Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một phần tử?
\(\emptyset \).
Cho tập hợp \(A\, = \,\left\{ {x \in \mathbb{N}|\,x \leqslant \,5} \right\}\). Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
\(A\, = \,\left\{ {1;\,2;\,3;\,4;\,5} \right\}\).
Cho tập \(X = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\left( {{x^2} – 4} \right)\left( {x – 1} \right) = 0} \right\}\). Tính tổng \(S\) các phần tử của tập \(X\).
\(S = 9\).
Cho \(X = \left\{ {x \in R\left| {2{x^2} – 5x + 3 = 0} \right.} \right\}\), khẳng định nào sau đây đúng?
\(X = \left\{ 0 \right\}\).
Cho hai tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|\left( {2{x^2} – x – 3} \right)\left( {{x^2} – 4} \right) = 0} \right\},B = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x < 4} \right\}.\) Viết lại các tập \(A\) và \(B\) bằng cách liệt kê các phần tử.
\(A = \left\{ { - 2; - 1;2} \right\}\), \(B = \left\{ {1;\,2;\,3} \right\}\).
Cho tập hợp \(A = \left\{ {a,{\text{ }}b,{\text{ }}c,{\text{ }}d} \right\}\). Tập \(A\) có mấy tập con?
\(16\).
Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?
\(\left\{ 1 \right\}\).
Số tập con của tập hợp có \(n\) \(\left( {n \geqslant 1,\,n \in \mathbb{N}} \right)\) phần tử là
\({2^{n + 2}}\).
Cho tập hợp \(A = \left\{ {\left. {{x^2} + 1} \right|x \in {\mathbb{N}^*},\,\,{x^2} \leqslant 5} \right\}\). Khi đó tập \(A\) bằng tập hợp nào sau đây?
\(A = \left\{ {0;2;5} \right\}\).
Cho hai tập hợp: \(X = {\text{ }}\left\{ {n \in \mathbb{N}|n} \right.\) là bội số của 4 và 6} và \(Y = {\text{ }}\left\{ {n \in \mathbb{N}|n} \right.\) là bội số của 12}. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
\(\exists n:\,n \in X\)và \(n \notin Y\) .
Kết quả: