Logo

Tiếng Anh 10 Global Success Unit 9 Từ vựng

Tổng hợp từ vựng Unit 9. Protecting the environment Tiếng Anh 10 Global Success

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

environmental protection

/ɪnˌvaɪərənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/

(n.phr): bảo vệ môi trường

Minh họa cho environmental protection

Ví dụ minh họa

Environmental protection is the practice of protecting the natural environment by individuals, organizations and governments.

Bảo vệ môi trường là hoạt động bảo vệ môi trường tự nhiên của các cá nhân, tổ chức và chính phủ.

endangered animals

/ɪnˈdeɪnʤəd ˈænɪməlz/

(n.phr): động vật có nguy cơ tuyệt chủng

Minh họa cho endangered animals

Ví dụ minh họa

Are you reading the book about endangered animals in the world?

Bạn đang đọc cuốn sách về các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng trên thế giới?

do some research

/duː sʌm rɪˈsɜːʧ/

(v.phr): thực hiện một số nghiên cứu

Ví dụ minh họa

My teacher asked me to do some research, but I don"t know where to start.

Giáo viên yêu cầu tôi thực hiện một số nghiên cứu, nhưng tôi không biết bắt đầu từ đâu.

ask someone for advice

/ɑːsk ˈsʌmwʌn fɔːr ədˈvaɪs/

(v.phr): hỏi xin lời khuyên của ai đó

Ví dụ minh họa

Why don"t you ask your sister for some advice?

Tại sao bạn không hỏi chị gái của bạn một số lời khuyên?

practical action

/ˈpræktɪkəl ˈækʃ(ə)n/

(n.phr): những hành động thiết thực

Ví dụ minh họa

She advised that I should start with small, practical actions to protect the environment before coming up with big ideas that need a lot of effort or money to succeed.

Cô ấy khuyên tôi nên bắt đầu từ những hành động nhỏ, thiết thực để bảo vệ môi trường trước khi nảy ra những ý tưởng lớn cần nhiều công sức hoặc tiền bạc để thành công.

come up with

/kʌm ʌp wɪð/

(phr.v): nghĩ ra

Minh họa cho come up with

Ví dụ minh họa

What has Nam come up with so far?

Nam đã nghĩ ra gì cho đến nay?

identify

/aɪˈdentɪfaɪ/

(v): xác định

Minh họa cho identify

Ví dụ minh họa

I think you should identify some environmental problems first.

Tôi nghĩ bạn nên xác định một số vấn đề môi trường trước.

deliver

/dɪˈlɪvə(r)/

(v): thực hiện

Ví dụ minh họa

When does Nam have to deliver the presentation?

Khi nào Nam phải thuyết trình?

organise

/ˈɔːgənaɪz/

(v): tổ chức

Ví dụ minh họa

Not yet, but I think we"ll organise more activities to raise local people"s awareness of environmental issues.

Chưa, nhưng tôi nghĩ chúng tôi sẽ tổ chức nhiều hoạt động hơn nữa để nâng cao nhận thức của người dân địa phương về các vấn đề môi trường.

deforestation

/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/

(n): nạn phá rừng

Minh họa cho deforestation

Ví dụ minh họa

I"ve come up with a range of environmental issues such as global warming, deforestation, endangered animals and pollution, but I don"t know how to organise them.

Tôi đã đưa ra một loạt các vấn đề về môi trường như sự nóng lên toàn cầu, nạn phá rừng, động vật có nguy cơ tuyệt chủng và ô nhiễm, nhưng tôi không biết cách sắp xếp chúng như thế nào.

explain

/iks"plein/

(v): giải thích

Ví dụ minh họa

You should focus on each problem, explain the main causes of it, and then suggest the solutions.

Bạn nên tập trung vào từng vấn đề, giải thích các nguyên nhân chính của nó, và sau đó đề xuất các giải pháp.

pick

/pɪk/

(v): hái

Ví dụ minh họa

Don"t pick the flowers when you go to the park.

Đừng hái hoa khi bạn đến công viên.

playground

/ˈpleɪɡraʊnd/

(n): sân trường

Minh họa cho playground

Ví dụ minh họa

The students clean the school playground every weekend.

