Tiếng Anh 10 Bright Unit 1 Từ vựng
Tổng hợp từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 10 Bright
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
routine
(n) thói quen

Ví dụ minh họa
My daily routines.
Thói quen hàng ngày của tôi.
take a nap
(n) ngủ trưa

Ví dụ minh họa
I usually take a nap.
Tôi thường ngủ trưa.
breakfast
(n) ăn sáng

Ví dụ minh họa
I usually have breakfast.
Tôi thường ăn sáng.
lunch
(n) ăn trưa

Ví dụ minh họa
I have lunch.
Tôi ăn trưa
chores
(n) việc nhà

Ví dụ minh họa
No one likes doing chores.
Không ai thích làm việc nhà.
boring
(adj) nhàm chán

Ví dụ minh họa
They are boring.
Chúng thật nhàm chán.
messy
(adj) lộn xộn

Ví dụ minh họa
They are messy.
Chúng thật lộn xộn.
busy
(adj) bận rộn

Ví dụ minh họa
You don"t often have time to do them in your busy lives.
Bạn không thường xuyên có thời gian để thực hiện chúng trong cuộc sống bận rộn của mình.
free time
(n) thời gian rảnh

Ví dụ minh họa
Make the most of your free time.
Tận dụng tối đa thời gian rảnh của bạn.
instead
(adv) thay vì
Ví dụ minh họa
Make the most of your free time instead of cleaning.
Tận dụng tối đa thời gian rảnh của bạn thay vì dọn dẹp.
vacuum
(n) máy hút bụi

Ví dụ minh họa
From robot vacuum cleaners to robot mops.
Từ robot hút bụi cho đến robot lau nhà.
however
(adv) tuy nhiên,
Ví dụ minh họa
However, all of these robots are very basic.
Tuy nhiên, tất cả những robot này đều rất cơ bản.
job
(n) công việc

Ví dụ minh họa
You can only do one job.
Bạn chỉ có thể làm một công việc.
household chores
(n) việc nhà

Ví dụ minh họa
But is there a robot that does lots of different household chores?
Nhưng liệu có robot nào làm được nhiều việc nhà khác nhau không?
believe
(v) tin
Ví dụ minh họa
Believe it or not?
Tin hay không?
dishwasher
(n) máy rửa bát

Ví dụ minh họa
It can load the dishwasher for you.
Nó có thể tải máy rửa bát cho bạn.
clear
(adj) dọn dẹp

Ví dụ minh họa
It can load the dishwasher for you, and set and clear the table.
Nó có thể tải máy rửa bát cho bạn, đồng thời sắp xếp và dọn dẹp bàn ăn.
gentle
(adj) nhẹ nhàng
Ví dụ minh họa
This gentle robot can move around a room.
Robot nhẹ nhàng này có thể di chuyển xung quanh phòng.
avoid
(v) tránh

Ví dụ minh họa
This gentle robot can move around a room and avoid your furniture.
Robot nhẹ nhàng này có thể di chuyển xung quanh phòng và tránh đồ đạc của bạn.
upstairs
(adv) tầng trên

Ví dụ minh họa
This means SpotMini can take your laundry from your bedroom upstairs to your washing machine downstairs.
Điều này có nghĩa là SportMini có thể mang đồ giặt của bạn từ phòng ngủ ở tầng trên xuống máy giặt của bạn ở tầng dưới.
downstairs
(adv) tầng dưới

Ví dụ minh họa
I went downstairs to answer the phone.
Tôi xuống nhà nghe điện thoại.
laundry
(n) giặt ủi

Ví dụ minh họa
I"ve got to do my laundry.
Tôi phải giặt quần áo của mình.
control
(v) kiểm soát

Ví dụ minh họa
A routine helps me have control of my day.
Một thói quen giúp tôi kiểm soát được ngày của mình.
habit
(n) thói quen
Ví dụ minh họa
It"s my good habit.
Đó là thói quen tốt của tôi.
wake up
(v.phr) thức dậy

