Logo

Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success

Đề bài

Câu 1 :

Look and match.

1. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 1

2. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 2

3. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 3

4. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 4

5. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 5

A. policeman

B. actor

C. nurse

D. farmer

E. office worker

Câu 2 :

Read and complete. The first letter of the word is given.

A worker works at a f

.

Câu 3 :

Read and complete. The first letter of the word is given.

A farmer works on a f

.

Câu 4 :

Read and complete. The first letter of the word is given.

A doctor works at a h

Câu 5 :

Read and complete. The first letter of the word is given.

A nurse works at a n

h

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Look and match.

1. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 1

2. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 2

3. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 3

4. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 4

5. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 5

A. policeman

B. actor

C. nurse

D. farmer

E. office worker

Đáp án

1. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 6

C. nurse

2. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 7

E. office worker

3. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 8

D. farmer

4. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 9

B. actor

5. Trắc nghiệm Unit 12: Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 4 Global Success 0 10

A. policeman

Lời giải chi tiết :

1 – C: nurse (n): y tá

2 – E: office worker (n): nhân viên văn phòng

3 – D: farmer (n): nông dân

4 – B: actor (n): diễn viên (nam)

5 – A: policeman (n): cảnh sát

Câu 2 :

Read and complete. The first letter of the word is given.

A worker works at a f

.

Đáp án

A worker works at a f

actory

.

Lời giải chi tiết :

A worker works at a factory.

(Một công nhân thì làm việc ở nhà máy.)

Câu 3 :

Read and complete. The first letter of the word is given.

A farmer works on a f

.

Đáp án

A farmer works on a f

arm

.

Phương pháp giải :

Các em đọc và điền vào chỗ trống để hoàn thành nơi làm việc tương ứng với nghề nghiệp. 

Lời giải chi tiết :

A farmer works on a farm.

(Một người nông dân thì làm việc ở trang trại.)

Câu 4 :

Read and complete. The first letter of the word is given.

A doctor works at a h

Đáp án

A doctor works at a h

ospital
Lời giải chi tiết :

A doctor works at a hospital.

(Một bác sĩ thì làm việc ở bệnh viện.)

Câu 5 :

Read and complete. The first letter of the word is given.

A nurse works at a n

h

Đáp án

A nurse works at a n

ursing

h

ome
Lời giải chi tiết :

A nurse works at a nursing home.

(Một y tá thì làm việc ở một viện dưỡng lão.)