Logo

Tiếng Anh 8 iLearn Smart World Unit 6. Life on other planets Từ vựng

Tổng hợp từ vựng Unit 6. Life on other planets Tiếng Anh 8 iLearn Smart World

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

planet

/ˈplæn.ɪt/

(n) hành tinh

Minh họa cho planet

Ví dụ minh họa

Our planet, Earth, is becoming more and more crowded

Hành tinh Trái đất của chúng ta ngày càng đông đúc

Earth

/ɜːθ/

(n) Trái Đất

Minh họa cho Earth

Ví dụ minh họa

Today, most people live on Earth.

Ngày nay, hầu hết mọi người sống trên Trái đất.

temperature

/ˈtemprətʃə(r)/

(n) nhiệt độ

Minh họa cho temperature

Ví dụ minh họa

You will be very cold in space because the temperature is very low.

Bạn sẽ rất lạnh trong không gian vì nhiệt độ rất thấp.

gravity

/ˈɡrævəti/

(n) trọng lực

Minh họa cho gravity

Ví dụ minh họa

Gravity pulls us down to the ground.

Trọng lực kéo chúng ta xuống đất.

Mars

/mɑːz/

(n) Sao Hỏa

Minh họa cho Mars

Ví dụ minh họa

Mars is often called “the Red Planet”.

Sao Hỏa thường được gọi là “Hành tinh Đỏ”.

Venus

/ˈviːnəs/

(n) Sao Kim

Minh họa cho Venus

Ví dụ minh họa

You can recognize Venus by its yellow clouds.

Bạn có thể nhận ra sao Kim bởi những đám mây màu vàng của nó.

view

/vjuː/

(n) tầm nhìn

Minh họa cho view

Ví dụ minh họa

Many scientists want to work on a space station because it has a great view of the stars.

Nhiều nhà khoa học muốn làm việc trên trạm không gian vì nó có tầm nhìn tuyệt vời ra các vì sao.

space station

/ˈspeɪs ˌsteɪ.ʃən/

(n) trạm không gian

Minh họa cho space station

Ví dụ minh họa

Many scientists want to work on a space station because it has a great view of the stars.

Nhiều nhà khoa học muốn làm việc trên trạm không gian vì nó có tầm nhìn tuyệt vời ra các vì sao.

breathe

/briːð/

(v) thở

Ví dụ minh họa

Humans can’t live on some planets because they don’t have enough oxygen to breathe.

Con người không thể sống trên một số hành tinh vì họ không có đủ oxy để thở.

oxygen

/ˈɒksɪdʒən/

(n) khí oxy

Minh họa cho oxygen

Ví dụ minh họa

Humans can’t live on some planets because they don’t have enough oxygen to breathe.

Con người không thể sống trên một số hành tinh vì họ không có đủ oxy để thở.

crowded

/ˈkraʊdɪd/

(adj) đông đúc

Minh họa cho crowded

Ví dụ minh họa

Our planet, Earth, is becoming more and more crowded.

Hành tinh Trái đất của chúng ta ngày càng trở nên đông đúc hơn.

population

/ˌpɒpjuˈleɪʃn/

(n) dân số

Minh họa cho population

Ví dụ minh họa

The world’s population will reach 11 billion by 2100.

Dân số thế giới sẽ đạt 11 tỷ vào năm 2100.

option

/ˈɒpʃn/(n)

(n) lựa chọn

Minh họa cho option

Ví dụ minh họa

One option is to live on another planet, like Mars or Venus.

Một lựa chọn là sống trên một hành tinh khác, chẳng hạn như sao Hỏa hoặc sao Kim.

popular

/ˈpɒpjələ(r)/

(adj) phổ biến/ được yêu thích

Ví dụ minh họa

She"s the most popular teacher in school.

Cô ấy là giáo viên được yêu thích nhất trong trường.

prediction

/prɪˈdɪkʃn/

(n) sự dự đoán

Ví dụ minh họa

Make predictions about where people will and won’t live in the future and why.

Đưa ra dự đoán về nơi mọi người sẽ và sẽ không sống trong tương lai và tại sao.

similar

/ˈsɪmələ(r)/

(adj) giống với

Minh họa cho similar

Ví dụ minh họa

Because Venus’s gravity is similar to Earth’s.