Các em học sinh dọn vệ sinh sân trường vào mỗi cuối tuần.

polar bears

/ˈpəʊlə beəz/

(n.phr): gấu Bắc Cực

Minh họa cho polar bears

Ví dụ minh họa

What"s happening with the polar bears?

Điều gì đang xảy ra với những con gấu Bắc Cực?

documentary

/ˌdɒkjuˈmentri/

(n): phim tài liệu

Ví dụ minh họa

Did you watch the documentary about air pollution?

Bạn đã xem phim tài liệu về ô nhiễm không khí chưa?

rest

/rest/

(v): nghỉ ngơi

Ví dụ minh họa

Don"t feed the animals in the zoo while they are resting.

Không cho động vật ăn trong vườn thú khi chúng đang nghỉ ngơi.

ring someone up

/rɪŋ ˈsʌmwʌn ʌp/

(v.phr): gọi cho ai đó

Ví dụ minh họa

What were you doing when I rang you up an hour ago?

Bạn đang làm gì khi tôi gọi cho bạn vào giờ trước?

biodiversity

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

(n): đa dạng sinh học

Minh họa cho biodiversity

Ví dụ minh họa

Species diversity within an ecosystem (also called alpha diversity) is an example of biodiversity.

Đa dạng loài trong một hệ sinh thái (còn gọi là đa dạng alpha) là một ví dụ về đa dạng sinh học.

ecosystem

/ˈiːkəʊsɪstəm/

(n): hệ sinh thái

Ví dụ minh họa

This is upsetting the natural balance of ecosystems, which can be harmful to all living and non-living things.

Điều này đang làm đảo lộn sự cân bằng tự nhiên của các hệ sinh thái, có thể gây hại cho tất cả các sinh vật sống và không sống.

depend on

/dɪˈpend ɑːn/

(v): phụ thuộc vào nhau

Ví dụ minh họa

Plants and animals depend on each other to survive.

Thực vật và động vật phụ thuộc vào nhau để tồn tại.

involve

/ɪnˈvɒlv/

(v): liên quan

Ví dụ minh họa

Their work involves protecting and creating nature for plants and animals.

Công việc của họ liên quan đến việc bảo vệ và tạo ra tự nhiên cho thực vật và động vật.

global issues

/ˈgləʊbəl ˈɪʃuːz/

(n.phr): các vấn đề toàn cầu

Minh họa cho global issues

Ví dụ minh họa

Countries need to work together to deal with global issues such as deforestation.

Các quốc gia cần hợp tác với nhau để đối phó với các vấn đề toàn cầu như nạn phá rừng.

effect

/ɪˈfekt/

(n): ảnh hưởng

Ví dụ minh họa

I think I"m suffering from the effects of too little sleep.

Tôi nghĩ mình đang bị ảnh hưởng của việc ngủ quá ít.

fly

/flaɪ/

(v): bay

Ví dụ minh họa

She will fly to Ho Chi Minh City tomorrow.

Cô ấy sẽ bay vào TP.HCM vào ngày mai.

hand in

/hænd ɪn/

(phr.v): nộp, giao

Minh họa cho hand in

Ví dụ minh họa

Phong said he had handed in his project the previous day.

Phong cho biết anh đã giao dự án của mình vào ngày hôm trước.

lead to

/liːd tuː/

(phr.v): dẫn đến

Ví dụ minh họa

The burning of coal leads to air pollution.

Việc đốt than dẫn đến ô nhiễm không khí.

have an impact on

/hæv ən ˈɪmpækt ɒn/

(v.phr): có tác động

Ví dụ minh họa

Do human activities have an impact on the environment?

Các hoạt động của con người có tác động đến môi trường không?

be aware of

/biː əˈweər ɒv/

(v.phr): nhận thức

Ví dụ minh họa

We need to be aware of these problems so that we can find ways to protect nature.

