Tiếng Anh 7 English Discovery Unit 9 Từ vựng
Tổng hợp từ vựng Unit 9 Tiếng Anh 7 English Discovery
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
bullet train
(n) tàu cao tốc

Ví dụ minh họa
He travelled from Tokyo to Suzuka on the bullet train.
Anh ấy đã đi từ Tokyo đến Suzuka trên tàu cao tốc.
jetpack
(n) gói phản lực

Ví dụ minh họa
For many, the jetpack will forever be associated with the master of gadgets, James Bond.
Đối với nhiều người, chiếc jetpack sẽ mãi mãi gắn liền với bậc thầy của các thiết bị, James Bond.
balloon
(n) quả bóng

Ví dụ minh họa
We tied balloons and streamers to the ceiling ready for the party.
Chúng tôi buộc bóng bay và bộ phát sóng lên trần nhà để sẵn sàng cho bữa tiệc.
mode
(adj) phương thức

Ví dụ minh họa
Each department in the company has its own mode of operation.
Mỗi bộ phận trong công ty có phương thức hoạt động riêng.
carry
(v) xách, mang

Ví dụ minh họa
Would you like me to carry your bag for you?
Bạn có muốn tôi xách cặp cho bạn không?
passenger
(n) hành khách

Ví dụ minh họa
All passengers for flight LH103 please proceed to gate 16.
Tất cả hành khách đáp chuyến bay LH103 vui lòng làm thủ tục ra cổng 16.
technology
(n) công nghệ

Ví dụ minh họa
Modern technology is amazing, isn"t it?
Công nghệ hiện đại thật tuyệt vời phải không?
multiple
(adj) đa dạng

Ví dụ minh họa
The young man died of multiple burns.
Nam thanh niên tử vong do đa vết bỏng.
battery
(n) pin

Ví dụ minh họa
This alarm clock takes two medium-sized batteries.
Đồng hồ báo thức này có hai pin cỡ trung bình.
precaution
(n) sự đề phòng

Ví dụ minh họa
Many people have been stockpiling food as a precaution against shortages.
Nhiều người đã dự trữ thực phẩm để đề phòng tình trạng thiếu hụt.
take off
(v) cất cánh

Ví dụ minh họa
He took off his clothes and got into the shower.
Anh ấy cởi quần áo của mình và đi vào phòng tắm
aircraft
(n) máy bay

Ví dụ minh họa
The airline is taking steps to ensure safety on its aircraft.
Hãng đang thực hiện các bước để đảm bảo an toàn trên máy bay của mình.
engine
(n) động cơ

Ví dụ minh họa
My car"s been having engine trouble recently.
Xe của tôi gần đây có vấn đề về động cơ.
petrol
(v,n) xăng dầu

Ví dụ minh họa
High petrol taxes are defensible on ecological grounds.
Thuế xăng dầu cao có thể bảo vệ được vì lý do sinh thái.
distance
(n) khoảng cách

Ví dụ minh họa
He travels quite a distance.
Anh ấy đi một quãng đường khá xa
look forward
(v) trông chờ

Ví dụ minh họa
I"m really looking forward to my holiday.
Tôi thực sự mong đợi kỳ nghỉ của tôi.
rush hour
(n) giờ cao điểm

Ví dụ minh họa
Take alternate routes during the morning rush hour.
Đi các tuyến đường luân phiên trong giờ cao điểm buổi sáng.
rush hour
(n) giờ cao điểm

Ví dụ minh họa
Take alternate routes during the morning rush hour.
Đi các tuyến đường luân phiên trong giờ cao điểm buổi sáng.
vehicle
(n) phương tiện

Ví dụ minh họa
Tractors are farm vehicles.
máy kéo là xe công nông.
speed
(v) tốc độ

Ví dụ minh họa
The car has a top speed of 155 miles per hour.
Xe có tốc độ tối đa là 155 km /h.
traffic jam
(n) tắc đường

Ví dụ minh họa
The snow caused traffic jams all over the city.
Tuyết gây tắc đường khắp thành phố.
accident
(n) tai nạn

Ví dụ minh họa
Josh had an accident and spilled water all over his work.
Thành phố sẽ lắp đặt 25 hệ thống điện mặt trời như một phần của chương trình thử nghiệm.
power
(n) quyền lực năng lượng

Ví dụ minh họa
I"ve no power over him - he does what he wants to.
Tôi không có quyền đối với anh ấy - anh ấy làm những gì anh ấy muốn.
solar-power
(n) năng lượng mặt trời

Ví dụ minh họa
The city will install 25 solar power systems as part of a pilot program.
Lịch sử, cổ đại và hiện đại, đã dạy cho những người này một sự ngờ vực dữ dội đối với những người xung quanh của họ
emission
(n) khí thải

