Logo

Tiếng Anh 10 Bright Unit Hello Từ vựng

Tổng hợp từ vựng Unit Hello Tiếng Anh 10 Bright

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

math

/mæθ/

(n) toán

Minh họa cho math

Ví dụ minh họa

Do you like math?

Bạn có thích toán không?

science

/ˈsaɪəns/

(n) khoa học

Minh họa cho science

Ví dụ minh họa

They like science.

Họ thích khoa học.

art

/ɑːt/

(n) nghệ thuật

Minh họa cho art

Ví dụ minh họa

You like art.

Bạn thích nghệ thuật.

geography

/dʒiˈɒɡrəfi/

(n) môn địa lý

Minh họa cho geography

Ví dụ minh họa

Does she like geography?

Cô ấy có thích môn địa lý không?

PE

/ˌpiːˈiː/

(n) thể dục

Minh họa cho PE

Ví dụ minh họa

Does he like PE?

Anh ấy có thích thể dục không?

ICT

/ˌaɪ.siːˈtiː/

(n) Công nghệ thông tin truyền thông

Minh họa cho ICT

Ví dụ minh họa

I like ICT.

Tôi thích CNTT -TT

literature

/ˈlɪtrətʃə(r)/

(n) văn học

Minh họa cho literature

Ví dụ minh họa

We like literature.

Chúng tôi thích văn học.

paint

/peɪnt/

(n) vẽ

Minh họa cho paint

Ví dụ minh họa

John can paint.

John có thể vẽ.

climb

/klaɪm/

(v) leo

Minh họa cho climb

Ví dụ minh họa

They can climb.

Họ có thể leo lên.

cook

/kʊk/

(v) nấu

Minh họa cho cook

Ví dụ minh họa

Can I cook dinner with you?

(Tôi có thể nấu bữa tối với bạn?

rubbish

/ˈrʌbɪʃ/

(n) rác

Minh họa cho rubbish

camera

/ˈkæmrə/

(n) máy ảnh

Minh họa cho camera

Ví dụ minh họa

It is their camera.

Đó là máy ảnh của họ.

notebook

/ˈnəʊtbʊk/

(n) sổ ghi chép

Minh họa cho notebook

Ví dụ minh họa

It is Steve"s notebook.

Đó là sổ ghi chép của Steve.

tablet

/ˈtæblət/

(n) máy tính bảng

Minh họa cho tablet

Ví dụ minh họa

It is Tony"s tablet.

Đó là máy tính bảng của Tony.

bone

/bəʊn/

(n) xương

Minh họa cho bone

Ví dụ minh họa

It is bone.

Nó là xương.

scarf

/skɑːf/

(n) chiếc khăn

Minh họa cho scarf

Ví dụ minh họa

It is my scarf.

Đó là chiếc khăn của tôi.

school bag

/ˈskuːl.bæɡ/

(n) cặp đi học

Minh họa cho school bag

Ví dụ minh họa

It is your school bag.

Đó là cặp đi học của bạn.

husband

/ˈhʌzbənd/

(n) chồng

Minh họa cho husband

Ví dụ minh họa

Jack is Lisa"s husband.

Jack là chồng của Lisa.

wife

/waɪf/

(n) vợ

Minh họa cho wife

Ví dụ minh họa

Lisa is jack"s wife.

Lisa là vợ của Jack.

nephew

/ˈnefjuː/

(n) cháu trai

Minh họa cho nephew

Ví dụ minh họa

David is Jack"s nephew.

David is Jack"s nephew.

sibling

/ˈsɪblɪŋ/

(n) anh chị em

Minh họa cho sibling

Ví dụ minh họa

Bill is Amy"s sibling.

Bill là anh chị em của Amy.

bedroom

/ˈbedruːm/

(n) phòng ngủ

Minh họa cho bedroom

Ví dụ minh họa

Is this Adam"s bedroom?

Đây có phải là phòng ngủ của Adam không?

microwave

/ˈmaɪkrəweɪv/

(n) lò vi sóng

Minh họa cho microwave

Ví dụ minh họa

She has a microwave.

Cô ấy có một cái lò vi sóng.

armchair

/ˈɑːmtʃeə(r)/

(n) ghế bành

Minh họa cho armchair

Ví dụ minh họa

There are two armchairs.

Có hai ghế bành.

bookcase

/ˈbʊkkeɪs/

(n) tủ sách

Minh họa cho bookcase

Ví dụ minh họa

Is there a bookcase?

Có tủ sách không?

living room

/ˈlɪvɪŋ/ /ruːm/

(n) phòng khách

Minh họa cho living room

Ví dụ minh họa

Is there a painting in Steve"s living room?