Chúng ta cần nhận thức rõ những vấn đề này để có thể tìm cách bảo vệ thiên nhiên.

global warming

/ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/

(n.phr): sự nóng lên toàn cầu

Minh họa cho global warming

Ví dụ minh họa

Global warming is the rise in the average temperature of the earth"s atmosphere.

Sự nóng lên toàn cầu là sự gia tăng nhiệt độ trung bình của khí quyển trái đất.

rising sea levels

/ˈraɪzɪŋ siː ˈlɛvlz/

(n.phr): mực nước biển dâng cao

Minh họa cho rising sea levels

Ví dụ minh họa

It can have serious consequences such as rising sea levels, polar ice melting and extreme weather events like floods or heat waves.

Nó có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng như mực nước biển dâng cao, băng tan ở hai cực và các hiện tượng thời tiết khắc nghiệt như lũ lụt hoặc sóng nhiệt.

loss

/lɒs/

(n): việc mất rừng

Ví dụ minh họa

The loss of forests can have a negative impact on the environment.

Việc mất rừng có thể có tác động tiêu cực đến môi trường.

natural habitats

/ˈnæʧrəl ˈhæbɪtæts/

(n.phr): môi trường sống tự nhiên

Minh họa cho natural habitats

Ví dụ minh họa

It can damage the natural habitats of many animals and put wildlife in danger.

Nó có thể làm hỏng môi trường sống tự nhiên của nhiều loài động vật và khiến động vật hoang dã gặp nguy hiểm.

climate change

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

(n.phr): biến đổi khí hậu

Minh họa cho climate change

Ví dụ minh họa

It can also destroy the natural soil and lead to climate change.

Nó cũng có thể phá hủy đất tự nhiên và dẫn đến biến đổi khí hậu.

waste gases

/weɪst ˈgæsɪz/

(n.phr): khí thải từ xe cộ

Minh họa cho waste gases

Ví dụ minh họa

It is mainly caused by waste gases that come out of vehicles, machines or factories.

Nguyên nhân chủ yếu là do khí thải thoát ra từ xe cộ, máy móc hoặc nhà xưởng.

come down

/kʌm daʊn/

(phr.v): tạo thành

Ví dụ minh họa

When these harmful gases combine with the water in the air, they come down as rain or snow, which can damage all forms of life.

Khi những khí độc hại này kết hợp với nước trong không khí, chúng sẽ tạo thành mưa hoặc tuyết, có thể gây hại cho mọi dạng sống.

respiratory diseases

/rɪˈspɪrət(ə)ri dɪˈziːzɪz/

(n.phr): bệnh về đường hô hấp

Minh họa cho respiratory diseases

Ví dụ minh họa

It is also a major cause of respiratory diseases or even lung cancer.

Nó cũng là nguyên nhân chính gây ra các bệnh về đường hô hấp hay thậm chí là ung thư phổi.

disappear

/ˌdɪsəˈpɪə(r)/

(v): biến mất

Ví dụ minh họa

Many species disappear because of pollution and climate change.

Nhiều loài biến mất vì ô nhiễm và biến đổi khí hậu.

illegally

/ɪˈliːɡəli/

(adv): bất hợp pháp

Ví dụ minh họa

In addition, humans illegally hunt and kill animals, and catch too many fish at once.

Ngoài ra, con người săn bắt và giết động vật một cách bất hợp pháp và đánh bắt quá nhiều cá cùng một lúc.

substance

/ˈsʌbstəns/

(n): chất

Ví dụ minh họa

Rubber is a flexible substance.

Cao su là một chất dẻo.

heat waves

/ˈhiːtweɪvz/

(n): sóng nhiệt

Minh họa cho heat waves

Ví dụ minh họa

Global warming can cause extremes such as floods or heat waves.

Sự nóng lên toàn cầu có thể gây ra các hiện tượng cực đoan như lũ lụt hoặc sóng nhiệt.

cut down forests

/kʌt daʊn ˈfɒrɪsts/

(v.phr): chặt phá rừng

Minh họa cho cut down forests

Ví dụ minh họa

The nature of many animals can be destroyed in the process of cutting down forests.

