Logo

Tiếng Anh 11 iLearn Unit 3 Từ vựng

Tổng hợp từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 11 iLearn

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

rural

/ˈrʊərəl/

(adj) nông thôn

Ví dụ minh họa

The area is still very rural and undeveloped.

Khu vực này vẫn còn rất nông thôn và chưa phát triển.

skyscraper

/ˈskaɪskreɪpə(r)/

(n) tòa nhà chọc trời

Minh họa cho skyscraper

Ví dụ minh họa

The restaurant is at the top of one of the big downtown skyscrapers.

Nhà hàng nằm trên đỉnh của một trong những tòa nhà chọc trời lớn ở trung tâm thành phố.

outskirt

/"aʊtskɜ:ts/

(n) ngoại ô

Ví dụ minh họa

The factory is in/on the outskirts of New Delhi.

Nhà máy ở/ở ngoại ô New Delhi.

highway

/ˈhaɪweɪ/

(n) đường cao tốc

Ví dụ minh họa

Have they repaired the highway?

Họ đã sửa đường cao tốc chưa?

invest

/ɪnˈvest/

(v) đầu tư

Ví dụ minh họa

The institute will invest five million in the project.

Viện sẽ đầu tư năm triệu vào dự án.

emergency services

/ɪˌmɜː.dʒən.si ˈsɜː.vɪ.sɪz/

(n) dịch vụ khẩn cấp

Ví dụ minh họa

He had appeared weak and confused, causing his family to call for assistance from emergency services.

Anh ta tỏ ra yếu ớt và bối rối, khiến gia đình anh ta phải gọi hỗ trợ từ các dịch vụ khẩn cấp.

ambulance

/ˈæmbjələns/

(n) cứu thương

Minh họa cho ambulance

Ví dụ minh họa

An ambulance crew was called to his home, but he was dead by the time they arrived.

Một đội cứu thương đã được gọi đến nhà anh ấy, nhưng anh ấy đã chết khi họ đến nơi.

firefighter

/ˈfaɪəfaɪtə(r)/

(n) lính cứu hỏa

Minh họa cho firefighter

Ví dụ minh họa

Several of the firefighters received commendation for their bravery.

Một số lính cứu hỏa đã nhận được lời khen ngợi vì sự dũng cảm của họ.

organization

/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/

(n) tổ chức

Ví dụ minh họa

The article was about international aid organizations.

Bài báo viết về các tổ chức viện trợ quốc tế.

movie theater

/ˈmuːvi ˈθɪətə/

(n) rạp chiếu phim

Minh họa cho movie theater

Ví dụ minh họa

The movie theater has ten screens.

Rạp chiếu phim có mười phòng chiếu.

supermarket

/ˈsuːpəmɑːkɪt/

(n) siêu thị

Minh họa cho supermarket

Ví dụ minh họa

She works on the checkout at the local supermarket.

Cô ấy làm công việc thanh toán tại siêu thị địa phương.

stadium

/ˈsteɪdiəm/

(n) sân vận động

Minh họa cho stadium

Ví dụ minh họa

Thousands of fans packed into the stadium to watch the match.

Hàng nghìn cổ động viên chen chúc đến sân theo dõi trận đấu.

government

/ˈɡʌvənmənt/

(n) chính phủ

Ví dụ minh họa

The minister has announced that there will be no change in government policy.

Bộ trưởng đã thông báo rằng sẽ không có thay đổi trong chính sách của chính phủ.

subway

/ˈsʌbweɪ/

(n) tàu điện ngầm

Minh họa cho subway

Ví dụ minh họa

A subway was built last year.

Một tàu điện ngầm đã được xây dựng vào năm ngoái.

university

/ˌjuːnɪˈvɜːsəti/

(n) trường đại học

Ví dụ minh họa

I’m happy to hear you’re having fun at university.

Tôi rất vui khi biết bạn đang có niềm vui ở trường đại học.

bookstore

/ˈbʊk.stɔːr/

(n) hiệu sách

Minh họa cho bookstore

Ví dụ minh họa

That is very similar to building the bookstore in a prominent urban location.

Điều đó rất giống với việc xây dựng hiệu sách ở một vị trí đô thị nổi bật.

crowded

/ˈkraʊdɪd/

(adj) đông đúc

Ví dụ minh họa

By ten o"clock the bar was crowded.

Đến mười giờ, quán đông nghịt người.

population

/ˌpɒpjuˈleɪʃn/

(n) dân số

Ví dụ minh họa

The population was only one million.