Ví dụ minh họa
He wakes up at 6:30 a.m.
Anh ấy thức dậy lúc 6:30 sáng.
get up
(v.phr) thức dậy

Ví dụ minh họa
I usually get up early.
Tôi thường xuyên thức dậy sớm.
never
(adv) không bao giờ
Ví dụ minh họa
I"m never late for school
Tôi không bao giờ đi học trễ
golf
(n) gôn

Ví dụ minh họa
Do they play golf?
Họ có chơi gôn không?
tidy
(adj) dọn phòng

Ví dụ minh họa
Does she tidy her room?
Cô ấy có dọn phòng của mình không?
jogging
(n) chạy bộ

Ví dụ minh họa
Does he go jogging?
Anh ấy có đi chạy bộ không?
supermarket
(n) siêu thị

Ví dụ minh họa
Is Sandy going to the supermarket?
Sandy có đi siêu thị không?
basketball
(n) bóng rổ

Ví dụ minh họa
I played basketball.
Tơi đã từng chơi bóng rổ.
look
(v) tìm

Ví dụ minh họa
I look for a leather jacket.
Tôi tìm một chiếc áo khoác da.
afraid
(adj) sợ

Ví dụ minh họa
I"m afraid.
Tôi sợ.
sell
(v) bán

Ví dụ minh họa
We do not sell leather clothes in this shop.
Chúng tôi không bán quần áo da trong cửa hàng này.
clothes
(n) quần áo

Ví dụ minh họa
Who likes shopping for clothes?
Ai thích mua sắm quần áo?
rug
(n) thảm

Ví dụ minh họa
Nancy doesn"t vacuum the rugs.
Nancy không hút bụi trên thảm.
picnic
(n) dã ngoại
Ví dụ minh họa
He goes on a picnic.
Anh ấy đi dã ngoại.
museum
(n) bảo tàng

Ví dụ minh họa
He visits a museum.
Anh ấy đến thăm một viện bảo tàng.
visit
(v) đến thăm

Ví dụ minh họa
He visits his cousin.
Anh ấy đến thăm em họ của mình.
tennis
(n) quần vợt

Ví dụ minh họa
I"m going to play tennis
Tôi sẽ chơi tennis.
mall
(n) trung tâm mua sắm

Ví dụ minh họa
I"m going to the mall.
Tôi đang đi đến trung tâm thương mại.
attend
(v) tham dự

Ví dụ minh họa
I want to attend a sporting event.
Tôi muốn tham dự một sự kiện thể thao.
refuse
(v) từ chối

Ví dụ minh họa
Refuse B"s invitation and give me reason.
Từ chối lời mời của B và cho tôi lý do.
reply
(v) trả lời

Ví dụ minh họa
Reply. Invite A to come with you.
Đáp lại. Mời A đi cùng.
accept
(v) chấp nhận

Ví dụ minh họa
Accept B"s suggestion.
Chấp nhận lời đề nghị của B.
suggest
(v) đề nghị
Ví dụ minh họa
I suggest another day.
Tôi đề nghị một ngày khác.
well
(adv) khỏe

Ví dụ minh họa
I hope you are well.
Tôi hy vọng bạn khỏe.
forget
(v) quên

Ví dụ minh họa
Don"t forget to stay in touch.
Đừng quên giữ liên lạc.
true
(adj) đúng rồi

Ví dụ minh họa
It"s true.
Đúng rồi
fair
(adj) công bằng

Ví dụ minh họa
It"s not fair.
Thật không công bằng.
dust
(n) phủi bụi

Ví dụ minh họa
I also dust the furniture.
Tôi cũng phủi bụi cho đồ đạc
agree
(v) đồng ý

Ví dụ minh họa
I agree that parents should help you with your homework.
Tôi đồng ý rằng cha mẹ nên giúp bạn làm bài tập về nhà.
furniture
(n) đồ nội thất

Ví dụ minh họa
My house has a lot of furniture.
Tôi có rất nhiều đồ đạc.