Tiếng Anh 10 Global Success Unit 7 Từ vựng
Tổng hợp từ vựng Unit 7. Viet Nam and international organisations Tiếng Anh 10 Global Success
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
world peace
(n.phr): hòa bình thế giới

Ví dụ minh họa
Its main goal is world peace.
Mục tiêu chính của nó là hòa bình thế giới.
poverty
(n): sự nghèo nàn

Ví dụ minh họa
It also works to reduce poverty and improve people"s lives in other ways.
Nó cũng có tác dụng xóa đói giảm nghèo và cải thiện cuộc sống của người dân theo những cách khác.
join
(v): gia nhập
Ví dụ minh họa
Viet Nam joined the UN in 1977.
Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc vào năm 1977.
peacekeeping
(n): hoạt động gìn giữ hòa bình
Ví dụ minh họa
Since then, our country has become more active and has participated in many UN activities including peacekeeping.
Kể từ đó, nước ta ngày càng năng động hơn và tham gia nhiều hoạt động của Liên hợp quốc trong đó có hoạt động gìn giữ hòa bình.
form
(v): thành lập
Ví dụ minh họa
UNICEF was formed in 1946. It works in over 190 countries to help improve health and education of children.
UNICEF được thành lập vào năm 1946. Tổ chức này hoạt động tại hơn 190 quốc gia để giúp cải thiện sức khỏe và giáo dục trẻ em.
aim
(v): nhằm
Ví dụ minh họa
It particularly aims to support the most disadvantaged children all over the world.
Nó đặc biệt nhằm hỗ trợ những trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nhất trên toàn thế giới.
make sure
(v.phr): đảm bảo
Ví dụ minh họa
UNICEF"s aim in Viet Nam is to protect children and make sure they are healthy, educated and safe from harm.
Mục đích của UNICEF tại Việt Nam là bảo vệ trẻ em và đảm bảo chúng được khỏe mạnh, được giáo dục và an toàn không bị tổn hại.
technical support
(n.phr): hỗ trợ kỹ thuật
Ví dụ minh họa
It provides technical support, expert advice and training to help people in developing countries have a better life.
Nó cung cấp hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn chuyên gia và đào tạo để giúp người dân ở các nước đang phát triển có cuộc sống tốt hơn.
economic
(adj): thuộc về kinh tế
Ví dụ minh họa
The WTO was formed in 1995 which is the world"s largest international economic organisation.
WTO được thành lập năm 1995 là tổ chức kinh tế quốc tế lớn nhất thế giới.
achieve
(v): đạt được
Ví dụ minh họa
Since then, our economy has achieved a high growth level.
Kể từ đó, nền kinh tế nước ta đã đạt được mức tăng trưởng cao.
foreign investors
(n.phr): nhà đầu tư nước ngoài
Ví dụ minh họa
Viet Nam has also become more attractive to foreign investors.
Việt Nam đang trở nên hấp dẫn hơn đối với các nhà đầu tư nước ngoài.
damage
(v): hư hại
Ví dụ minh họa
Many buildings were badly damaged by the earthquake.
Nhiều tòa nhà bị hư hại nặng do động đất.
participate in
(v.phr): tham gia
Ví dụ minh họa
Since joining the UN, Viet Nam has become and has participated in many UN activities including peacekeeping.
Kể từ khi gia nhập LHQ, Việt Nam đã và đang tham gia nhiều hoạt động của LHQ trong đó có hoạt động gìn giữ hòa bình.
disadvantaged children
(n.phr): trẻ em có hoàn cảnh khó khăn

Ví dụ minh họa
Our responsibility is to help the most disadvantaged children.
Trách nhiệm của chúng tôi là giúp đỡ những trẻ em có hoàn cảnh khó khăn nhất.
environmental protection
(n.phr): bảo vệ môi trường