Có một bức tranh trong phòng khách của Steve?

guitar

/ɡɪˈtɑː(r)/

(n) ghi-ta

Minh họa cho guitar

Ví dụ minh họa

I like playing the guitar.

Tôi thich chơi ghi-ta.

traveling

/ˈtræv.əl.ɪŋ/

(n) đi du lịch

Minh họa cho traveling

Ví dụ minh họa

I like traveling.

Tôi thích đi du lịch.

dancing

/ˈdɑːnsɪŋ/

(v) nhảy

Minh họa cho dancing

Ví dụ minh họa

I like dancing.

Tôi thích nhảy

reading

/ˈriːdɪŋ/

(n) đọc

Minh họa cho reading

Ví dụ minh họa

I like reading.

Tôi thích đọc.

taking photos

/ˈteɪkɪŋ ˈfəʊtəʊz/

(n) chụp hình

Minh họa cho taking photos

Ví dụ minh họa

I like taking photos.

Tôi thích chụp những tấm hình.

bread

/bred/

(n) bánh mì

Minh họa cho bread

Ví dụ minh họa

I usually have bread.

Tôi thường có bánh mì.

cake

/keɪk/

(n) bánh

Minh họa cho cake

Ví dụ minh họa

How much is the cake?

Cái bánh giá bao nhiêu

biscuits

/ˈbɪs.kɪt/

(n) bánh quy

Minh họa cho biscuits

Ví dụ minh họa

Let"s make biscuits.

Hãy làm bánh quy.

sugar

/ˈʃʊɡə(r)/

(adj) đường

Minh họa cho sugar

Ví dụ minh họa

I need sugar.

Tôi cần đường.

lemonade

/ˌleməˈneɪd/

(n) nước chanh

Minh họa cho lemonade

Ví dụ minh họa

Is there lemonade?

Có nước chanh không?

omelet

/ˈɒm.lət/

(n) trứng tráng

Minh họa cho omelet

Ví dụ minh họa

Let"s make an omelet for lunch.

Hãy làm một món trứng tráng cho bữa trưa.

fridge

/frɪdʒ/

(n) tủ lạnh

Minh họa cho fridge

Ví dụ minh họa

There are eggs in the fridge.

Có trứng trong tủ lạnh.

butter

/ˈbʌtə(r)/

(n) bơ

Minh họa cho butter

Ví dụ minh họa

Can you get butter?

Bạn có thích tàu lượn siêu tốc không?

onion

/ˈʌnjən/

(n) hành

Minh họa cho onion

Ví dụ minh họa

Do you like onions?

Bạn có thích hành không?

helicopter

/"helikɒptə[r]/

(n) máy bay trực thăng

Minh họa cho helicopter

Ví dụ minh họa

Do you like helicopters?

Bạn có thích máy bay trực thăng?

boat

/bəʊt/

(n) thuyền

Minh họa cho boat

Ví dụ minh họa

I go by boat.

Tôi đi bằng thuyền.

museum

/mjuˈziːəm/

(n) bảo tàng

Minh họa cho museum

Ví dụ minh họa

I like museums.

Tôi thích bảo tàng.

fire station

/ˈfaɪr ˌsteɪ.ʃən/

(n) trạm cứu hỏa

Minh họa cho fire station

Ví dụ minh họa

The fire station is big.

Trạm cứu hỏa lớn.

behind

/bɪˈhaɪnd/

(n) phía sau

Minh họa cho behind

Ví dụ minh họa

The Museum is behind the fire station.

Bảo tàng nằm sau trạm cứu hỏa.

police station

/pəˈliːs/ /ˈsteɪʃən/

(n) đồn cảnh sát

Minh họa cho police station

Ví dụ minh họa

That is a police station.

Đó là một đồn cảnh sát.

department store

/dɪˈpɑːrt.mənt ˌstɔːr/

(n) cửa hàng bách hóa

Minh họa cho department store

Ví dụ minh họa

The department store is between the police station and the cafe.

Cửa hàng bách hóa nằm giữa đồn cảnh sát và quán cà phê.

bank

/bæŋk/(n)

(n) ngân hàng

Minh họa cho bank

Ví dụ minh họa

The bank is behind the fire station.

Ngân hàng nằm sau trạm cứu hỏa.

across

/əˈkrɒs/

(adv) băng qua

Minh họa cho across

Ví dụ minh họa

You go across William Street.

Bạn đi qua đường William.

opposite

/ˈɒpəzɪt/

(adj) đối diện

Minh họa cho opposite

Ví dụ minh họa

The museum is opposite the department store.

Bảo tàng nằm đối diện với cửa hàng bách hóa.