Logo

Tiếng Anh 10 Global Success Unit 2 Từ vựng

Tổng hợp từ vựng Unit 2. Humans and the environment Tiếng Anh 10 Global Success

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

green living

/griːn ˈlɪvɪŋ/

(n.phr): sống xanh

Minh họa cho green living

Ví dụ minh họa

Green living is a lifestyle that tries in as many ways as it can to bring into balance the conservation and preservation of the Earth"s natural resources, habitats, and biodiversity with human culture and communities.

Sống xanh là một lối sống cố gắng bằng nhiều cách có thể để cân bằng giữa việc bảo tồn và gìn giữ tài nguyên thiên nhiên, môi trường sống và đa dạng sinh học của Trái đất với văn hóa và cộng đồng của con người.

improve

/ɪmˈpruːv/

(v): cải thiện

Ví dụ minh họa

This operation will greatly improve her chances of survival.

Cuộc phẫu thuật này sẽ cải thiện đáng kể cơ hội sống sót của cô ấy.

attend

/əˈtend/

(v): tham dự

Ví dụ minh họa

I"m going to attend the first meeting of my school"s Go Green Club.

Tôi sẽ tham dự buổi họp đầu tiên của Câu lạc bộ Go Green của trường tôi.

set up

/set ʌp/

(phr.v): thành lập

Ví dụ minh họa

Well, it was set up by the Youth Union in my school.

À, nó được thành lập bởi Đoàn thanh niên trường tôi.

encourage

/ɪnˈkʌrɪdʒ/

(v): khuyến khích

Ví dụ minh họa

Its aim is to improve our environment and encourage people to adopt a greener lifestyle.

Mục đích của nó là cải thiện môi trường của chúng ta và khuyến khích mọi người áp dụng lối sống xanh hơn.

clean up

/ kli:n ʌp /

(phr.v): dọn dẹp

Minh họa cho clean up

Ví dụ minh họa

We"re going to clean up the school right after the ceremony.

Chúng tôi sẽ dọn dẹp trường học ngay sau buổi lễ.

planned event

/ plænd ɪˈvɛnt /

(n.phr): sự kiện đã được lên kế hoạch

Ví dụ minh họa

Do you have any other planned events?

Bạn có sự kiện đã được lên kế hoạch nào khác không?

organise

/ˈɔːgənaɪz/

(v): tổ chức

Ví dụ minh họa

Not yet, but I think we"ll organise more activities to raise local people"s awareness of environmental issues.

Chưa, nhưng tôi nghĩ chúng tôi sẽ tổ chức nhiều hoạt động hơn nữa để nâng cao nhận thức của người dân địa phương về các vấn đề môi trường.

carbon footprint

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

((n.phr): dấu chân carbon (là tổng lượng mức độ của khí thải nhà kính xuất phát từ quá trình sản xuất, sử dụng các sản phẩm công nghiệp hoặc dịch vụ của con người)

Minh họa cho carbon footprint

Ví dụ minh họa

I"m keen to reduce my carbon footprint, but I don"t know what to do.

Tôi muốn giảm lượng khí thải carbon của mình, nhưng tôi không biết phải làm gì.

be able to do something

/ biː ˈeɪbl tuː duː ˈsʌmθɪŋ/

(v.phr): có thể làm

Ví dụ minh họa

I hope we"ll be able to do a lot to protect our environment.

Tôi hy vọng chúng ta sẽ có thể làm được nhiều điều để bảo vệ môi trường của chúng ta.

text

/tekst/

(v): nhắn tin

Ví dụ minh họa

I"ll text them to you.

Tôi sẽ nhắn tin cho bạn.

achieve

/əˈtʃiːv/(v)

(v): đạt được

Ví dụ minh họa

What does the club want to achieve?

Câu lạc bộ muốn đạt được điều gì?

raise

/reɪz/

(v): nâng cao

Ví dụ minh họa

Nam thinks they organise more activities to raise local people"s awareness of environmental issues

Nam cho rằng họ tổ chức nhiều hoạt động hơn nữa để nâng cao nhận thức của người dân địa phương về các vấn đề môi trường.

adopt

/əˈdɒpt/

(v): áp dụng

Ví dụ minh họa

More and more people adopt a green lifestyle.

