Logo

Tiếng Anh 8 Unit 3. Adventure Từ vựng

Tổng hợp từ vựng Unit 3 Tiếng Anh 8 Friends Plus

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

natural feature

/ˈnætʃ.ər.əl ˈfiː.tʃər/

(n/p) đặc điểm tự nhiên

Ví dụ minh họa

Natural features are unmodified components of landscapes, such as mountains, rivers, wetlands.

Các đặc điểm tự nhiên là các thành phần không thể thay đổi của cảnh quan, chẳng hạn như núi, sông, vùng đất ngập nước.

adventure

/ədˈventʃə(r)/

(n) chuyến phiêu lưu

Minh họa cho adventure

Ví dụ minh họa

We’ve found some of the best places in the world for adventures.

Chúng tôi đã tìm thấy một số địa điểm tốt nhất trên thế giới cho các cuộc phiêu lưu.

scuba- diving

/ˈskuː.bə ˌdaɪ.vɪŋ/

(n) môn lặn

Minh họa cho scuba- diving

Ví dụ minh họa

The Red Sea is a great place for scuba- diving.

Biển Đỏ là nơi tuyệt vời để lặn biển

valley

/ˈvæli/

(n) thung lũng

Minh họa cho valley

Ví dụ minh họa

The Grand Canyon is an enormous, deep valley.

Grand Canyon là một thung lũng sâu và rộng lớn.

cave

/keɪv/

(n) động

Ví dụ minh họa

In Quảng Bình, Việt Nam, there is an enormous cave called Sơn Đoòng.

In Quảng Bình, Việt Nam, there is an enormous cave called Sơn Đoòng.

fall

/fɔːl/

(n) thác nước

Ví dụ minh họa

You can visit the spectacular falls at Iguazu.

Bạn có thể ghé thăm thác nước ngoạn mục tại Iguazu.

dune

/djuːn/

(n) cồn cát

Ví dụ minh họa

In the Gobi March, competitors run 250 kilometres through the dunes of the Gobi Desert.

Trong Gobi March, các đối thủ chạy 250 km qua cồn cát của sa mạc Gobi.

desert

/ˈdezət/

(n) sa mạc

Minh họa cho desert

Ví dụ minh họa

In the Gobi March, competitors run 250 kilometres through the dunes of the Gobi Desert.

Trong Gobi March, các đối thủ chạy 250 km qua cồn cát của sa mạc Gobi.

exotic

/ɪɡˈzɒtɪk/(adj)

(adj) kỳ lạ

Ví dụ minh họa

Do you dream of exotic places?

Bạn có mơ về những nơi kỳ lạ?

inspirational

/ˌɪnspəˈreɪʃənl/

(adj) truyền cảm hứng

Ví dụ minh họa

I’ve been following her inspirational blog.

Tôi đã theo dõi blog truyền cảm hứng của cô ấy.

set off

/set ɒf/

(phr. v) bắt đầu/lên đường

Ví dụ minh họa

She set off on her journey.

Cô bắt đầu cuộc hành trình của mình.

leave behind

/liːv bɪˈhaɪnd/

(phr.v) tạm gác cái gì qua 1 bên

Ví dụ minh họa

Liz found it hard to leave behind her friends and family.

Liz cảm thấy thật khó để bỏ lại bạn bè và gia đình.

stop off

/stɒp ɒf/

(phr.v) nghỉ chân, dừng chân ở đâu trong thời gian ngắn

Ví dụ minh họa

Among other countries, she has stopped off in Mexico, Costa Rica, Panama and the Galapagos Islands.

Trong số các quốc gia khác, cô ấy đã dừng chân ở Mexico, Costa Rica, Panama và Quần đảo Galapagos.

crystal clear

/ˈkrɪs.tə klɪər/l/

(idiom) trong vắt, trong suốt

Ví dụ minh họa

There are beautiful beaches, crystal clear water and perfect surf in her photos.

Có những bãi biển đẹp, nước trong vắt và lướt sóng hoàn hảo trong những bức ảnh của cô ấy.

stay with

/steɪ wɪð/

(phr.v) ở cùng

Ví dụ minh họa

She’s looking for some company on the boat to stay with her.

Cô ấy đang tìm kiếm một số cộng tác trên thuyền để ở lại với cô ấy.

carry on

/ˈkær.i ɒn/

(phr.v) tiếp tục

Ví dụ minh họa

She’s looking for some company on the boat to stay with her as she carries on her journey around the world.