Tự nhiên của nhiều loài động vật có thể bị phá hủy trong quá trình chặt phá rừng.

machines and factories

/məˈʃiːnz ænd ˈfæktəriz/

(n.phr): máy móc, nhà xưởng sản xuất

Minh họa cho machines and factories

Ví dụ minh họa

One of the main causes of air pollution is produced by machines and factories.

Một trong những nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí là do máy móc, nhà xưởng sản xuất.

recycle

/ˌriːˈsaɪkl/

(v): tái chế

Minh họa cho recycle

Ví dụ minh họa

The Japanese recycle more than half their waste paper.

Người Nhật tái chế hơn một nửa số giấy thải của họ.

vehicles or public transport

/ˈviːɪklz ɔː ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/

(n.phr): xe và phương tiện công cộng

Minh họa cho vehicles or public transport

Ví dụ minh họa

The best solution is to use electric vehicles or public transport.

Giải pháp tốt nhất là sử dụng xe điện hoặc phương tiện công cộng.

rubbish

/ˈrʌbɪʃ/

(n): rác

Minh họa cho rubbish

Ví dụ minh họa

The first solution is to stop burning leaves, rubbish and other materials.

Giải pháp đầu tiên là ngừng đốt lá cây, rác và các vật liệu khác.

avoid

/əˈvɔɪd/

(v): tránh

Ví dụ minh họa

People should avoid products that are made from animal parts.

Mọi người nên tránh các sản phẩm được làm từ các bộ phận của động vật.

gas emissions

/gæs ɪˈmɪʃənz/

(n.phr): khí thải

Ví dụ minh họa

This will reduce the gas emissions from private vehicles and will make the air cleaner.

Điều này sẽ làm giảm lượng khí thải từ các phương tiện giao thông cá nhân và làm cho không khí trong sạch hơn.

wildlife trade

/ˈwaɪldlaɪf treɪd/

(n.phr): buôn bán động vật hoang dã

Minh họa cho wildlife trade

Ví dụ minh họa

Nam believes that "legal hunting’ can be prevented by banning wildlife trade.

Nam tin rằng "việc săn bắn hợp pháp có thể được ngăn chặn bằng cách cấm buôn bán động vật hoang dã.

mid-term project

/mɪd-tɜːm ˈprɒʤɛkt/

(n.phr): dự án giữa kỳ

Ví dụ minh họa

Mai will complete her mid-term project in two weeks.

Mai sẽ hoàn thành dự án giữa kỳ sau hai tuần nữa.

prevent someone from

/prɪˈvɛnt ˈsʌmwʌn frɒm/

(v.phr): ngăn cản ai đó

Ví dụ minh họa

The police tried to prevent him from leaving.

Cảnh sát đã cố gắng ngăn cản anh ta rời đi.

survival

/səˈvaɪvl/

(n): sự sinh tồn

Ví dụ minh họa

Much of the work of WWF focuses on the survival of endangered animals and the protection of their natural habitats.

Phần lớn công việc của WWF tập trung vào sự tồn tại của các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng và bảo vệ môi trường sống tự nhiên của chúng.

tortoise

/ˈtɔːtəs/

(n): rùa

Minh họa cho tortoise

Ví dụ minh họa

These animals include the Indian elephant, the giant gorilla, the giant tortoise and the giant panda.

Những loài động vật này bao gồm voi Ấn Độ, khỉ đột khổng lồ, rùa khổng lồ và gấu trúc khổng lồ.

supporter

/səˈpɔːtə(r)/

(n): người ủng hộ

Ví dụ minh họa

Currently, WWF has 5 million supporters worldwide. It works in more than 100 countries and supports around 1,300.

Hiện tại, WWF có 5 triệu người ủng hộ trên toàn thế giới. Nó hoạt động ở hơn 100 quốc gia và hỗ trợ khoảng 1,300.

die out

/ˈdaɪˈaʊt/

(phr.v): chết

Ví dụ minh họa

Dinosaurs died out millions of years ago.

Khủng long đã chết hàng triệu năm trước.

conduct

/kənˈdʌkt/

(v): tiến hành

Ví dụ minh họa

Research working together with scientists and experts to conduct research into behaviours of elephants Awareness raising people"s awareness through films, television and new media sources.

