Logo

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4

Tổng hợp bài tập Ngữ âm ôn hè Tiếng Anh lớp 4

Đề bài

Bài 1. Read the words and put them on the lines. See the examples.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 1

l-: Linda

n-: night

Bài 2. Complete and say the words aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 2

Bài 3. Complete and say the words aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 3

Bài 4. Complete and say the words aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 4

Bài 5. Fill in the blanks with s or sw.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 5

Bài 6. Look and write sch or str.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 6

Bài 7. Complete the sentences and say them aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 7

Bài 8. Complete the sentences and say them aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 8

Bài 9. Fill in the blanks with sk or xt.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 9

Bài 10. Complete and say the words aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 10

Bài 11. Complete the sentences and say them aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 11

Bài 12. Complete and say the words aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 12

Bài 13. Complete and say the sentences aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 13

Bài 14. Complete and say the sentences aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 14

Bài 15. Look, write and match.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 15

Bài 16. Complete and say the sentences aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 16

Bài 17. Put the stress marks on the words and say them aloud.

yellow

jacket

sixty

eighty

trousers

orange

fifty

purple

jumper

thousand

Bài 18. Complete the sentences with the verbs: enjoys, repeat, complete and invite. Say the sentences aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 0 17

Bài 19. Look at the words. Write them with stress marks (‘) and say them aloud.

crocodile

badminton

animal

beautiful

grandmother

elephant

basketball

grandfather

Bài 20. Look at the words. Write them with stress marks (‘) in the correct column. Then say them aloud.

enormous elephantNovember wonderful crocodile December beautiful

elephant

-

-

-

enormous

-

-

-

---------------------------THE END---------------------------

Đáp án

HƯỚNG DẪN GIẢI

Thực hiện: Ban chuyên môn

Bài 1. Read the words and put them in the correct columns. See the examples.

(Đọc các từ và đặt chúng theo cột đúng. Hãy xem các ví dụ.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 1

l-

n-

Linda

night

Cách giải:

l-

n-

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 2Linda (tên người)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 3listen(nghe)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 4later (sau đó)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 5late (trễ/ muộn)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 6night(đêm)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 7number (con số)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 8nice (tốt đẹp)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 9new (mới)

Bài 2. Complete and say the words aloud.

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 10

Cách giải:

1. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 11Japan(nước Nhật Bản)

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 12Japaneses(người Nhật Bản)

3.Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 13Viet Nam (nước Việt Nam)

4. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 14Vietnamese(người Việt Nam)

Bài 3. Complete and say the words aloud.

(Hoàn thành và đọc to các từ.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 15

Cách giải:

1. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 16Thursday(thứ Năm)

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 17birthday (sinh nhật)

3. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 18third (ngày 3)

4. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 19her bag (chiếc túi của cô ấy)

Bài 4. Complete and say the words aloud.

(Hoàn thành và đọc to các từ.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 20

Cách giải:

1. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 21fourth(ngày 4)

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 22fifth(ngày 5)

3. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 23sixth(ngày 6)

4. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 24March(tháng Ba)

Bài 5. Fill in the blanks with s or sw.

(Điền vào chỗ trống với s hoặc sw.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 25

Cách giải:

1.Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 26sing(hát)

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 27swing (đánh đu)

3. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 28sink (lặn)

4. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 29say (nói)

5. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 30swim(bơi)

6. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 31swan (con thiên nga)

Bài 6. Look and write sch or str.

(Nhìn và viết sch hoặc str.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 32

Cách giải:

1. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 33school (trường học)

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 34strawberry (dâu tây)

3. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 35school bag (cặp sách)

4. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 36strong(khỏe mạnh)

5. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 37school yard (sân trường)

6. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 38street (con đường)

Bài 7. Complete the sentences and say them aloud.

(Hoàn thành các câu và đọc to chúng lên.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 39

Phương pháp giải:

Các từ có chứa pl- và fl-:

plane (n): máy bay

play (v): chơi

fly a kite (v.phr): thả diều

flag (n): lá cờ

Thì hiện tại tiếp diễn:

Chủ ngữ số ít + is + V-ing

Chủ ngữ số nhiều + are + V-ing

Cách giải:

1. I have a model planeTổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 40

(Tôi có một máy bay mô hình.)

2. Linda is playing the piano. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 41

(Linda đang chơi đàn dương cầm.)

3. They are flying kites. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 42

(Họ đang thả diều.)