Ngày càng có nhiều người áp dụng lối sống xanh.

plot

/plɒt/

(n): cốt truyện

Ví dụ minh họa

We are pleased that we created an interesting plot for the school play.

Chúng tôi rất vui vì chúng tôi đã tạo ra một cốt truyện thú vị cho vở kịch học đường.

playground

/ˈpleɪɡraʊnd/

(n): sân chơi

Ví dụ minh họa

Our group will make the playground green again.

Nhóm của chúng tôi sẽ làm cho sân chơi xanh tươi trở lại.

environmental protection

/ɪnˌvaɪərənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/

(n.phr): bảo vệ môi trường

Minh họa cho environmental protection

Ví dụ minh họa

The students are practising their presentation on environmental protection.

Các em học sinh đang thực hành bài thuyết trình về bảo vệ môi trường.

household appliances

/ˈhaʊshəʊld əˈplaɪənsɪz/

(n.phr): đồ dùng gia đình

Minh họa cho household appliances

Ví dụ minh họa

What materials are used for household appliances?

Vật liệu nào được sử dụng cho đồ dùng gia đình?

eco-friendly

/ ˈiːkəʊ-ˈfrendli /

(adj): thân thiện với mối trường

Minh họa cho eco-friendly

Ví dụ minh họa

Eco-friendly building materials that will help you save money and the Earth.

Vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường sẽ giúp bạn tiết kiệm tiền và bảo vệ Trái đất.

produce

/prəˈdjuːs/

(v): tạo ra

Ví dụ minh họa

The amount of carbon dioxide (CO2) is produced by the activities of a person or an organisation.

Lượng carbon dioxide (CO2) được tạo ra bởi các hoạt động của một người hoặc một tổ chức.

litter

/ˈlɪtə(r)/

(v): vứt rác

Ví dụ minh họa

Stop dropping litter on the street.

Hãy ngừng vứt rác bừa bãi trên đường phố.

harm

/hɑːm/

(v): gây hại

Ví dụ minh họa

It can harm the environment.

Nó có thể gây hại cho môi trường.

device

/dɪˈvaɪs/

(n): thiết bị

Ví dụ minh họa

Smartphone is a necessary device.

Điện thoại thông minh là một thiết bị cần thiết.

driving machine

/ˈdraɪvɪŋ məˈʃiːn/

(n): máy lái xe

Minh họa cho driving machine

Ví dụ minh họa

Can you name some driving machines?

Bạn có thể kể tên một số máy lái xe?

attract

/əˈtrækt/

(v): gây được sự chú ý

Minh họa cho attract

Ví dụ minh họa

Car models always attract great attention at exhibitions.

Các mẫu xe luôn gây được sự chú ý lớn tại các kỳ triển lãm.

turn off

/tɜːn ɒf/

(phr.v): tắt

Minh họa cho turn off

Ví dụ minh họa

Remember to turn off your devices when they are not used.

Hãy nhớ tắt của bạn khi chúng không được sử dụng.

reduce

/ri"dju:s/

(v): giảm

Ví dụ minh họa

Small changes in your daily habits can help reduce wasting electricity.

Những thay đổi nhỏ trong thói quen hàng ngày của bạn có thể giúp giảm lãng phí điện.

be reminded to do something

/biː rɪˈmaɪndɪd tuː duː ˈsʌmθɪŋ/

(v.phr): được nhắc nhở làm gì

Ví dụ minh họa

Students are reminded to pick up garbage on their own.

Học sinh được nhắc nhở tự nhặt rác.

revise for

/ rɪˈvaɪz fɔː /

(phr.v): ôn tập

Ví dụ minh họa

She has to revise for her exam tomorrow.

Cô ấy phải ôn tập cho kỳ thi của mình vào ngày mai.

make the decision

/meɪk ðə dɪˈsɪʒən/

(v.phr): đưa ra quyết định

Ví dụ minh họa

We have already made the decision.