Nghiên cứu phối hợp với các nhà khoa học và chuyên gia tiến hành nghiên cứu các hành vi của voi Nhận thức nâng cao nhận thức của con người thông qua phim ảnh, truyền hình và các nguồn truyền thông mới.

apologise for

/əˈpɒləʤaɪz fɔː/

(phr.v): xin lỗi vì

Ví dụ minh họa

Trains may be subject to delay - we apologize for any inconvenience caused.

Các chuyến tàu có thể bị chậm trễ - chúng tôi xin lỗi vì bất kỳ sự bất tiện nào đã gây ra.

back-up copy

/bæk-ʌp ˈkɒpi/

(n.phr): bản sao lưu

Minh họa cho back-up copy

Ví dụ minh họa

Next time you should finish it earlier and have a back-up copy in case you have any technical problems.

Lần tới, bạn nên hoàn thành nó sớm hơn và có một bản sao lưu trong trường hợp bạn gặp bất kỳ sự cố kỹ thuật nào.

turn off

/tɜːn ɒf/

(phr.v): tắt

Minh họa cho turn off

Ví dụ minh họa

Held every year, it encourages people and businesses to turn off their lights and other unnecessary electrical devices for one hour from 8:30 p.m. to 9:30 p.m. on the last Saturday of March.

Được tổ chức hàng năm, nó khuyến khích người dân và doanh nghiệp tắt đèn và các thiết bị điện không cần thiết khác trong một giờ từ 8:30 tối. đến 9:30 tối vào ngày thứ bảy cuối cùng của tháng ba.

territories

/ˈtɛrɪtəriz/

(n): vùng lãnh thổ

Ví dụ minh họa

Since then, it has grown to become an international movement for the environment, happening in more than 7,000 cities and towns across 187 countries and territories.

Kể từ đó, nó đã trở thành một phong trào quốc tế vì môi trường, diễn ra ở hơn 7,000 thành phố và thị trấn trên 187 quốc gia và vùng lãnh thổ.

save the planet

/seɪv ðə ˈplænɪt/

(v.phr): cứu hành tinh

Minh họa cho save the planet

Ví dụ minh họa

It shows public support for protecting the environment and saving the planet.

Nó cho thấy sự ủng hộ của công chúng đối với việc bảo vệ môi trường và cứu hành tinh.

draw attention to

/drɔː əˈtɛnʃ(ə)n tuː/

(v.phr): thu hút

Minh họa cho draw attention to

Ví dụ minh họa

It also draws attention to climate change and global energy issues, and promotes green activities worldwide.

Nó cũng thu hút sự chú ý đến biến đổi khí hậu và các vấn đề năng lượng toàn cầu, đồng thời thúc đẩy các hoạt động xanh trên toàn thế giới.

lights-out

/laɪts-aʊt/

(n): tắt đèn

Ví dụ minh họa

Do you want to take part in this lights-out event in Viet Nam?

Bạn có muốn tham gia sự kiện tắt đèn này tại Việt Nam không?

tend to

/tɛnd tuː/

(phr.v): có xu hướng

Ví dụ minh họa

Larger tigers tend to live in colder areas while smaller tigers live in warmer countries.

Những con hổ lớn hơn có xu hướng sống ở những vùng lạnh hơn trong khi những con hổ nhỏ hơn sống ở những nước ấm hơn.

be interested in something

/bi ˈɪntrəstəd ɪn/

(v.phr): có hứng thú với việc gì đó

Ví dụ minh họa

Are you interested in joining the event this weekend, Minh?

Bạn có muốn tham gia sự kiện vào cuối tuần này không, Minh?

Earth Hour

/ɜːθ ˈaʊə/

(n): giờ Trái Đất

Minh họa cho Earth Hour

Ví dụ minh họa

Earth Hour is all about spreading the awareness of environmental issues in our global and local communities.

Giờ Trái đất là tất cả về việc truyền bá nhận thức về các vấn đề môi trường trong các cộng đồng địa phương và toàn cầu của chúng ta.