Logo

Tiếng Anh 9 iLearn Smart World Unit 8 Từ vựng

Tổng hợp từ vựng Unit 8. Jobs in the future Tiếng Anh 9 iLearn Smart World

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

psychologist

/saɪˈkɒlədʒɪst/

(n): nhà tâm lý học

Minh họa cho psychologist

Ví dụ minh họa

I meet a psychologist every week to talk about my feelings and problems.

Tôi gặp bác sĩ tâm lý hàng tuần để nói về cảm xúc và vấn đề của mình.

skincare

/ˈskɪnkeə(r)/

(n): việc chăm sóc da

Minh họa cho skincare

Ví dụ minh họa

I want to be a skincare specialist so I can help people feel confident.

Tôi muốn trở thành một chuyên gia chăm sóc da để có thể giúp mọi người cảm thấy tự tin.

specialist

/ˈspeʃ.əl.ɪst/

(n): chuyên gia

Ví dụ minh họa

I want to be a skincare specialist so I can help people feel confident.

Tôi muốn trở thành một chuyên gia chăm sóc da để có thể giúp mọi người cảm thấy tự tin.

damage

/ˈdæmɪdʒ/

(v): phá hủy

Minh họa cho damage

Ví dụ minh họa

I damaged my car. I hope the mechanic can fix it.

Tôi làm hỏng xe của tôi. Mong thợ sửa được.

mechanic

/məˈkæn.ɪk/

(n): thợ máy

Minh họa cho mechanic

Ví dụ minh họa

I damaged my car. I hope the mechanic can fix it.

Tôi làm hỏng xe của tôi. Mong thợ máy có thể sửa được.

tutor

/ˈtjuːtə(r)/

(n): gia sư

Minh họa cho tutor

Ví dụ minh họa

I need a tutor for math. They could help me get better grades.

Tôi cần một gia sư môn toán. Họ có thể giúp tôi đạt điểm cao hơn.

grade

/ɡreɪd/

(n): điểm số

Minh họa cho grade

Ví dụ minh họa

I need a tutor for math. They could help me get better grades.

Tôi cần một gia sư môn toán. Họ có thể giúp tôi đạt điểm cao hơn.

research

/rɪˈsɜːtʃ/

(v): nghiên cứu

Minh họa cho research

Ví dụ minh họa

I use the internet to research and find information to help me choose a future job.

Tôi sử dụng Internet để nghiên cứu, tìm kiếm thông tin giúp tôi lựa chọn công việc trong tương lai.

apprenticeship

/əˈprentɪʃɪp/

(n): nơi thực tập

Ví dụ minh họa

I think I should find an apprenticeship and learn how to do a job that way.

Tôi nghĩ mình nên tìm một nơi học nghề và học cách làm công việc đó.

plumber

/ˈplʌmə(r)/

(n): thợ sửa ống nước

Minh họa cho plumber

Ví dụ minh họa

Water is coming out of the bathroom. Can you call a plumber, please?

Nước chảy ra từ phòng tắm. Bạn có thể gọi một thợ sửa ống nước được không?

astronaut

/ˈæs.trə.nɑːt/

(n): phi hành gia

Minh họa cho astronaut

Ví dụ minh họa

If she wants to be an astronaut, she should find training programs.

Nếu cô ấy muốn trở thành phi hành gia, cô ấy nên tìm các chương trình đào tạo.

program

/ˈprəʊɡræm/

(n): chương trình

Ví dụ minh họa

If she wants to be an astronaut, she should find training programs.

Nếu cô ấy muốn trở thành phi hành gia, cô ấy nên tìm các chương trình đào tạo.

face wash

/feɪs wɒʃ/

(n): việc rửa mặt

Minh họa cho face wash

Ví dụ minh họa

If they want to be skincare specialists, they should learn about face wash.

Nếu muốn trở thành chuyên gia chăm sóc da thì nên tìm hiểu về sữa rửa mặt.

stay up late

/steɪ ʌp leɪt/

(v): thức khuya

Minh họa cho stay up late

Ví dụ minh họa

You shouldn"t stay up late if you want to get good grades.

Bạn không nên thức khuya nếu muốn đạt điểm cao.

engineer

/ˌen.dʒɪˈnɪr/

(n): kĩ sư

Minh họa cho engineer

Ví dụ minh họa

If you want to be an engineer, you should talk to your teacher.