Chúng tôi đã đưa ra quyết định.

plant

/plɑːnt/

(v): trồng

Ví dụ minh họa

We will plant more trees in our neighbourhood.

Chúng tôi sẽ trồng nhiều cây xanh hơn trong khu vực lân cận.

lifestyle

/ˈlaɪfstaɪl/

(n): lối sống

Ví dụ minh họa

More and more people adopt a green lifestyle.

Ngày càng có nhiều người áp dụng lối sống xanh.

sustainable

/səˈsteɪnəbl/

(adj): bền vững

Ví dụ minh họa

We choose to change to a greener and more sustainable lifestyle.

Chúng tôi chọn thay đổi sang một lối sống xanh hơn và bền vững hơn.

prevent

/prɪˈvent/

(v): ngăn ngừa

Ví dụ minh họa

It also helps reduce energy bills and prevent any dangerous situations such as a fire or an explosion.

Nó cũng giúp giảm hóa đơn năng lượng và ngăn ngừa mọi tình huống nguy hiểm như hỏa hoạn hoặc cháy nổ.

natural and organic

/ˈnæʧrəl ænd ɔːˈgænɪk/

(adj): tự nhiên và hữu cơ

Ví dụ minh họa

Buying products that are grown using more natural and organic methods.is good for our health.

Việc mua các sản phẩm được trồng bằng các phương pháp tự nhiên và hữu cơ hơn thì có lợi cho sức khỏe chúng ta.

chemical

/ˈkemɪkl/

(n): chất độc hại

Minh họa cho chemical

Ví dụ minh họa

This helps reduce the use of harmful chemicals in food.

Điều này giúp giảm thiểu việc sử dụng các hóa chất độc hại trong thực phẩm.

cut down

/ kʌt daʊn /

(phr.v): cắt giảm

Ví dụ minh họa

Cut down on plastic use.

Hãy cắt giảm việc sử dụng nhựa.

break down

/breɪk daʊn/

(phr.v): phân hủy

Ví dụ minh họa

This really helps the environment because it takes many years for plastic waste to break down into small pieces.

Điều này thực sự giúp ích cho môi trường vì phải mất nhiều năm rác thải nhựa mới phân hủy thành các mảnh nhỏ.

refillable

/ˌriːˈfɪləbl/

(adj): có thể đổ đầy

Ví dụ minh họa

Bring a reusable bag when you go shopping, and your own refillable bottle instead of buying bottled water.

Hãy mang theo túi có thể tái sử dụng khi bạn đi mua sắm và chai có thể tự làm đầy thay vì mua nước đóng chai.

recycle

/ˌriːˈsaɪkl/

(v): tái chế

Minh họa cho recycle

Ví dụ minh họa

Recycle as much as possible.

Hãy tái chế càng nhiều càng tốt.

raw material

/rɔː məˈtɪərɪəl/

(n.phr): nguyên liệu thô

Minh họa cho raw material

Ví dụ minh họa

This prevents pollution because it reduces the need to collect new raw materials and protects natural resources such as water and trees.

Điều này ngăn ngừa ô nhiễm vì nó làm giảm nhu cầu thu thập nguyên liệu thô mới và bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên như nước và cây cối.

throw away

/θrəʊ əˈweɪ/

(phr.v): vứt

Ví dụ minh họa

So don"t throw away your used household items, but sort and recycle them.

Vì vậy, đừng vội vứt bỏ những món đồ gia dụng đã qua sử dụng mà hãy phân loại và tái chế chúng.

compulsory

/kəmˈpʌlsəri/

(adj): bắt buộc

Ví dụ minh họa

Green living is now compulsory for many people.

Sống xanh hiện nay là điều bắt buộc đối với nhiều người.

electrical appliance

/ɪˈlektrɪkl əˈplaɪəns/

(n.phr): thiết bị điện

Ví dụ minh họa

Turning off electrical appliances is an easy way to save energy.

