive.
Ông ấy phải được 90 tuổi nếu như vẫn còn sống.
dead
(adj) đã chết

Ví dụ minh họa
She"s been dead for 20 years now.
Bà ấy mất được khoảng 20 năm rồi.
suddenly
(adv) đột nhiên, chợt

Ví dụ minh họa
I suddenly realized what I"d said, but it was too late.
Tôi chợt nhận ra những gì đã nói, thế nhưng đã quá muộn.
skeleton
(n) bộ xương

Ví dụ minh họa
They found a human skeleton in the lake.
Họ đã tìm thấy một bộ xương người trong hồ.
visitor book
(n) sổ ghi thông tin du khách

Ví dụ minh họa
Mom wrote our name in the visitor book.
Mẹ tôi viết tên chúng tôi vào sổ ghi thông tin du khách.
scientist
(n) nhà khoa học

Ví dụ minh họa
My dad is a scientist.
Ba tôi là một nhà khoa học.
tourist
(n) khách du lịch

Ví dụ minh họa
Millions of tourists visit Rome every year.
Có hàng triệu khách du lịch tới Rome mỗi năm.
jungle
(n) rừng nhiệt đới

Ví dụ minh họa
The Yanomami people live in the South American jungle.
Tộc người Yanonami sinh sống ở rừng nhiệt đới Nam Mỹ.
cave
(n) hang động

Ví dụ minh họa
They were trapped in the cave for 19 hours.
Họ bị kẹt trong hang động 19 giờ đồng hồ.
river
(n) sông

Ví dụ minh họa
They"re building new houses by the river.
Họ đang xây những ngôi nhà mới cạnh dòng sông.
discovery
(n) sự phát hiện

Ví dụ minh họa
The discovery of oil brought many benefits to the town.
Sự phát hiện ra dầu mỏ đã mang lại rất nhiều lợi ích cho thị trấn này.
huge
(adj) to lớn, khổng lồ

Ví dụ minh họa
They live in a huge house.
Bọn họ sống trong một căn nhà rất lớn.
national park
(n) công viên quốc gia

Ví dụ minh họa
The best time to visit national park is March and April.
Thời điểm tốt nhất để tham quan công viên quốc gia là tháng 3 và tháng 4.
valley
(n) thung lũng

Ví dụ minh họa
There was snow on the hill tops but not in the valley.
Các đỉnh đồi đã có tuyết nhưng trong thung lũng thì không.