Logo

Tiếng Anh 8 iLearn Smart World Unit 7 Từ vựng

Tổng hợp từ vựng Unit 7. Teen Tiếng Anh 8 iLearn Smart World

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

teen

/tiːn/

(n) Tuổi thiếu niên

Ví dụ minh họa

A person"s teens are the period in which they are aged between 13 and 19

Tuổi thiếu niên của một người là khoảng thời gian họ ở độ tuổi từ 13 đến 19

dream

/driːm/

(n) giấc mơ

Ví dụ minh họa

I want to go to university because it’s my dream to become a doctor.

Tôi muốn học đại học vì ước mơ của tôi là trở thành bác sĩ.

director

/dəˈrektə(r)/

(n) đạo diễn

Minh họa cho director

Ví dụ minh họa

I want to make my own movies, so I want to be a director.

Tôi muốn làm phim của riêng mình, vì vậy tôi muốn trở thành đạo diễn.

vlogger

/ˈvlɒɡ.ər/

(n) người làm vlog

Minh họa cho vlogger

Ví dụ minh họa

My sister is a vlogger. She makes videos for viewers on the Internet.

Em gái tôi là một vlogger. Cô ấy làm video cho người xem trên Internet.

musician

/mjuˈzɪʃn/

(n) nhạc sĩ

Minh họa cho musician

Ví dụ minh họa

If you enjoy singing or making music, you should become a musician.

Nếu bạn thích ca hát hoặc sáng tác nhạc, bạn nên trở thành một nhạc sĩ.

game designer

/ɡeɪm dɪˈzaɪ.nər/

(n) thiết kế game

Minh họa cho game designer

Ví dụ minh họa

I love playing video games and I want to make my own game. I want to be a game designer.

Tôi thích chơi trò chơi điện tử và tôi muốn tạo trò chơi của riêng mình. Tôi muốn trở thành một nhà thiết kế trò chơi.

veterinarian

/ˌvet.ər.ɪˈneə.ri.ən/

(n) bác sĩ thú y

Minh họa cho veterinarian

Ví dụ minh họa

My brother is a veterinarian. He takes care of animals all day.

Anh trai tôi là bác sĩ thú y. Anh ấy chăm sóc động vật cả ngày.

dentist

/ˈdentɪst/

(n) nha sĩ

Ví dụ minh họa

I want to be a dentist and help them take care of their teeth.

Tôi muốn trở thành một nha sĩ và giúp họ chăm sóc răng miệng.

engineer

/ˌendʒɪˈnɪə(r)/

(n) kĩ sư

Minh họa cho engineer

Ví dụ minh họa

I want to become an engineer so I can help build homes and bridges.

Tôi muốn trở thành một kỹ sư để tôi có thể giúp xây dựng những ngôi nhà và những cây cầu.

journalist

/ˈdʒɜːnəlɪst/

(n) nhà báo

Minh họa cho journalist

Ví dụ minh họa

A journalist interviews people and writes new articles.

Một nhà báo phỏng vấn mọi người và viết bài mới.

flight attendant

/ˈflaɪt əˌten.dənt/

(n) tiếp viên hàng không

Minh họa cho flight attendant

Ví dụ minh họa

Their dream is to be flight attendants.

Ước mơ của họ là trở thành tiếp viên hàng không.

funny

/ˈfʌni/

(adj) vui nhộn, hài hước

Ví dụ minh họa

Ken will be a good comedian because he’s funny.

Ken sẽ là một diễn viên hài giỏi vì anh ấy hài hước.

famous

/ˈfeɪməs/

(adj) nổi tiếng

Ví dụ minh họa

They want to become famous game designers.

Họ muốn trở thành nhà thiết kế trò chơi nổi tiếng.

rich

/rɪtʃ/

(adj) giàu

Ví dụ minh họa

He worked hard so he is very rich now.

Anh ấy đã làm việc chăm chỉ nên giờ anh ấy rất giàu có.

celebrity

/səˈlebrəti/

(n) người nổi tiếng

Minh họa cho celebrity

Ví dụ minh họa

My dream is to be a celebrity because I want to be famous and have lots of fans.