Tắt các thiết bị điện là một cách dễ dàng để tiết kiệm năng lượng.

teenager

/ˈtiːneɪdʒə(r)/

(n): thanh thiếu niên

Ví dụ minh họa

Which of the following activities do you think teenagers should or shouldn"t do to live green?

Bạn nghĩ thanh thiếu niên nên làm hay không nên làm những hoạt động nào sau đây để sống xanh?

dirty

/ˈdɜːti/

(adj): bẩn thỉu

Minh họa cho dirty

Ví dụ minh họa

This makes the street dirty and polluted.

Điều này khiến đường phố trở nên bẩn thỉu và ô nhiễm.

waste

/weɪst/

(v,n): gây, chất thải

Ví dụ minh họa

This wastes electricity and creates dangerous situations.

Điều này gây lãng phí điện và tạo ra những tình huống nguy hiểm.

shade

/ʃeɪd/

(n): bóng râm

Minh họa cho shade

Ví dụ minh họa

Trees provide shade and fresh air.

Cây cung cấp bóng râm và không khí trong lành.

announcement

/əˈnaʊnsmənt/

(n): thông báo

Ví dụ minh họa

I have a big annoucement for you today.

Tôi có một thông báo quan trọng cho bạn hôm nay.

pick up

/pɪk ʌp/

(phr.v): nhặt lên

Ví dụ minh họa

The Clean-up Team will pick up rubbish in the central market.

Đội dọn rác sẽ nhặt rác ở chợ trung tâm.

take part in

/teɪk pɑːt ɪn/

(v.phr): tham gia

Ví dụ minh họa

Both students and local people will take part in this charity event.

Cả sinh viên và người dân địa phương sẽ tham gia sự kiện từ thiện này.

water

/ˈwɔːtə(r)/

(v): tưới nước

Ví dụ minh họa

Water small trees and flowers.

Hãy tưới nước cho cây và hoa nhỏ.

waste collection

/weɪst kəˈlɛkʃən/

(n.phr): thu gom chất thải

Minh họa cho waste collection

Ví dụ minh họa

This makes the waste collection easier.

Điều này giúp cho việc thu gom chất thải trở nên dễ dàng hơn.

suggestion

/səˈdʒestʃən/

(n): đề xuất

Ví dụ minh họa

Write about suggestions for improving the environment.

Hãy viết về các đề xuất cải thiện môi trường.

safe for

/seɪf fɔː/

(adj.phr): an toàn

Ví dụ minh họa

By doing this, we can keep our environment clean, beautiful, and safe for everyone.

Bằng cách này, chúng ta có thể giữ cho môi trường của chúng ta sạch, đẹp và an toàn cho mọi người.

action

/ˈækʃn/

(n): hành động

Ví dụ minh họa

We can improve the environment in our school in many ways and even small actions can make a big difference.

Chúng ta có thể cải thiện môi trường trong trường học của mình bằng nhiều cách và ngay cả những hành động nhỏ cũng có thể tạo ra sự khác biệt lớn.

advise

/ədˈvaɪz/

(v): khuyên

Ví dụ minh họa

What do you advise me to do?

Bạn khuyên tôi phải làm gì?

climate change

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

(n.phr): biến đổi khí hậu

Ví dụ minh họa

I was asked to give a presentation on climate change next week.

Tôi được yêu cầu thuyết trình về biến đổi khí hậu vào tuần tới.

collect information

/kəˈlɛkt ˌɪnfəˈmeɪʃən/

(v.phr): thu thập thông tin

Ví dụ minh họa

How do you collect information?

Làm thế nào để bạn thu thập thông tin?

emissions

/ɪˈmɪʃənz/

(n): phát thải

Ví dụ minh họa

It often also includes the emissions of other greenhouse gases.

Nó cũng thường bao gồm việc phát thải các khí nhà kính khác.

calculate

/ˈkælkjuleɪt/

(v): tính toán

Ví dụ minh họa

Although calculating your carbon footprint can be difficult, you can still estimate it based on how big your family is, how much electricity your appliances use, how much you drive or fly, or how much you recycle.

