Tiếng Anh 5 Unit 6 Từ vựng Family and Friends
Tổng hợp từ vựng chủ đề Người Maya Cổ Đại Tiếng Anh 5 Family and Friends
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
start
(v) bắt đầu

Ví dụ minh họa
They started building the house in January.
Họ đã bắt đầu xây nhà vào tháng một.
finish
(v) kết thúc

Ví dụ minh họa
What time does the concert finish?
Mấy giờ thì buổi hòa nhạc kết thúc?
want
(v) muốn

Ví dụ minh họa
I want to eat some chocolate.
Tôi muốn ăn một ít sô cô la.
use
(v) sử dụng

Ví dụ minh họa
Use scissors to cut the paper.
Dùng kéo mà cắt giấy.
love
(v) yêu quý

Ví dụ minh họa
Last night he told me he loved me.
Tối qua anh ấy đã nói anh ấy yêu tớ.
hate
(v) ghét

Ví dụ minh họa
I hate it when you do that.
Tớ rất ghét khi cậu làm vậy.
live
(v) sinh sống

Ví dụ minh họa
I hope I live to see my grandchildren.
Tôi mong mình sống lâu để được nhìn thấy cháu.
cook
(v) nấu ăn

Ví dụ minh họa
I don"t cook very often.
Tôi không thường xuyên nấu ăn đâu.
writing
(n) chữ viết

Ví dụ minh họa
The writing on the tombstone was visible.
Chữ viết trên bia mộ có thể nhìn thấy được đấy.
alphabet
(n) bảng chữ cái

Ví dụ minh họa
The ninth letter of the alphabet is I.
Chữ cái thứ 9 trong bảng chữ cái là I.
present
(n) món quà

Ví dụ minh họa
They gave me theater tickets as a present
Họ đưa cho tôi mấy tấm vé xem phim để làm quà.
fold
(v) gấp

Ví dụ minh họa
I folded the letter and put it in an envelope.
Tôi gấp lá thư lại rồi bỏ vào trong phong bì.
receive
(v) nhận được

Ví dụ minh họa
Did you receive my letter?
Cậu có nhận được thư của tớ không?
lucky money
(n) tiền mừng tuổi

Ví dụ minh họa
Children receive their lucky money in Tet.
Trẻ em được nhận tiền mừng tuổi vào dịp Tết.
firework
(n) pháo hoa

Ví dụ minh họa
The sky was alight with hundreds of fireworks.
Bầu trời được thắp sáng với hàng trăm màn pháo hoa.
enjoy
(v) tận hưởng

Ví dụ minh họa
Here are your drinks. Enjoy!
Đồ uống của cậu này. Tận hưởng đi!