Dân số chỉ có một triệu người.

alley

/ˈæl.i/

(n) sân chơi

Minh họa cho alley

Ví dụ minh họa

Sure, there are stores, restaurants, a cinema, and a bowling alley.

Chắc chắn, có các cửa hàng, nhà hàng, rạp chiếu phim và sân chơi bowling.

infrastructure

/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/

(n) cơ sở hạ tầng

Ví dụ minh họa

The war has badly damaged the country"s infrastructure.

Chiến tranh đã tàn phá nặng nề cơ sở hạ tầng của đất nước.

poverty

/ˈpɒvəti/

(n) sự nghèo đói

Ví dụ minh họa

It used to be a small town where many people lived in poverty.

Nó từng là một thị trấn nhỏ nơi có nhiều người sống trong cảnh nghèo khó.

apartment

/əˈpɑːtmənt/

(n) căn hộ

Ví dụ minh họa

I"ll give you the keys to my apartment.

Tôi sẽ đưa cho bạn chìa khóa căn hộ của tôi.

library

/ˈlaɪbrəri/

(n) thư viện

Minh họa cho library

Ví dụ minh họa

It didn’t have a library back then.

Hồi đó nó không có thư viện.

shortage

/ˈʃɔːtɪdʒ/

(n) thiếu

Ví dụ minh họa

The long hot summer has led to serious water shortages.

Mùa hè nắng nóng kéo dài đã dẫn đến tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.

education

/ˌedʒuˈkeɪʃn/

(n) giáo dục

Ví dụ minh họa

Living in the city has many benefits such as better education and health care.

Sống trong thành phố có nhiều lợi ích như giáo dục và chăm sóc sức khỏe tốt hơn.

health care

/ˈhelθkeər

(n) chăm sóc sức khỏe

Ví dụ minh họa

Living in the city has many benefits such as better education and health care.

Sống trong thành phố có nhiều lợi ích như giáo dục và chăm sóc sức khỏe tốt hơn.

crime

/kraɪm/

(n) tội phạm

Ví dụ minh họa

Crime rate is often higher, so people don’t feel safe.

Tỷ lệ tội phạm thường cao hơn, vì vậy mọi người không cảm thấy an toàn.

security

/sɪˈkjʊərəti/

(n) an ninh

Ví dụ minh họa

Many people have to invest in a home security system to protect themselves.

Nhiều người phải đầu tư vào một hệ thống an ninh gia đình để tự bảo vệ mình.

physical

/ˈfɪzɪkl/

(adj) thể chất

Ví dụ minh họa

People are busier and more stressed, and this might affect their physical and mental health.

Mọi người bận rộn hơn và căng thẳng hơn, và điều này có thể ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của họ.

mental

/ˈmentl/

(adj) tinh thần

Ví dụ minh họa

People are busier and more stressed, and this might affect their physical and mental health.

Mọi người bận rộn hơn và căng thẳng hơn, và điều này có thể ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của họ.

challenge

/ˈtʃælɪndʒ/

(n) thách thức

Ví dụ minh họa

Living in cities has many benefits as well as challenges.

Sống ở thành phố có nhiều lợi ích cũng như thách thức.

look for

/lʊk. fɔːr/

(phr v) tìm kiếm

Ví dụ minh họa

Many cities are looking for creative solutions in order to solve their problems.

Nhiều thành phố đang tìm kiếm các giải pháp sáng tạo để giải quyết vấn đề của họ.

rooftop

/ˈruːftɒp/

(n) mái nhà

Ví dụ minh họa

Police marksman with rifles were stationed on the rooftops.

Cảnh sát thiện xạ với súng trường đóng quân trên mái nhà.

allow

/əˈlaʊ/

(v) cho phép

Ví dụ minh họa

You"re not allowed to talk during the exam.

Bạn không được phép nói chuyện trong khi thi.

license plate

/ˈlaɪ.səns ˌpleɪt/

(n) biển số xe

Ví dụ minh họa

The states that issue the license plate forbid taboo words, or anything anyone might misconstrue as such.

Các tiểu bang cấp biển số xe cấm những từ cấm kỵ hoặc bất cứ điều gì mà bất kỳ ai cũng có thể hiểu sai như vậy.

lack

/læk/

(n) thiếu

Ví dụ minh họa

Her only problem is a lack of confidence.

Vấn đề duy nhất của cô là thiếu tự tin.

overcrowding

/ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/

(n) quá tải

Ví dụ minh họa

What can we do in order to solve overcrowding?

Chúng ta có thể làm gì để giải quyết tình trạng quá tải?

socialise

/ˈsəʊʃəlaɪz/

(v) giao tiếp

Ví dụ minh họa

I tend not to socialize with my colleagues.