Ví dụ minh họa
This organisation aims to promote environmental protection.
Tổ chức này nhằm thúc đẩy việc bảo vệ môi trường.
educational opportunities
(n.phr): cơ hội giáo dục
Ví dụ minh họa
UNICEF aims to create educational opportunities for all children.
UNICEF nhằm tạo cơ hội giáo dục cho tất cả trẻ em.
intend
(v): định làm gì
Ví dụ minh họa
I intend to visit him this weekend.
Tôi định đến thăm anh ấy vào cuối tuần này.
create
(v.phr): tạo ra
Ví dụ minh họa
We are pleased that we created an interesting plot for the school play.
Chúng tôi rất vui vì chúng tôi đã tạo ra một cốt truyện thú vị cho vở kịch học đường.
go into
(phr.v): nhập ngũ
Ví dụ minh họa
Eric went into the army right after school.
Eric nhập ngũ ngay sau khi tan học.
encourage
(v): khuyến khích
Ví dụ minh họa
He claims the new regulations will encourage people to invest.
Ông khẳng định các quy định mới sẽ khuyến khích mọi người đầu tư.
promise
(v): hứa
Ví dụ minh họa
He promises to finish his homework on time.
Anh ấy hứa sẽ hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
customs
(n): phong tục
Ví dụ minh họa
Organising different festivals helps Viet Nam promote local customs and values.
Tổ chức các lễ hội khác nhau giúp Việt Nam quảng bá các phong tục và giá trị địa phương.
commit
(v): cam kết

Ví dụ minh họa
UNDP has committed to provide Viet Nam with technical support and advice.
UNDP đã cam kết cung cấp cho Việt Nam sự hỗ trợ và tư vấn kỹ thuật.
donation
(n): sự quyên góp

Ví dụ minh họa
We have to use the donations effectively.
Chúng tôi sử dụng các khoản đóng góp một cách hiệu quả.
sign an agreement
(v.phr): ký một thỏa thuận

Ví dụ minh họa
We have signed an agreement on this issue.
Chúng tôi đã ký một thỏa thuận về điều này.
packaging
(n): bao bì

Ví dụ minh họa
Because of poorly designed packaging, our products are less competitive than foreign products.
Do bao bì được thiết kế kém nên sản phẩm của chúng tôi kém cạnh tranh hơn so với sản phẩm của nước ngoài.
destination
(n): điểm đến
Ví dụ minh họa
Over the post few years, Viet Nam has become one of the most popular destinations for foreign visitors in Southeast Asia.
Trong vài năm trở lại đây, Việt Nam đã trở thành một trong những điểm đến phổ biến nhất đối với du khách nước ngoài ở Đông Nam Á.
competitive
(adj): cạnh tranh
Ví dụ minh họa
The ASEAN markets are less competitive than the EU markets.
Thị trường ASEAN kém cạnh tranh hơn so với thị trường EU.
imported goods
(n.phr): hàng nhập khẩu
Ví dụ minh họa
In many supermarkets, imported goods are not as expensive as locally produced goods.
Tại nhiều siêu thị, hàng nhập khẩu không đắt như hàng sản xuất trong nước.
stage
(n): trường (vị trí)
Ví dụ minh họa
In the past, our country wasn"t as active on the international stage as it is today.
Trong quá khứ, đất nước chúng ta không sôi động trên trường quốc tế như ngày nay.
support
(v): hỗ trợ
Ví dụ minh họa
Since UNICEF set up an office in 1975 in Viet Nam, it has run projects in various fields to provide the highest possible support for children in our country.
Kể từ khi UNICEF thành lập văn phòng vào năm 1975 tại Việt Nam, tổ chức này đã thực hiện các dự án trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhằm hỗ trợ cao nhất có thể cho trẻ em ở nước ta.
offer
(v): mang đến
Ví dụ minh họa
Education for Disadvantaged Young People UNICEF helps disadvantaged teenagers continue their education by offering them job training and career advice.
Giáo dục cho thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn UNICEF giúp thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn tiếp tục học tập bằng cách cung cấp cho họ đào tạo việc làm và tư vấn nghề nghiệp.
essential
(adj): cần thiết
Ví dụ minh họa
They are also taught essential skills for the job market.
Họ cũng được dạy các kỹ năng cần thiết cho thị trường việc làm.
disabilities
(n): khuyết tật

Ví dụ minh họa
Education Opportunities for Children with Disabilities programme gives children with disabilities a chance to get access to and benefit from a quality education.
Chương trình Cơ hội Giáo dục cho Trẻ em Khuyết tật mang đến cho trẻ em khuyết tật cơ hội tiếp cận và hưởng lợi từ một nền giáo dục chất lượng.
promote
(v): thúc đẩy
Ví dụ minh họa
It also helps promote equal participation in society and a culture in which people respect each other.
Nó cũng giúp thúc đẩy sự tham gia bình đẳng trong xã hội và một nền văn hóa mà mọi người tôn trọng lẫn nhau.
prevent
(v): ngăn ngừa
Ví dụ minh họa
It also helps reduce energy bills and prevent any dangerous situations such as a fire or an explosion.
Nó cũng giúp giảm hóa đơn năng lượng và ngăn ngừa mọi tình huống nguy hiểm như hỏa hoạn hoặc cháy nổ.
prepare someone for something
(v.phr): chuẩn bị để ai đó làm gì
Ví dụ minh họa
The aim is to better prepare children for the challenges in the future.
Mục đích là để chuẩn bị tốt hơn cho trẻ trước những thách thức trong tương lai.
regional educational programme
(n.phr): chương trình giáo dục khu vực
Ví dụ minh họa
UNICEF helps Viet Nam in joining regional educational programmes to improve children"s learning achievements.
UNICEF hỗ trợ Việt Nam tham gia các chương trình giáo dục khu vực nhằm nâng cao thành tích học tập của trẻ em.
fast-changing world
(n.phr): thế giới thay đổi nhanh chóng
Ví dụ minh họa
When they leave school, they should have the necessary skills and knowledge to work in a fast-changing world.
Khi rời ghế nhà trường, họ cần có những kỹ năng và kiến thức cần thiết để làm việc trong một thế giới thay đổi nhanh chóng.
respect
(v): tôn trọng
Ví dụ minh họa
The children are taught to respect everyone.
Những đứa trẻ được dạy phải tôn trọng mọi người.
look down on somebody
(v.phr): coi thường

Ví dụ minh họa
He looks down on me because I don"t have a degree .
Anh ấy coi thường tôi vì tôi không có bằng cấp.
get on well with somebody
(v.phr): hòa thuận với ai đó

Ví dụ minh họa
I am trying to get on well with my new colleagues.
Tôi đang cố gắng hòa thuận với các đồng nghiệp mới của mình.
refuse
(v): từ chối
Ví dụ minh họa
She refuses to go for a date with him .
Cô ấy từ chối hẹn hò với anh ta.
career advice
(n.phr): lời khuyên nghề nghiệp
Ví dụ minh họa
It offers young people job training and career advice.
Nó cung cấp đào tạo việc làm và lời khuyên nghề nghiệp cho những người trẻ tuổi.
job market
(n.phr): thị trường việc làm
Ví dụ minh họa
It also teaches them essential skills for the job market.
Nó cũng dạy họ những kỹ năng cần thiết cho thị trường việc làm.
focus on
(v.phr): tập trung vào
Ví dụ minh họa
It focuses on helping disadvantaged teenagers continue their education.
Nó tập trung vào việc giúp đỡ những thanh thiếu niên có hoàn cảnh khó khăn tiếp tục đi học.
life-saving vaccines
(n.phr): vắc-xin cứu mạng
Ví dụ minh họa
Some 45% of the world"s children under five are reached with life-saving vaccines.
Khoảng 45% trẻ em dưới 5 tuổi trên thế giới được tiêm vắc-xin cứu mạng.
drop out of school
(v.phr): bỏ học
Ví dụ minh họa
You see, many teenagers here drop out of school and start working to earn a living.
Bạn thấy đấy, nhiều thanh thiếu niên ở đây đã bỏ học và bắt đầu làm việc để kiếm sống.
be willing to
(v.phr): sẵn sàng
Ví dụ minh họa
Viet Nam is willing to develop friendly relations with other countries.
Việt Nam sẵn sàng phát triển quan hệ hữu nghị với các nước.
non-governmental organisations
(n.phr): tổ chức phi chính phủ
Ví dụ minh họa
Viet Nam has relations with 650 non-governmental organisations.
Việt Nam có quan hệ với 650 tổ chức phi chính phủ.
select
(v): chọn
Ví dụ minh họa
Viet Nam has been selected as the first training centre for international peacekeeping activities in Southeast Asia.
Việt Nam được chọn là trung tâm đào tạo các hoạt động gìn giữ hòa bình quốc tế đầu tiên ở Đông Nam Á.
gain
(v): thu được
Ví dụ minh họa
Developing foreign relations has helped Viet Nam gain many benefits.
Phát triển quan hệ đối ngoại đã giúp Việt Nam thu được nhiều lợi ích.
various exchanges
(n.phr): hoạt động trao đổi đa dạng
Ví dụ minh họa
Various exchanges help visitors know more about our country.
Các hoạt động trao đổi đa dạng giúp du khách biết thêm về đất nước chúng tôi.
travel abroad
(v.phr): đi du lịch nước ngoài

