Logo

Kiểm Tra 15 Phút Online Bài Mệnh Đề Lớp 10 (Đề 2)

Đề Kiểm Tra: Kiểm Tra 15 Phút Online Bài Mệnh Đề Lớp 10 (Đề 2)

Câu 1:

Câu nào sau đây là một mệnh đề?

Câu 2:

Câu nào sau đây là một mệnh đề?

Câu 3:

Với giá trị nào của biến \(x\) sau đây, mệnh đề chứa biến \(P\left( x \right)\): “\({x^2} – 5x + 4 = 0\)” là mệnh đề đúng?

Câu 4:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?

Câu 5:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Câu 6:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Câu 7:

Cho hai mệnh đề A và B. Xét các câu sau:

(I) Nếu A đúng và B đúng thì mệnh đề \(A \Rightarrow B\) đúng.

(II) Nếu A đúng và B sai thì mệnh đề \(A \Rightarrow B\) đúng.

(III) Nếu A sai và B đúng thì mệnh đề \(A \Rightarrow B\) đúng.

(IV) Nếu A sai và B sai thì mệnh đề \(A \Rightarrow B\) đúng.

Trong các câu trên, câu nào sai?

Câu 8:

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai?

Câu 9:

Câu nào sau đây là mệnh đề?

(I) \(3 + 4 \geqslant 2\);

(II) \(\exists x \in {\text{R}}:{x^2} – 3x + 4 = 0\);

(III) \(\forall x \in {\text{R}}:{x^2} + 6 \ne 0\).

Câu 10:

Tìm \(x\) để mệnh đề chứa biến \(P\left( x \right)\): “\(x\) là số tự nhiên thỏa mãn \({x^4} – 5{x^2} + 4 = 0\)” đúng.

Các lựa chọn đã được chọn:

Kết quả: 

  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
  • Câu 6
  • Câu 7
  • Câu 8
  • Câu 9
  • Câu 10

Đáp án: Kiểm Tra 15 Phút Online Bài Mệnh Đề Lớp 10 (Đề 2)

Đáp án câu 1:
B
Bạn học trường nào?
Đáp án câu 2:
B
\(2x - 1\) là số chẵn.
Đáp án câu 3:
D
\(5\)
Đáp án câu 4:
C
\(\exists n \in {\text{N}}:{n^3} = n\)
Đáp án câu 5:
D
\(\exists x \in {\text{R}}:x > {x^2}\)
Đáp án câu 6:
C
Một tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 đường trung tuyến bằng nhau và 1 góc bằng \({60^0}\).
Đáp án câu 7:
B
(III)
Đáp án câu 8:
C
Số tự nhiên \(a\) chia hết cho 6 thì \(a\) chia hết cho 2 và 3.
Đáp án câu 9:
D
Chỉ (II) và (III)
Đáp án câu 10:
C
\(x \in \left\{ { - 1;4} \right\}\)