Tiếng Anh 5 Unit 8 Từ vựng Explore Our World
Tổng hợp từ vựng chủ đề Những Kỳ Nghỉ Và Lễ Hội Tuyệt Vời Tiếng Anh 5 Explore Our World
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
history museum
(n) bảo tàng lịch sử

Ví dụ minh họa
The history museum is full of rare and precious treasures.
Bảo tàng lịch sử có rất nhiều kho báu quý giá.
theme park
(n) công viên giải trí

Ví dụ minh họa
It also has the most popular theme park in the country.
Nó cũng có công viên giải trí nổi tiếng nhất đất nước.
street market
(n) chợ đường phố

Ví dụ minh họa
Visiting a street market is really interesting.
Tham quan một khu chợ đường phố rất thú vị.
shopping mall
(n) trung tâm thương mại

Ví dụ minh họa
It"s not a shopping mall to me, it"s paradise.
Với tớ, đó không phải trung tâm thương mại, mà là thiên đường.
resort
(n) khu nghỉ dưỡng

Ví dụ minh họa
The resort is frequented by the rich and famous.
Khu nghỉ dưỡng này rất quen thuộc với giới giàu có và người nổi tiếng.
souvenir shop
(n) cửa hàng đồ lưu niệm

Ví dụ minh họa
He bought a model of a bus at a souvenir shop.
Anh ấy đã mua cái mô hình xe buýt này ở một cửa hàng đồ lưu niệm.
waterfall
(n) thác nước

Ví dụ minh họa
I couldn"t hear what he was saying over the thunder of the waterfall.
Tôi không thể nghe thấy anh ấy nói gì do tiếng thác nước to ầm ầm.
campsite
(n) khu cắm trại

Ví dụ minh họa
The campsite is in a beautiful location next to the beach.
Khu cắm trại ở một địa điểm rất đẹp cạnh bãi biển.
tent
(n) lều

Ví dụ minh họa
Outside the tent I could hear the constant drone of insects.
Bọn tớ có thể nghe được tiếng vo ve liên tục của côn trùng phía ngoài lều
lantern
(n) lồng đèn

Ví dụ minh họa
We’re going to put paper lanterns in the trees in the garden for the party tonight.
Chúng ta sẽ treo lồng đèn giấy lên cây trong vườn cho bữa tiệc tối nay nhé.
Lunar New Year
(n) Tết Âm lịch

Ví dụ minh họa
The most important holiday in Vietnamese culture is the Lunar New Year.
Ngày lễ quan trọng nhất trong văn hóa Việt Nam là Tết Âm lịch.
Mid-Autumn Festival
(n) Tết Trung Thu

Ví dụ minh họa
The Mid-Autumn Festival is a traditional festival celebrated in Vietnam.
Tết Trung Thu là một lễ hội truyền thống được tổ chức ở Việt Nam.
lucky money
(n) tiền mừng tuổi

Ví dụ minh họa
Lucky money is the favorite thing of children in Tet.
Tiền mừng tuổi là thứ mà trẻ con yêu thích nhất trong ngày Tết.
Halloween
(n) Lễ hội hóa trang

Ví dụ minh họa
Now, Halloween is the second biggest holiday of the year after Christmas.
Ngày này, Lễ hội hóa trang là ngày lễ lớn thứ hai trong năm sau Giáng sinh.
Christmas
(n) Giáng sinh

Ví dụ minh họa
It"s nice to be with family and friends at Christmas.
Sẽ rất tuyệt vời nếu ta được ở bên gia đình và bạn bè vào Giáng sinh.
costume
(n) đồ hóa trang

Ví dụ minh họa
The children were dressed in Halloween costumes.
Những đứa trẻ thường mặc các bộ đồ hóa trang trong ngày Lễ hóa trang.
lion dance
(n) múa lân

Ví dụ minh họa
Lion dance helps to usher in the new year.
Múa lân giúp đánh dấu sự khởi đầu của năm mới.
mooncake
(n) bánh trung thu

Ví dụ minh họa
I love mooncakes.
Tôi rất thích bánh trung thu.
scary
(adj) đáng sợ

Ví dụ minh họa
I really thought I was going to fall - it was a scary moment.
Tôi cứ tưởng rằng mình sẽ bị ngã – sợ quá.
fair
(n) hội chợ

Ví dụ minh họa
I bought a wooden bowl at the fair.
Em mua được một cái bát gỗ ở hội chợ nè.
shape
(n) hình dạng

Ví dụ minh họa
The lanterns have many different shapes.
Lồng đèn có rất nhiều hình dạng khác nhau.
bring luck
(v) mang lại may mắn

Ví dụ minh họa
She wears a charm that she thinks brings her good luck.
Cô ấy đeo một chiếc bùa vì tin rằng nó sẽ đem lại may mắn.
pride
(n) niềm tự hào

Ví dụ minh họa
Festivals let us show pride in our culture.
Lễ hội cho chúng ta thể hiện sự tự hào về văn hóa của mình.