Bởi vì lực hấp dẫn của Sao Kim tương tự như Trái đất.

UFO

/ˌjuː.efˈəʊ/

(n) vật thể bay không xác định

Ví dụ minh họa

There was a recent report of UFOs flying over the city.

Gần đây có một báo cáo về UFO bay qua thành phố.

flying saucer

/ˈflaɪɪŋ/ /ˈsɔːsə/

(n) đĩa bay

Minh họa cho flying saucer

Ví dụ minh họa

Many people believe they’re fly saucers from other planets.

Nhiều người tin rằng chúng là đĩa bay từ hành tinh khác.

describe

/dɪˈskraɪb/

(v) miêu tả

Ví dụ minh họa

People describe them as disk- shaped.

Mọi người mô tả chúng như hình đĩa.

disk- shaped

/dɪsk ʃeɪpt/

(adj) hình đĩa

Minh họa cho disk- shaped

Ví dụ minh họa

People describe them as disk- shaped.

Mọi người mô tả chúng như hình đĩa.

appear

/əˈpɪə(r)/

(v) xuất hiện

Ví dụ minh họa

“A bright light” suddenly appeared.

“Ánh sáng rực rỡ” đột nhiên xuất hiện.

strange

/streɪndʒ/

(adj) lạ

Ví dụ minh họa

It made a very strange noise.

Nó phát ra một tiếng động rất lạ.

disappear

/ˌdɪsəˈpɪə(r)/

(v) không xuất hiện

Ví dụ minh họa

Then it disappeared, and I couldn’t see it anymore.

Sau đó, nó biến mất, và tôi không thể nhìn thấy nó nữa.

alien

/ˈeɪliən/

(n) người ngoài hành tinh

Minh họa cho alien

Ví dụ minh họa

A housewife named Sally Sherlock saw two green aliens in the park.

Một bà nội trợ tên Sally Sherlock nhìn thấy hai người ngoài hành tinh màu xanh lá cây trong công viên.

huge

/hjuːdʒ/

(adj) to lớn, hùng vĩ

Ví dụ minh họa

They had huge heads and ten tiny eyes.

Họ có những cái đầu khổng lồ và mười đôi mắt nhỏ.

tiny

/ˈtaɪ.ni/

(adj) tí hon

Ví dụ minh họa

They had huge heads and ten tiny eyes.

Họ có những cái đầu khổng lồ và mười đôi mắt tí hon.

real

/ˈriːəl/

(adj) chân thật

Ví dụ minh họa

I think aliens might be real.

Tôi nghĩ người ngoài hành tinh có thể là có thật.

space

/speɪs/

(n) vũ trụ

Minh họa cho space

Ví dụ minh họa

There are so many planets in space.

Có rất nhiều hành tinh trong không gian.

circular

/ˈsɜːkjələ(r)/

(adj) có dạng hình tròn

Minh họa cho circular

Ví dụ minh họa

It was big and circular.

Nó to và hình tròn.

triangular

/traɪˈæŋ.ɡjə.lər/

(adj) có dạng hình tam giác

Minh họa cho triangular

Ví dụ minh họa

It’s big and triangular.

Nó lớn và có hình tam giác.

summertime

/ˈsʌm.ə.taɪm/

(n) mùa hè

Ví dụ minh họa

It was summertime, but the par was very quiet.

Đó là mùa hè, nhưng mệnh rất yên tĩnh.

hide

/haɪd/

(v) giấu, trốn

Ví dụ minh họa

We ran home and hid under my brother’s bed.

Chúng tôi chạy về nhà và trốn dưới gầm giường của anh tôi.

narrative

/ˈnærətɪv/

(adj) tự sự

Ví dụ minh họa

We learn how to write a good narrative passage.

Chúng ta học cách viết một đoạn văn tự sự hay.

scream

/skriːm/

(v) la hét

Minh họa cho scream

Ví dụ minh họa

We screamed and ran out of the library.

Chúng tôi hét lên và chạy ra khỏi thư viện.

vacation

/veɪˈkeɪʃn/

(n) kì nghỉ

Minh họa cho vacation

Ví dụ minh họa

My family and I were on vacation in the UK.

Gia đình tôi và tôi đã đi nghỉ ở Anh.