4. This is the flag of Viet Nam. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 43

(Đây là lá cờ của nước Việt Nam.)

Bài 8. Complete the sentences and say them aloud.

(Hoàn thành các câu và đọc to chúng lên.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 44

Phương pháp giải:

Từ vựng có chưa âm -ct và -cts

subject (n): môn học

subjects (n): những môn học

district (n): quận

districts (n): các quận

Cách giải:

1. A: What subjects do you have today? Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 45

(Hôm nay bạn có những môn học nào?)

B: I have Science, Maths and Music. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 46

(Mình có môn Khoa học, Toán và Âm nhạc.)

2. My favourite subject is English. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 47

(Môn học yêu thích của tôi là tiếng Anh.)

3. My school is in Hoan Kiem districtTổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 48

(Trường học của tôi ở quận Hoàn Kiếm.)

4. There are thirteen districts in our city. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 49

(Có 13 quận trong thành phố của chúng tôi.)

Bài 9. Fill in the blanks with -sk or -xt.

(Điền vào các chỗ trống với sk hoặc xt.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 50

Cách giải:

1. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 51task(bài tập)

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 52text(văn bản)

3. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 53mask(mặt nạ)

4. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 54desk(bàn học)

Bài 10. Complete and say the words aloud.

(Hoàn thành và đọc to các từ.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 55

Cách giải:

1. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 56painted /peɪntɪd/ (vẽ, sơn)=> /ɪd/

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 57played /pleɪd/ (chơi)=> /d/

3. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 58watched /wɒtʃt(xem)=> /t/

Bài 11. Complete the sentences with school, cook, book and afternoon and say them aloud.

(Hoàn thành các câu và đọc to chúng lên.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 59

Phương pháp giải:

Từ vựng có chứa -oo-:

cook (v): nấu ăn

book (n): quyển sách

afternoon (n): buổi chiều

school (n): trường học

Cách giải:

1. My mother can cook very well. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 60

(Mẹ tôi có thể nấu ăn rất ngon.)

2. Look at the book on the table. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 61

(Hãy nhìn quyển sách trên bàn kìa.)

3. They usually play football in the afternoonTổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 62

(Họ thường chơi bóng đá vào buổi chiều.)

4. We have lunch at school. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 63

(Chúng tôi ăn trưa ở trường.)

Bài 12. Complete and say the words aloud.

(Hoàn thành và đọc to các từ.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 64

Cách giải:

1. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 65reading(đọc)

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 66teacher (giáo viên)

3. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 67field (cánh đồng)

4. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 68a piece of cake(một miếng bánh)

Bài 13. Complete and say the sentences aloud.

(Hoàn thành và đọc to các câu.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 69

Phương pháp giải:

Từ vựng có chứa -sh-f

beef (n): thịt bò

fish (n): cá

leaf (n): chiếc lá

dish (n): cái đĩa

Cách giải:

1. Would you like some beefTổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 70

(Bạn muốn ăn chút thịt bò không?)

2. His favourite food is fishTổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 71

(Món ăn yêu thích của anh ấy là cá.)

3. What colour is the leaf in the picture? Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 72

(Chiếc lá trong bức tranh màu gì?)

4. I would like a dish of vegetables.Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 73

(Tôi muốn một đĩa rau củ.)

Bài 14. Complete and say the sentences aloud.

(Hoàn thành và đọc to các câu.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 74

Phương pháp giải:

Từ vựng có chứa th-:

this: này

that: đó

there: kia

three: số 3

Cách giải:

1. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 75That is my father. (Kia là bố tôi.)

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 76This is my mother. (Đây là mẹ tôi.)

3. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 77My sister is over there.(Chị tôi ở đằng kia.)

4. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 78My brother is three years old. (Em trai tôi 3 tuổi.)

Bài 15. Look, write and match.

(Nhìn, viết và nối.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 79

Cách giải:

cl-

fl-

1. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 80clothes (quần áo)

3. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 81clock (đồng hồ)

5. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 82clown (chú hề)

7. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 83cloud (mây)

2. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 84flower(bông hoa)

4. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 85flag (lá cờ)

6. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 86fly(bay)

8. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 87flat (căn hộ)

Bài 16. Complete with the following words: supermarket, book, busy, bookshop and say the sentences aloud.

