Logo

Tiếng Anh 7 English Discovery CLIL Từ vựng

Tổng hợp từ vựng CLIL Tiếng Anh 7 English Discovery

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

express

/ɪkˈspres/

(v) bày tỏ

Minh họa cho express

Ví dụ minh họa

Her eyes expressed deep sadness.

Đôi mắt cô ấy thể hiện nỗi buồn sâu thẳm.

movement

/ˈmuːvmənt/

(n) gói phản lực

Minh họa cho movement

Ví dụ minh họa

He made a sudden movement and frightened the bird away.

Anh ta di chuyển đột ngột và làm con chim sợ hãi bỏ chạy.

unusual

/ʌnˈjuːʒuəl/

(adj) khác thường

Minh họa cho unusual

Ví dụ minh họa

Do you like the new couch?" "Yes, it"s very unusual”.

Bạn có thích chiếc ghế dài mới không? Vâng, nó rất khác thường.

perform

/pəˈfɔːm/

(v) thể hiện

Minh họa cho perform

Ví dụ minh họa

Computers can perform a variety of tasks.

Máy tính có thể thực hiện nhiều tác vụ khác nhau.

bottom

/ˈbɒtəm/

(v) phía dưới

Minh họa cho bottom

Ví dụ minh họa

He stood at the bottom of the stairs and called up to me.

Anh ấy đứng dưới chân cầu thang và gọi tôi.

combine

/kəmˈbaɪn/

(v) hành khách

Minh họa cho combine

Ví dụ minh họa

None of us has much money so let"s combine what we"ve got.

Không ai trong chúng ta có nhiều tiền vì vậy hãy kết hợp những gì chúng ta có.

tap dance

/ˈtæp ˌdæns/

(n) khiêu vũ

Minh họa cho tap dance

Ví dụ minh họa

He takes weekly tap dance classes.

Anh ấy tham gia các lớp học khiêu vũ hàng tuần

mental

/ˈmentl/

(adj) thuộc về thần kinh

Minh họa cho mental

Ví dụ minh họa

The family has a history of mental disorder.

Gia đình có tiền sử rối loạn tâm thần.

freestyle

/ˈfriːstaɪl/

(n) phong cách tự do

Minh họa cho freestyle

Ví dụ minh họa

He won the 400 metres freestyle.

Anh ấy đã giành chiến thắng ở cự ly 400 mét tự do.

practice

/ˈpræktɪs/

(v) thực hành

Minh họa cho practice

Ví dụ minh họa

I can"t see how your plan is going to work in practice.

Tôi không thể thấy kế hoạch của bạn sẽ hoạt động như thế nào trong thực tế.

cricket

/ˈkrɪkɪt/

(v) bóng chày

Minh họa cho cricket

Ví dụ minh họa

Binns played cricket for his county in his youth.

Binns chơi bóng chày cho quận của mình khi còn trẻ.

author

/ˈɔːθə(r)/

(n) tác giả

Minh họa cho author

Ví dụ minh họa

He is the author of two books on French history.

Ông là tác giả của hai cuốn sách về lịch sử Pháp.

adventure

/ədˈventʃə(r)/

(n) chuyến phưu lưu

Minh họa cho adventure

Ví dụ minh họa

We got lost on the Metro - it was quite an adventure.

Chúng tôi bị lạc trên tàu điện ngầm - đó là một cuộc phiêu lưu.

explore

/ɪkˈsplɔː(r)/

(v) khám phá

Minh họa cho explore

Ví dụ minh họa

The best way to explore the countryside is on foot.

Cách tốt nhất để khám phá vùng nông thôn là đi bộ.

aggressive

/əˈɡresɪv/

(adj) hung hăng

Minh họa cho aggressive

Ví dụ minh họa

The stereotype is that men tend to be more aggressive than women.

Định kiến cho rằng đàn ông có xu hướng hung hăng hơn phụ nữ.

insect

/ˈɪnsekt/

(n) côn trùng

Minh họa cho insect

Ví dụ minh họa

I"ve got some sort of insect bite on my leg.

Tôi thực sự mong đợi kỳ nghỉ của tôi.

behave

/bɪˈheɪv/

(v) cư xử

Minh họa cho behave

Ví dụ minh họa

They behaved as if nothing had happened.

Họ cư xử như thể không có chuyện gì xảy ra.

Temple of Literature

/’templ əv "lɪtərɪtʃə /

(n) văn miếu quốc từ giám

Minh họa cho Temple of Literature

Ví dụ minh họa

Temple of Literature is famous in Việt Nam

Văn Miếu nổi tiếng ở Việt Nam

corner

/ˈkɔːnə(r)/

(n) góc

Minh họa cho corner

Ví dụ minh họa

You go around corners too fast when you"re driving!

Bạn đi vòng quanh các góc quá nhanh khi bạn đang lái xe!

worship

/ˈwɜːʃɪp/

(v) thờ cúng

Minh họa cho worship

Ví dụ minh họa

They socialize together and worship in the same mosque.

Họ giao lưu cùng nhau và thờ phượng trong cùng một nhà thờ Hồi giáo.

confucius

/kənˈfjuː.ʃəs/

(n) Khổng Tử

Minh họa cho confucius

Ví dụ minh họa

Confucius is a famous in ancient chinese history.