Tôi có xu hướng không giao tiếp với các đồng nghiệp của tôi.

community

/kəˈmjuːnəti/

(n) cộng đồng

Ví dụ minh họa

He"s well known in the local community.

Anh ấy nổi tiếng trong cộng đồng địa phương.

pollution

/pəˈluːʃn/

(n) ô nhiễm

Ví dụ minh họa

We think our city needs to improve the public transportation system in order to reduce air pollution.

Chúng tôi nghĩ rằng thành phố của chúng ta cần cải thiện hệ thống giao thông công cộng để giảm ô nhiễm không khí.

transportation

/ˌtrænspɔːˈteɪʃn/

(n) giao thông

Ví dụ minh họa

We think our city needs to improve the public transportation system in order to reduce air pollution.

Chúng tôi nghĩ rằng thành phố của chúng ta cần cải thiện hệ thống giao thông công cộng để giảm ô nhiễm không khí.

pandemic

/pænˈdemɪk/

(n) dịch bệnh

Ví dụ minh họa

The COVID-19 pandemic spread to the United Kingdom in late January 2020.

Đại dịch COVID-19 lan sang Vương quốc Anh vào cuối tháng 1 năm 2020.

positive

/ˈpɒzətɪv/

(adj) tích cực

Ví dụ minh họa

On a more positive note, we"re seeing signs that the housing market is picking up.

Trên một lưu ý tích cực hơn, chúng ta đang thấy những dấu hiệu cho thấy thị trường nhà ở đang tăng lên.

negative

/ˈneɡətɪv/

(adj) tiêu cực

Ví dụ minh họa

We received a negative answer to our request.

Chúng tôi đã nhận được câu trả lời tiêu cực cho yêu cầu của mình.

quit

/kwɪt/

(v) nghỉ việc

Ví dụ minh họa

Would you quit your job if you inherited lots of money?

Bạn có nghỉ việc nếu được thừa kế nhiều tiền không?

addiction

/əˈdɪk.ʃən/

(n) nghiện

Ví dụ minh họa

One problem affecting teenagers in the USA is social media addiction.

Một vấn đề ảnh hưởng đến thanh thiếu niên ở Hoa Kỳ là nghiện mạng xã hội.

content

/kənˈtent/

(n) nội dung

Ví dụ minh họa

This means you will always see new interesting content.

Điều này có nghĩa là bạn sẽ luôn thấy nội dung thú vị mới.

self-esteem

/ˌself ɪˈstiːm/

(n) lòng tự trọng

Ví dụ minh họa

The first effect of social media addiction is it causes low self-esteem.

Ảnh hưởng đầu tiên của việc nghiện mạng xã hội là nó gây ra lòng tự trọng thấp.

distract

/dɪˈstrækt/

(v) phân tâm

Ví dụ minh họa

Relationships with friends and family get damaged because teens are distracted by social media.

Mối quan hệ với bạn bè và gia đình bị tổn hại vì thanh thiếu niên bị phân tâm bởi mạng xã hội.

obesity

/əʊˈbiːsəti/

(n) béo phì

Ví dụ minh họa

A diet that is high in fat and sugar can lead to obesity.

Một chế độ ăn nhiều chất béo và đường có thể dẫn đến béo phì.

bullying

/ˈbʊliɪŋ/

(n) bạo lực

Ví dụ minh họa

Online bullying is a serious concern.

Bắt nạt trực tuyến là một mối quan tâm nghiêm trọng.

struggle

/"strʌgl/

(v) vấn đề

Ví dụ minh họa

They can suffer from health problems and struggle to breath when climbing stairs.

Họ có thể gặp các vấn đề về sức khỏe và khó thở khi leo cầu thang.

control

/kənˈtrəʊl/

(v) kiểm soát

Ví dụ minh họa

It can be difficult for teachers to manage and control so many students.

Giáo viên có thể khó quản lý và kiểm soát rất nhiều học sinh.

overweight

/ˌəʊvəˈweɪt/

(adj) thừa cân

Ví dụ minh họa

Teenagers who don’t get enough exercise can become overweight.

Thanh thiếu niên không tập thể dục đầy đủ có thể trở nên thừa cân.

qualification

/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/

(n) bằng cấp

Ví dụ minh họa

They will find it hard to get a good job in the future without any qualifications.

Họ sẽ khó có được một công việc tốt trong tương lai nếu không có bất kỳ bằng cấp nào.

drop out

/drɑːp/

(phr v) bỏ học

Ví dụ minh họa

They might drop out of school because they are afraid of getting hurt.

Họ có thể bỏ học vì sợ bị tổn thương.