Nếu bạn muốn trở thành kỹ sư, bạn nên nói chuyện với giáo viên của mình.

veterinarian

/ˌvet.ər.ɪˈneə.ri.ən/

(n): bác sĩ thú y

Minh họa cho veterinarian

Ví dụ minh họa

If you want to be a veterinarian, you might need to get a biology tutor to help you with your science studies, especially focusing on animal biology.

Nếu muốn trở thành bác sĩ thú y, bạn có thể cần nhờ một gia sư sinh học để giúp bạn nghiên cứu khoa học, đặc biệt là tập trung vào sinh học động vật.

fashion designer

/ˈfæʃn dɪˈzaɪnə(r)/

(n): nhà thiết kế thời trang

Minh họa cho fashion designer

Ví dụ minh họa

If you want to be a fashion designer, you could start a fashion blog to showcase your designs and gain exposure in the industry.

Nếu bạn muốn trở thành một nhà thiết kế thời trang, bạn có thể bắt đầu một blog thời trang để giới thiệu các thiết kế của mình và thu hút sự chú ý trong ngành.

director

/dəˈrektə(r)/

(n): đạo diễn

Minh họa cho director

Ví dụ minh họa

If you want to be a director, you should consider joining a film club or taking part in a filmmaking contest to gain experience.

Nếu muốn trở thành đạo diễn, bạn nên cân nhắc việc tham gia câu lạc bộ điện ảnh hoặc tham gia một cuộc thi làm phim để tích lũy kinh nghiệm.

take part in

/teɪk pɑːt ɪn/

(phr.v): tham gia vào

Ví dụ minh họa

He will take part in this contest.

Anh ấy sẽ tham gia cuộc thi này.

appreciate

/əˈpriːʃieɪt/

(v): đánh giá cao

Ví dụ minh họa

That"s a good idea. I appreciate it.

Đó là ý tưởng hay. Tôi rất đánh giá cao.

business person

/ˈbɪznəs ˈpɜrsən/

(n): doanh nhân

Minh họa cho business person

Ví dụ minh họa

His father is a business person.

Bố của anh ấy là một doanh nhân.

innovation

/ˌɪnəˈveɪʃn/

(n): sự đổi mới

Minh họa cho innovation

Ví dụ minh họa

The smartphone is the most useful innovation of the last hundred years.

Điện thoại thông minh là sự đổi mới hữu ích nhất trong một trăm năm qua.

personalize

/ˈpɜːsənəlaɪz/

(v): cá nhân hóa

Ví dụ minh họa

We make personalized products for our customers’ preference.

Chúng tôi tạo ra những sản phẩm được cá nhân hóa theo sở thích của khách hàng.

producer

/prəˈdjuːsə(r)/

(n): nhà sản xuất

Ví dụ minh họa

We need a video producer to help us plan our next video.

Chúng tôi cần một nhà sản xuất video để giúp chúng tôi lên kế hoạch cho video tiếp theo.

podcast

/ˈpɒdkɑːst/

(n): tệp âm thanh

Ví dụ minh họa

My favourite podcast is about female scientists. I listen to it on my phone every week.

Podcast yêu thích của tôi là về các nhà khoa học nữ. Tôi nghe nó trên điện thoại của tôi mỗi tuần.

demand

/dɪˈmɑːnd/

(n): nhu cầu

Ví dụ minh họa

The demand for electric cars is rising around the world.

Nhu cầu về ô tô điện đang tăng cao trên toàn thế giới.

virtual reality

/ˌvɜːtʃuəl riˈæləti/

(n): thực tế ảo

Minh họa cho virtual reality

Ví dụ minh họa

In a virtual reality game, everything looks real, and it feels like you’re really in the game.

Trong trò chơi thực tế ảo, mọi thứ trông như thật và bạn có cảm giác như đang thực sự tham gia vào trò chơi.

media

/ˈmiːdiə/

(n): phương tiện truyền thông

Minh họa cho media

Ví dụ minh họa

The future of media is online videos. Everything you see will be in the form of videos.

Tương lai của truyền thông là video trực tuyến. Mọi thứ bạn nhìn thấy sẽ ở dạng video.

relate

/ri"leit/

(v): liên quan

Ví dụ minh họa

Book writers and journalists are jobs related to the media.

Người viết sách và nhà báo là những công việc liên quan đến truyền thông.

entertainment

/ˌentəˈteɪnmənt/

(n): sự giải trí

Minh họa cho entertainment

Ví dụ minh họa

There will be live entertainment at the party.

