Logo

Tiếng Anh 8 Right on Unit 3. The environment Từ vựng

Tổng hợp từ vựng Unit 3. The environment Tiếng Anh 8 Right on

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

rainforest

/ˈreɪnfɒrɪst/

(n) rừng mưa nhiệt đới

Minh họa cho rainforest

Ví dụ minh họa

What will happen if the rainforest disappear?

Điều gì sẽ xảy ra nếu rừng nhiệt đới biến mất?

endangered

/ɪnˈdeɪndʒəd/

(adj) bị đe dọa

Minh họa cho endangered

Ví dụ minh họa

We will protect many endangered animals and plants.

Chúng tôi sẽ bảo vệ nhiều loài động vật và thực vật đang bị đe dọa.

eco- friendly

/ˈiː.kəʊˌfrend.li/

(adj) thân thiện môi trường

Minh họa cho eco- friendly

Ví dụ minh họa

If we aren’t more eco- friendly, the problems will get worse and we will get more health problems.

Nếu chúng ta không sống thân thiện với môi trường hơn, các vấn đề sẽ trở nên tồi tệ hơn và chúng ta sẽ gặp nhiều vấn đề về sức khỏe hơn.

melt

/melt/

(v) tan chảy

Minh họa cho melt

Ví dụ minh họa

When the ice caps melt, sea levels will rise and floods will happen more often.

Khi các tảng băng tan chảy, mực nước biển sẽ dâng cao và lũ lụt sẽ xảy ra thường xuyên hơn.

harm

/hɑːm/

(v) làm hại

Ví dụ minh họa

Do you think pollution harm animals?

Bạn có nghĩ rằng ô nhiễm gây hại cho động vật?

volunteer

/ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(v) tự nguyện

Minh họa cho volunteer

Ví dụ minh họa

My grandpa will volunteer to clean the rubbish at the lake when he goes there this summer.

Ông của tôi sẽ tình nguyện dọn rác ở hồ khi ông đến đó vào mùa hè này.

trade

/treɪd/

(n) giao dịch

Minh họa cho trade

Ví dụ minh họa

If people don’t stop the illegal pet trade, a lot of animals will be endangered.

Nếu mọi người không ngừng buôn bán thú cưng bất hợp pháp, rất nhiều loài động vật sẽ bị đe dọa.

illegal

/ɪˈliːɡl/

(adj) bất hợp pháp

Ví dụ minh họa

a campaign to stop the illegal sale of cigarettes to children under 16.

một chiến dịch ngăn chặn việc bán thuốc lá bất hợp pháp cho trẻ em dưới 16 tuổi.

turtle

/ˈtɜːtl/

(n) con rùa

Minh họa cho turtle

Ví dụ minh họa

I’m going to stay in a national park to take care of sea turtles.

Tôi sẽ ở trong một công viên quốc gia để chăm sóc rùa biển.

feed

/fiːd/

(v) cho ăn

Minh họa cho feed

Ví dụ minh họa

We’re going to feed turtles and protect turtles’ eggs.

Chúng ta sẽ cho rùa ăn và bảo vệ trứng rùa.

programme

/ˈprəʊɡræm/

(n) chương trình

Ví dụ minh họa

I applied to join a volunteer programme in a national park in Australia.

Tôi đã đăng ký tham gia một chương trình tình nguyện tại một công viên quốc gia ở Úc.

tent

/tent/

(n) lều

Minh họa cho tent

Ví dụ minh họa

We’re going to stay in tents.

Chúng ta sẽ ở trong lều.

fence

/fens/

(n) hàng rào

Minh họa cho fence

Ví dụ minh họa

We’re going to plant trees and build fences.

Chúng tôi sẽ trồng cây và xây dựng hàng rào.