Ví dụ minh họa
She loves traveling abroad with her family.
Cô ấy thích đi du lịch nước ngoài cùng gia đình.
get to know
(v.phr): tìm hiểu
Ví dụ minh họa
We should spend more time getting to know each other.
Chúng ta nên dành nhiều thời gian hơn để tìm hiểu nhau.
on time
(prep. phr): đúng giờ

Ví dụ minh họa
I"ll be there on time.
Tôi sẽ có mặt đúng giờ.
art exhibition
(n.phr): triển lãm nghệ thuật

Ví dụ minh họa
Nam, there"s an art exhibition near my school.
Nam, có một triển lãm nghệ thuật gần trường của tôi.
delighted
(adj): vui

Ví dụ minh họa
I would be delighted to come. Thank you very much for inviting me.
Tôi sẽ rất vui khi đến đây. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã mời tôi.
hunger
(n): nạn đói
Ví dụ minh họa
Its main aim is to end hunger and poverty by making sure all people have access to healthy food.
Mục đích chính của nó là chấm dứt đói và nghèo bằng cách đảm bảo tất cả mọi người đều được tiếp cận với thực phẩm lành mạnh.
nutrition
(n): dinh dưỡng
Ví dụ minh họa
It hopes to raise the levels of nutrition and the standard of living in its member countries.
Nó hy vọng sẽ nâng cao mức dinh dưỡng và mức sống ở các nước thành viên.
agricultural products
(n.phr): nông sản

Ví dụ minh họa
It also tries to improve the production of food and agricultural products, and make sure they reach all groups of society.
Nó cũng cố gắng cải thiện việc sản xuất thực phẩm và nông sản, và đảm bảo rằng chúng tiếp cận được tất cả các nhóm xã hội.
food security
(n.phr): an ninh lương thực
Ví dụ minh họa
It has also helped Viet Nam carry out about 400 projects, including food security and nutrition.
Nó cũng đã giúp Việt Nam thực hiện khoảng 400 dự án, bao gồm an ninh lương thực và dinh dưỡng.
growth and development
(n.phr): sự tăng trưởng và phát triển
Ví dụ minh họa
Food security means that all people have access to enough and safe food while good nutrition or getting the right type of food is essential for normal growth and development.
An ninh lương thực có nghĩa là tất cả mọi người được tiếp cận với thực phẩm đủ và an toàn trong khi dinh dưỡng tốt hoặc đúng loại thực phẩm là cần thiết cho sự tăng trưởng và phát triển bình thường.
financial provider
(n.phr): nhà cung cấp tài chính
Ví dụ minh họa
Japan is the biggest financial provider to this economic organisation.
Nhật Bản là nhà cung cấp tài chính lớn nhất cho tổ chức kinh tế này.
non-profit environmental organisation
(n.phr): tố chức môi trường phi lợi nhuận
Ví dụ minh họa
VVVF is the world"s largest non-profit environmental organisation.
VVVF là tổ chức môi trường phi lợi nhuận lớn nhất thế giới.
local issues
(n.phr): các vấn đề địa phương
Ví dụ minh họa
The authorities should also pay attention to local issues.
Các cơ quan chức năng cũng cần lưu ý đến các vấn đề địa phương.
reduction
(n): giảm
Ví dụ minh họa
There has been some reduction in unemployment.
Tỷ lệ thất nghiệp đã giảm.