(Hoàn thành với các từ sau: supermarket, book, busy, bookshop và đọc to các câu.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 88

Phương pháp giải:

bookshop (n): nhà sách => 2 âm tiết

book (n): quyển sách => 1 âm tiết

busy (adj): bận rộn

supermarket (n): siêu thị

Cách giải:

1. Let’s go to the bookshopTổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 89

(Cùng đến nhà sách nhé.)

2. I want to buy a bookTổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 90

(Mình muốn mua 1 quyển sách.)

3. He can’t go to the zoo because he is busyTổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 91

(Anh ấy không thể đi sở thú vì anh ấy bận.)

4. My mother is in the supermarketTổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 92

(Mẹ tôi đang ở siêu thị.)

Bài 17. Put the stress marks on the words and say them aloud.

(Đặt trọng âm lên các từ và đọc to chúng lên.)

yellow

jacket

sixty

eighty

trousers

orange

fifty

purple

jumper

thousand

Phương pháp giải:

Quy tắc: Các danh từ có 2 âm tiết thường có trọng âm 1.

Cách giải:

yellow (n): màu vàng

jacket (n): áo khoác

sixty (n): số 60

eighty (n): số 80

trousers (n): quần dài

orange (n): màu cam

fifty (n): số 50

purple (n): màu tím

jumper (n): bộ áo liền quần

thousand (n): hàng nghìn

Bài 18. Complete the sentences with the verbs: enjoys, repeat, complete and invite. Say the sentences aloud.

(Hoàn thành các câu với các động từ: enjoys, repeat, cpmplete, invite. Đọc to các câu lên.)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 93

Phương pháp giải:

chủ ngữ số ít + enjoys: thích làm việc gì

repeat (v): lặp lại

complete (v): hoàn thành

invite (v): mời

Cách giải:

1. He enjoys playing football. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 94

(Anh ấy thích chơi đá bóng.)

2. Can you repeat your phone number? Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 95

(Bạn có thể đọc lại số điện thoại được không?)

3.Complete and say this sentence aloud. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 96

(Hoàn thành và đọc to câu này lên.)

4. Jenny wants to invite Ann to her birthday party. Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 97

(Jenny muốn mời Ann đến tiệc sinh nhật của mình.)

Bài 19. Look at the words. Write them with stress marks (‘) and say them aloud.

(Nhìn vào các từ. Viết chúng với dấu nhấn trọng âm và đọc to lên.)

crocodile

badminton

animal

beautiful

grandmother

elephant

basketball

grandfather

Cách giải:

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 98crocodile (n): con cá sấu

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 99badminton (n): cầu lông

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 100animal (n): động vật

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 101beautiful (adj): xinh đẹp

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 102grandmother (n): bà (nội/ ngoại)

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 103elephant (n): con voi

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 104basketball (n): bóng rổ

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 105grandfather (n): ông (nội/ ngoại)

Bài 20. Look at the words. Write them with stress marks (‘) in the correct column. Then say them aloud.

(Nhìn vào các từ. Viết chúng với dấu trọng âm vào cột đúng. Sau đó đọc to chúng lên.)

enormous elephantNovember wonderful crocodile December beautiful September

elephant

-

-

-

enormous

-

-

Cách giải:

Bình chọn:
4.5 trên 11 phiếu
Tải về
Bài tiếp theo Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 106
  • Lý thuyết Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4

    Tổng hợp các âm tiếng Anh trong các unit 1 - 20 tiếng Anh lớp 4 chương trình mới

Báo lỗi - Góp ý

Các bài khác cùng chuyên mục

  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 10
  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 9
  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 8
  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 7
  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 6
TẢI APP ĐỂ XEM OFFLINE
Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 107Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 108
Bài giải mới nhất
  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 10
  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 9
  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 8
  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 7
  • Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Tiếng Anh - Đề số 6
×

Góp ý cho

Hãy viết chi tiết giúp

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Gửi góp ý Hủy bỏ
×

Báo lỗi góp ý

Vấn đề em gặp phải là gì ?

1 Sai chính tả

2 Giải khó hiểu

3 Giải sai

4 Lỗi khác

Hãy viết chi tiết giúp

Gửi góp ý Hủy bỏ
×

Báo lỗi

Cảm ơn bạn đã sử dụng . Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Họ và tên:

Email / SĐT:

Gửi Hủy bỏ
Liên hệ Chính sách

Copyright © 2021

Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 109
Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 110Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 111
Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 112Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 113
Tổng hợp bài tập Ngữ âm - Ôn hè Tiếng Anh lớp 4 1 114