Cô ấy đang tìm kiếm một số công ty trên thuyền để ở lại với cô ấy khi cô ấy thực hiện hành trình vòng quanh thế giới.

pay for

/peɪ fɔːr/

(phr.v) thanh toán

Ví dụ minh họa

How does Liz pay for her trip?

Làm thế nào để Liz trả tiền cho chuyến đi của mình?

parachute jump

/ˈpær.ə.ʃuːt dʒʌmp/

(v.phr) nhảy dù

Minh họa cho  parachute jump

Ví dụ minh họa

I’ve just done my first parachute jump.

Tôi vừa thực hiện cú nhảy dù đầu tiên của mình.

world record

/wɜːld rɪˈkɔːd/

(n/p) kỷ lục thế giới

Ví dụ minh họa

He has just broken the world record again.

Anh ấy vừa phá kỷ lục thế giới một lần nữa.

surfboard

/ˈsɜːfbɔːd/

(n) ván lướt sóng

Ví dụ minh họa

I’ve already borrowed a surfboard.

Tôi đã mượn một ván lướt sóng.

sail

/seɪl/

(v) chèo

Ví dụ minh họa

I want to sail around Hạ Long Bay.

Tôi muốn chèo thuyền quanh Vịnh Hạ Long.

extreme sport

/ɪkˌstriːm ˈspɔːt/

(n/p) thể thao mạo hiểm/ thể thao cảm giác mạnh

Ví dụ minh họa

Have you ever watched any videos of extreme sports?

Bạn đã bao giờ xem bất kỳ video thể thao mạo hiểm nào chưa?

walk through

/ wɔːk θruː/

(phr. v) đi qua

Ví dụ minh họa

He’s walking through the forest.

Anh ấy đang đi bộ xuyên rừng.

cycle down

/ˈsaɪ.kəl daʊn/

(phr. v) đạp xuống

Ví dụ minh họa

He cycles down a mountain at 222 kilometres per hour.

Anh ấy đạp xe xuống núi với vận tốc 222 km/h.

kayaking

/ˈkaɪækɪŋ/

(n) chèo thuyền kayak

Minh họa cho kayaking

Ví dụ minh họa

Along the way, he developed interests in music, but more so in traveling and kayaking which became a life-time passion.

Trên đường đi, anh ấy phát triển sở thích về âm nhạc, nhưng hơn thế nữa là đi du lịch và chèo thuyền kayak, thứ đã trở thành niềm đam mê cả đời.

adventure holiday

/ədˈven.tʃər ˈhɒl.ə.deɪ/

(n/p) kỳ nghỉ kì thú

Ví dụ minh họa

I’ve just got back from an adventure holiday in Zambia.

Tôi vừa trở về từ một kỳ nghỉ phiêu lưu ở Zambia.

involve

/ɪnˈvɒlv/

(v) liên quan

Ví dụ minh họa

It involves passing the ball into the opponent’s goal.

Nó liên quan đến việc chuyền bóng vào khung thành đối phương.

ideal location

/aɪˈdɪəl ləʊˈkeɪ.ʃən/

(phrase) địa điểm lý tưởng

Ví dụ minh họa

Stadium is the ideal location to play football.

Sân vận động là địa điểm lý tưởng để chơi bóng đá.

opponent

/əˈpəʊ.nənt/

(n) đối thủ

Minh họa cho opponent

Ví dụ minh họa

It involves passing the ball into the opponent’s goal.

Nó liên quan đến việc chuyền bóng vào khung thành đối phương.

participate in

/pɑːˈtɪsɪpeɪt in/

(phr. v) tham gia

Ví dụ minh họa

It’s a great sport for kids who just want to participate in a team sport.

Đó là một môn thể thao tuyệt vời cho những đứa trẻ chỉ muốn tham gia vào một môn thể thao đồng đội.

martial art

/məˈtɪə.əl ɑːt/

(n/p) võ thuật

Ví dụ minh họa

Kung fu and karate are martial arts.

Kung fu và karate là võ thuật.

origin

/ˈɒr.ɪ.dʒɪn/

(n) nguồn gốc

Ví dụ minh họa

It"s a book about the origin of the universe.

Đó là một cuốn sách về nguồn gốc của vũ trụ.

equipment

/ɪˈkwɪpmənt/

(n) thiết bị

Minh họa cho equipment

Ví dụ minh họa

Equipment which is expensive isn’t always the best.

Thiết bị đắt tiền không phải lúc nào cũng tốt nhất.