Mặc dù việc tính toán lượng khí thải carbon của bạn có thể khó khăn, nhưng bạn vẫn có thể ước tính nó dựa trên quy mô gia đình của bạn, mức độ sử dụng điện của các thiết bị của bạn, mức độ bạn lái xe hoặc đi máy bay hoặc mức độ bạn tái chế.

global temperatures

/ˈgləʊbəl ˈtɛmprɪʧəz/

(n.phr): nhiệt độ toàn cầu

Ví dụ minh họa

It can lead to increasing global temperatures and air pollution, and destroy the natural world.

Nó có thể dẫn đến việc tăng nhiệt độ toàn cầu và ô nhiễm không khí, đồng thời phá hủy thế giới tự nhiên.

heat

/hiːt/

(v): làm nóng

Ví dụ minh họa

The less hot water you use, the less energy is needed to heat the water.

Bạn sử dụng càng ít nước nóng thì càng cần ít năng lượng để làm nóng nước.

public transport

/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/

(n.phr): phương tiện công cộng

Minh họa cho public transport

Ví dụ minh họa

Instead of using your personal car or motorbike, you should use public transport, walk or cycle as much as possible.

Thay vì sử dụng ô tô hoặc xe máy cá nhân, bạn nên sử dụng phương tiện công cộng, đi bộ hoặc đạp xe càng nhiều càng tốt.

impact

/ˈɪmpækt/

(n): sự tác động

Ví dụ minh họa

These simple activities can help reduce your carbon footprint and your impact on the environment.

Những hoạt động đơn giản này có thể giúp giảm lượng khí thải carbon của bạn và tác động của bạn đến môi trường.

take shower

/teɪk ˈʃaʊə/

(v.phr): tắm

Minh họa cho take shower

Ví dụ minh họa

For example, you can take shorter showers.

Ví dụ, bạn có thể tắm trong thời gian ngắn hơn.

destroy

/di"strɔi/

(v): hủy hoại

Ví dụ minh họa

The natural world is destroyed by human activities.

Thế giới tự nhiên bị hủy hoại bởi các hoạt động của con người.

professor

/prəˈfesə(r)/

(n): giáo sư

Minh họa cho professor

Ví dụ minh họa

The professor is proud of the results of our project.

Giáo sư tự hào về kết quả của dự án của chúng tôi.

modern household

/ˈmɒdən ˈhaʊshəʊld/

(n.phr): hộ gia đình hiện đại

Ví dụ minh họa

Modern households make housework much easier.

Hộ gia đình hiện đại giúp công việc nội trợ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.

thunder

/ˈθʌndə(r)/

(n): tiếng sấm

Ví dụ minh họa

Do you hear the thunder?

Bạn có nghe thấy tiếng sấm không?

prize

/praɪz/

(n): giải

Ví dụ minh họa

Mal has won the first prize in the speaking contest.

Mal đã đạt giải nhất cuộc thi nói.

driving test

/ˈdraɪvɪŋ test/

(n.phr): kiểm tra lái xe

Minh họa cho driving test

Ví dụ minh họa

I"m sure you will pass your driving test.

Tôi chắc rằng bạn sẽ vượt qua bài kiểm tra lái xe của mình.

congratulation

/kənˌɡrætʃəˈleɪʃn/

(n): chúc mừng

Ví dụ minh họa

Really? I will phone her to give her my congratulations.

Có thật không? Tôi sẽ gọi cho cô ấy để chúc mừng cô ấy.

be made of

/biː meɪd ɒv/

(v.phr): được làm bằng

Ví dụ minh họa

Those toy planes are made of plastic.

Những chiếc máy bay đồ chơi đó được làm bằng nhựa.

wind energy

/wɪnd ˈɛnəʤi/

(n.phr): năng lượng gió

Minh họa cho wind energy

Ví dụ minh họa

Wind energy is used to produce electricity.

Năng lượng gió được sử dụng để sản xuất điện.

make a plan

/meɪk ə plæn/

(v.phr): lập kế hoạch

Ví dụ minh họa

Make a plan for a Go Green Weekend event.

Hãy lập kế hoạch cho sự kiện Go Green Weekend.