Trắc nghiệm Ngữ âm /l/ Tiếng Anh 6 iLearn Smart World
Đề bài
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. giữa từ
C. cuối từ
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. giữa từ
C. cuối từ
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. giữa từ
C. cuối từ
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. cuối từ
C. A & B
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. giữa từ
C.cuối từ
Nghe và chọn âm phù hợp
___ide

A. sl
B. pl
C. bl
Nghe và chọn âm phù hợp
___ock

A. tl
B. cl
C. pl
Nghe và chọn âm phù hợp
____eep

A. sh
B. sl
C. sk
Nghe và chọn âm phù hợp
___ag

A. gl
B. pl
C. fl
Nghe và chọn âm phù hợp
____ook

A. l
B. b
C. c
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
His father buys him a small blue blanket.
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
My family will spend our summer holiday at the beach.
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
I really love walking to school.
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
We believe that local government can solve the problem.
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Many wild animals is living in this lovely island.
Lời giải và đáp án
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. giữa từ
C. cuối từ
A. đầu từ
blue /bluː/ 
(adj) màu xanh
Chọn A
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. giữa từ
C. cuối từ
C. cuối từ
hotel /həʊˈtɛl/ 
(n) khách sạn
Chọn C
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. giữa từ
C. cuối từ
B. giữa từ
early /ˈɜːli/ 
(adj) sớm
Chọn B
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. cuối từ
C. A & B
C. A & B
local /ˈləʊkəl/ 
(adj) thuộc về địa phương
Chọn C
Nghe và xác định âm /l/ xuất hiện ở vị trí nào trong từ?
A. đầu từ
B. giữa từ
C.cuối từ
A. đầu từ
language /ˈlæŋgwɪʤ/ 
(n) ngôn ngữ
Chọn A
Nghe và chọn âm phù hợp
___ide

A. sl
B. pl
C. bl
A. sl
slide /slaɪd/ 
(n) cầu trượt
Chọn A
Nghe và chọn âm phù hợp
___ock

A. tl
B. cl
C. pl
B. cl
clock /klɒk/ 
(n) đồng hồ
Chọn B
Nghe và chọn âm phù hợp
____eep

A. sh
B. sl
C. sk
A. sh
sheep /ʃiːp/ 
(n) con cừu
Chọn A
Nghe và chọn âm phù hợp
___ag

A. gl
B. pl
C. fl
C. fl
flag /flæg/ 
(n) lá cờ
Chọn C
Nghe và chọn âm phù hợp
____ook

A. l
B. b
C. c
A. l
look /lʊk/ 
(v) nhìn
Chọn A
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
His father buys him a small blue blanket.
His father buys him a small blue blanket.
3Các từ chứa âm /l/ trong câu là:
- small /smɔːl/ 

- blue/bluː/ 

- blanket/ˈblæŋkɪt/ 

Tạm dịch câu: Cha anh mua cho anh một chiếc chăn nhỏ màu xanh lam.
Đáp án: 3
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
My family will spend our summer holiday at the beach.
My family will spend our summer holiday at the beach.
2Các từ chứa âm /l/ trong câu là:
- family /ˈfæmɪli/ 

- holiday/ˈhɒlədeɪ/ 

Tạm dịch câu: Gia đình tôi sẽ dành kỳ nghỉ hè của chúng tôi ở bãi biển.
Đáp án: 2
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
I really love walking to school.
I really love walking to school.
3Các từ chứa âm /l/ trong câu là:
- really/ˈrɪəli/ 

- love/lʌv/ 

- school /skuːl/ 

- walking /ˈwɔːkɪŋ/ 
-> âm /l/ câm, không đọc
Tạm dịch câu: Tôi thực sự thích đi bộ đến trường.
Đáp án: 3
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
We believe that local government can solve the problem.
We believe that local government can solve the problem.
5Các từ chứa âm /l/ trong câu là:
- believe /bɪˈliːv/ 

- local/ˈləʊkəl/ 

- solve/sɒlv/ 

- problem/ˈprɒbləm/ 

Tạm dịch câu: Chúng tôi tin rằng chính quyền địa phương có thể giải quyết được vấn đề.
Đáp án: 5
Có bao nhiêu âm /l/ xuất hiện trong câu. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Many wild animals is living in this lovely island.
Many wild animals is living in this lovely island.
6Các từ chứa âm /l/ trong câu là:
- wild /waɪld/ 

- animal/ˈænɪməl/ 

- living/ˈlɪvɪŋ/ 

- lovely/ˈlʌvli/ 

- island/ˈaɪlənd/ 

Tạm dịch câu: Nhiều loài động vật hoang dã đang sinh sống tại hòn đảo xinh đẹp này.
Đáp án: 6