Sẽ có chương trình giải trí trực tiếp tại bữa tiệc.

amusement park

/əˈmjuːz.mənt ˌpɑːrk/

(n): công viên giải trí

Minh họa cho amusement park

Ví dụ minh họa

Virtual reality is already common in video games, and some museums and amusement parks have virtual experiences.

Thực tế ảo đã phổ biến trong trò chơi điện tử và một số bảo tàng và công viên giải trí cũng có trải nghiệm ảo.

data

/ˈdeɪtə/

(n): dữ liệu

Ví dụ minh họa

Companies and producers will need lots of data.

Các công ty và nhà sản xuất sẽ cần nhiều dữ liệu.

content

/kənˈtent/

(n): nội dung

Ví dụ minh họa

We are already seeing it today: anyone can put content online, whether it is a podcast or video, and attract an audience.

Ngày nay chúng ta đã thấy điều đó: bất kỳ ai cũng có thể đưa nội dung lên mạng, cho dù đó là podcast hay video và thu hút khán giả.

audience

/ˈɔːdiəns/

(n): khán giả

Minh họa cho audience

Ví dụ minh họa

We are already seeing it today: anyone can put content online, whether it is a podcast or video, and attract an audience.

Ngày nay chúng ta đã thấy điều đó: bất kỳ ai cũng có thể đưa nội dung lên mạng, cho dù đó là podcast hay video và thu hút khán giả.

aim

/eɪm/

(v): đặt mục tiêu

Ví dụ minh họa

We aim to reduce movie production time by 25%.

Chúng tôi đặt mục tiêu giảm 25% thời gian sản xuất phim.

attend

/əˈtend/

(v): tham dự

Minh họa cho attend

Ví dụ minh họa

More people will want to attend virtual events.

Sẽ có nhiều người muốn tham dự các sự kiện ảo hơn.

project

/ˈprɒdʒekt/

(n): dự án

Ví dụ minh họa

They plan to collect more data and use it for their next project.

Họ dự định thu thập thêm dữ liệu và sử dụng nó cho dự án tiếp theo của mình.

faraway

/ˌfɑː.rəˈweɪ/

(adj): xa xôi

Minh họa cho faraway

Ví dụ minh họa

I think we will want to travel to and explore faraway planets.

Tôi nghĩ chúng ta sẽ muốn du hành và khám phá những hành tinh xa xôi.

planet

/ˈplæn.ɪt/

(n): hành tinh

Minh họa cho planet

Ví dụ minh họa

I think we will want to travel to and explore faraway planets.

Tôi nghĩ chúng ta sẽ muốn du hành và khám phá những hành tinh xa xôi.

surgery

/ˈsɜːdʒəri/

(n): ca phẫu thuật

Minh họa cho surgery

Ví dụ minh họa

We will do a lot of things in it, especially practicing surgery, doing experiments and having meetings.

Chúng tôi sẽ làm rất nhiều thứ trong đó, đặc biệt là thực hành phẫu thuật, làm thí nghiệm và họp mặt.

vaccine

/ˈvæksiːn/

(n): vắc-xin

Minh họa cho vaccine

Ví dụ minh họa

In my opinion, we will need new kinds of medicines and vaccines to protect people from illnesses.

Theo tôi, chúng ta sẽ cần những loại thuốc và vắc xin mới để bảo vệ con người khỏi bệnh tật.

meeting

/ˈmiːtɪŋ/

(n): cuộc họp

Minh họa cho meeting

Ví dụ minh họa

We will do a lot of things in it, especially practicing surgery, doing experiments and having meetings.

Chúng tôi sẽ làm rất nhiều thứ trong đó, đặc biệt là thực hành phẫu thuật, làm thí nghiệm và họp mặt.

illness

/ˈɪl.nəs/

(n): bệnh

Minh họa cho illness

Ví dụ minh họa

In my opinion, we will need new kinds of medicines and vaccines to protect people from illnesses.

Theo tôi, chúng ta sẽ cần những loại thuốc và vắc xin mới để bảo vệ con người khỏi bệnh tật.

manual

/ˈmænjuəl/

(adj): bằng tay, thủ công

Minh họa cho manual

Ví dụ minh họa

I believe some jobs, especially manual jobs, won’t be popular someday.

Tôi tin rằng một số công việc, đặc biệt là công việc thủ công, một ngày nào đó sẽ không còn phổ biến.