Ước mơ của tôi là trở thành người nổi tiếng vì tôi muốn được nổi tiếng và có nhiều người hâm mộ.

millionaire

/ˌmɪljəˈneə(r)/

(n) triệu phú

Ví dụ minh họa

If I work hard and save my money, I can become a millionaire.

Nếu tôi làm việc chăm chỉ và tiết kiệm tiền, tôi có thể trở thành triệu phú.

mansion

/ˈmæn.ʃən/

(n) biệt thự

Minh họa cho mansion

Ví dụ minh họa

I hope that I live in a big mansion with lots of room for all my friends and family.

Tôi hy vọng rằng tôi sống trong một biệt thự lớn với nhiều chỗ cho tất cả bạn bè và gia đình của tôi.

helicopter

/"helikɒptə[r]/

(n) trực thăng

Minh họa cho helicopter

Ví dụ minh họa

Is it faster to fly in a place or a helicopter?

Bay ở một nơi hay trực thăng nhanh hơn?

yacht

/jɒt/

(n) du thuyền

Minh họa cho yacht

Ví dụ minh họa

Maybe I will have a yacht to go to my own island if I’m rich and famous.

Có lẽ tôi sẽ có một chiếc du thuyền để đến hòn đảo của riêng mình nếu tôi giàu có và nổi tiếng.

jet

/dʒet/

(n) máy bay

Minh họa cho jet

Ví dụ minh họa

If I have a jet, I will fly around the world with my best friends.

Nếu tôi có một chiếc máy bay phản lực, tôi sẽ bay vòng quanh thế giới với những người bạn thân nhất của mình.

overnight

/ˌəʊvəˈnaɪt/

(adj) qua đêm

Ví dụ minh họa

He liked to invite all his friends to stay overnight.

Anh ấy thích mời tất cả bạn bè của mình ở lại qua đêm.

parrot

/ˈpærət/

(n) con vẹt

Minh họa cho parrot

Ví dụ minh họa

He also told me that he had two parrots.

Anh ấy cũng nói với tôi rằng anh ấy có hai con vẹt.

island

/ˈaɪlənd/

(n) hòn đảo

Minh họa cho island

Ví dụ minh họa

He told me he went to a new island every weekend.

Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy đến một hòn đảo mới vào mỗi cuối tuần.

pilot

/ˈpaɪlət/

(n) phi công

Minh họa cho pilot

Ví dụ minh họa

I told the interviewer that his dad was a pilot.

Tôi nói với người phỏng vấn rằng bố anh ấy là một phi công.

teenage

/ˈtiːn.eɪdʒ/

(adj) vị thành niên

Ví dụ minh họa

I interviewed the famous teenage musician.

Tôi đã phỏng vấn nhạc sĩ tuổi teen nổi tiếng.

attend

/əˈtend/

(v) tham gia

Ví dụ minh họa

Many students attend extra classes after school.

Nhiều học sinh tham gia các lớp học thêm sau giờ học.

chore

/tʃɔːr/

(n) việc nhà

Ví dụ minh họa

They have to help their parents with chores.

Họ phải giúp bố mẹ làm việc nhà.

relax

/rɪˈlæks/

(v) thư giãn

Ví dụ minh họa

This means that many young people don’t have much time to relax.

Điều này có nghĩa là nhiều người trẻ tuổi không có nhiều thời gian để thư giãn.

stressed

/strest/

(adj) căng thẳng

Minh họa cho stressed

Ví dụ minh họa

I really believe that if more young people do yoga and relax, they will be less stressed.

Tôi thực sự tin rằng nếu nhiều người trẻ tập yoga và thư giãn, họ sẽ bớt căng thẳng hơn.

unhealthy

/ʌnˈhelθi/

(adj) không tốt cho sức khỏe

Minh họa cho unhealthy

Ví dụ minh họa

These days, many teenagers are unhealthy.

Những ngày này, nhiều thanh thiếu niên không lành mạnh.

fit

/fɪt/

(v) cân đối

Ví dụ minh họa

They don’t become fit and strong.

Họ không trở nên cân đối và mạnh mẽ.

solve

/sɒlv/

(v) giải quyết

Ví dụ minh họa

I have an idea about how to solve this problem.

Tôi có một ý tưởng về cách giải quyết vấn đề này.