Khổng Tử là một danh nhân trong lịch sử Trung Quốc cổ đại

stelae

/ˈstiː.li/

(v) bia bằng đá

Minh họa cho stelae

Ví dụ minh họa

At the base of Tikal"s North Acropolis stands a row of tall carved stones, or stelae.

Dưới chân thành phố Bắc của Tikal là một hàng đá chạm khắc cao, hoặc bia.

tortoises

/ˈtɔːtəs/

(n) con rùa

Minh họa cho tortoises

Ví dụ minh họa

She mistakes a sleeping tortoise for a rock and puts food and plates on the back of the tortoise.

Cô ấy nhầm một con rùa đang ngủ với một tảng đá và đặt thức ăn và đĩa lên lưng rùa.

outstanding

/aʊtˈstændɪŋ/(adj)

(adj) nổi bật

Minh họa cho outstanding

Ví dụ minh họa

It"s an area of outstanding natural beauty.

Đó là một khu vực có vẻ đẹp tự nhiên nổi bật

antibiotic

/ˌæntibaɪˈɒtɪk/

(n) thuốc kháng sinh

Minh họa cho antibiotic

Ví dụ minh họa

I"m taking antibiotics for a throat infection.

Tôi đang dùng thuốc kháng sinh để bị nhiễm trùng cổ họng.

infection

/ɪnˈfekʃn/

(n) sự nhiễm trùng

Minh họa cho infection

Ví dụ minh họa

Bandage the wound to reduce the risk of infection.

Băng vết thương để giảm nguy cơ nhiễm trùng.

allergy

/ˈælədʒi/

(n) dị ứng

Minh họa cho allergy

Ví dụ minh họa

Your rash is caused by an allergy to peanuts.

Phát ban của bạn là do dị ứng với đậu phộng.

flu

/fluː/

(n) bị cúm

Minh họa cho flu

Ví dụ minh họa

Robby has a bad case of the flu.

Robby bị cúm.

bacteria

/bækˈtɪəriə/

(n) vi khuẩn

Minh họa cho bacteria

Ví dụ minh họa

There are many different types of bacteria.

Có nhiều loại vi khuẩn khác nhau.

protect

/prəˈtekt/

(v) bảo vệ

Minh họa cho protect

Ví dụ minh họa

It"s important to protect your skin from the harmful effects of the sun.

Bảo vệ da khỏi tác hại của ánh nắng mặt trời là rất quan trọng.

discover

/dɪˈskʌvə(r)/

(v) rộng rãi

Minh họa cho discover

Ví dụ minh họa

Who discovered America?

Ai đã khám phá ra Mỹ?

capital

/ˈkæpɪtl/

(n) thủ đô

Minh họa cho capital

Ví dụ minh họa

Australia"s capital city is Canberra.

Thành phố thủ đô của Úc là Canberra.

common

/ˈkɒmən/

(adj) phổ biến

Minh họa cho common

Ví dụ minh họa

It"s quite common to see couples who dress alike.

Khá phổ biến khi thấy các cặp đôi ăn mặc giống nhau.

plateau

/ˈplætəʊ/

(n) lợi ích

Ví dụ minh họa

The US death rate reached a plateau in the 1960s, before declining suddenly.

Tỷ lệ tử vong của Hoa Kỳ đạt mức cao trong những năm 1960, trước khi giảm đột ngột.

average

/ˈævərɪdʒ/

(n) mức độ

Minh họa cho average

Ví dụ minh họa

Prices have risen by an average of four percent over the past year.

Giá đã tăng trung bình 4% trong năm qua.

moutainous area

/ˈmaʊn.tən.əs/

(n) khu vực miền núi

Minh họa cho moutainous area

Ví dụ minh họa

thus people were able to survive the hostile environmental and political conditions of these mountainous areas.

do đó con người đã có thể tồn tại trong điều kiện môi trường và chính trị thù địch của những vùng núi này.

climate

/ˈklaɪmət/

(n) khí hậu

Minh họa cho climate

Ví dụ minh họa

The Mediterranean climate is good for growing citrus fruits and grapes.

Khí hậu Địa Trung Hải rất tốt cho việc trồng các loại trái cây có múi và nho.

mild

/maɪld/

(adj) nhẹ

Minh họa cho mild

Ví dụ minh họa

She can"t accept even mild criticism of her work.

Cô ấy không thể chấp nhận những lời chỉ trích thậm chí nhẹ về công việc của mình.

humid

/ˈhjuːmɪd/

(adj) ẩm ướt

Minh họa cho humid

Ví dụ minh họa

New York is very hot and humid in the summer.

New York rất nóng và ẩm ướt vào mùa hè.

attract

/əˈtrækt/

(v) thu hút

Minh họa cho attract

Ví dụ minh họa

These flowers are brightly coloured in order to attract butterflies.

Những bông hoa này có màu sắc rực rỡ để thu hút bướm.

waterfall

/ˈwɔːtəfɔːl/

(n) thác nước

Minh họa cho waterfall

Ví dụ minh họa

Can you feel the spray from the waterfall?

Bạn có thể cảm nhận được tia nước phun từ thác nước không?