Ví dụ minh họa
Excess infrared emission was detected around six of these stars.
Phát hiện tia hồng ngoại dư thừa đã được phát hiện xung quanh sáu trong số các ngôi sao này
vertically
(adv) một cách thẳng đứng

Ví dụ minh họa
A wall of rock towered vertically up on one side of the narrow mountain path.
Một bức tường đá cao vút thẳng đứng ở một bên của con đường núi hẹp.
compact
(adj) nhỏ gọn

Ví dụ minh họa
What a compact office! How did you fit so much into so little space?
Thật là một văn phòng nhỏ gọn! Làm thế nào bạn có thể phù hợp với rất nhiều không gian như vậy?
recharge
(v) sạc

Ví dụ minh họa
We use solar panels to recharge the battery.
Chúng tôi sử dụng các tấm pin mặt trời để sạc lại pin.
impact
(n) tác động

Ví dụ minh họa
The impact of the crash reduced the car to a third of its original length.
Tác động của vụ va chạm đã làm chiếc xe giảm đi một phần ba chiều dài ban đầu
generate
(v) tạo ra

Ví dụ minh họa
The new development will generate 1,500 new jobs.
Sự phát triển mới sẽ tạo ra 1.500 việc làm mới.
multiple
(adj) nhiều

Ví dụ minh họa
We made multiple copies of the report.
Chúng tôi đã tạo nhiều bản sao của báo cáo.
stuck
(v) kẹt

Ví dụ minh họa
This door seems to be stuck - can you help me push it open?
Cánh cửa này dường như bị kẹt - bạn có thể giúp tôi mở nó ra được không?
propeller
(n) cánh quạt

Ví dụ minh họa
The prototype, we are told, has electric motors on each wingtip to drive folding propellers.
Nguyên mẫu, chúng tôi được biết, có động cơ điện trên mỗi đầu cánh để dẫn động các cánh quạt gấp.
driveway
(n) đường lái

Ví dụ minh họa
We heard tyres coming down the gravel driveway.
Chúng tôi nghe thấy tiếng lốp xe chạy trên đường lái xe đầy sỏi.
spacious
(adj) rộng rãi

Ví dụ minh họa
A spacious house is comfortable.
Nhà rộng rãi thoải mái.
congest
(v) gây ra tắc nghẽn

Ví dụ minh họa
There is no need for us to congest the city with traffic.
Chúng ta không cần phải làm tắc nghẽn giao thông trong thành phố.
common
(adj) phổ biến

Ví dụ minh họa
It"s quite common to see couples who dress alike.
Khá phổ biến khi thấy các cặp đôi ăn mặc giống nhau.
advantage
(n) lợi ích

Ví dụ minh họa
The advantage of booking tickets in advance is that you get better seats.
Lợi ich của việc đặt vé hạng sang là có được chỗ ngồi tốt hơn.
pollution
(n) cho mượn

Ví dụ minh họa
Car exhaust is the main reason for the city"s pollution.
Khói ô tô là nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng ô nhiễm của thành phố.
convenient
(n) sự tiện lợi

Ví dụ minh họa
Our local shop has very convenient opening hours.
Cửa hàng địa phương của chúng tôi có giờ mở cửa rất thuận tiện.
break down
(v) hỏng

Ví dụ minh họa
Our car broke down and we had to push it off the road.
Xe của chúng tôi bị hỏng và chúng tôi phải đẩy nó ra đường.
time consuming
(adj) tốn thời gian

Ví dụ minh họa
Producing a dictionary is a very time-consuming job.
Tạo từ điển là một công việc rất tốn thời gian.
untidy
(adj) bừa bộn

Ví dụ minh họa
She"s really untidy at home.
Cô ấy thực sự bừa bộn ở nhà.
exhausted
(adj) kiệt sức

Ví dụ minh họa
By the time they reached the summit they were exhausted.
Đến khi lên đến đỉnh, họ đã kiệt sức.
allow
(n) cho phép

Ví dụ minh họa
You"re not allowed to talk during the exam.
Bạn không được phép nói chuyện trong kỳ thi.
self-driving
(adj) tự lái

Ví dụ minh họa
A self-driving car must be able not only to follow lanes on a road, but also to react other traffic.
Xe tự lái không chỉ phải đi theo làn đường trên một con đường mà còn có thể phản ứng với các phương tiện giao thông khác.
intersection
(n) giao điểm

Ví dụ minh họa
The intersection of the lines on the graph marks the point where we start to make a profit.
Giao điểm của các đường trên biểu đồ đánh dấu điểm mà chúng ta bắt đầu tạo ra lợi nhuận.
experiment
(n) heo đất

Ví dụ minh họa
ome people believe that experiments on animals should be banned.
Một số người cho rằng nên cấm các thí nghiệm trên động vật.
comfortable
(adj) thoải mái

Ví dụ minh họa
Are you comfortable or shall I turn the heat down?
Bạn có thoải mái không hay tôi sẽ giảm nhiệt?